BẢN MÔ TẢ TOÀN VĂN CỦA BẰNG ĐỘC QUYỀN SÁNG CHẾ/GIẢI PHÁP HỮU ÍCH

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 09/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 21593 1-2016-04575 Bộ ngắt giúp dịch chuyển nhanh và kéo dài hồ quang điện BEIJING PEOPLE'S ELECTRIC PLANT CO., LTD.
2 21594 1-2015-03191 Thiết bị và phương pháp thực hiện điều chỉnh độ lợi và vật ghi bất biến đọc được bởi máy tính QUALCOMM INCORPORATED
3 21595 1-2014-03036 Phương pháp phân bố tài nguyên trò chơi và máy chủ TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
4 21596 1-2013-02886 Tấm thép cán nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
5 21597 1-2013-02912 Chất lỏng xử lý mực in phun và phương pháp tạo ảnh sử dụng chất lỏng xử lý này Ricoh Company, Ltd. 
6 21598 1-2013-03149 Mực in phun, phương pháp ghi phun mực và thiết bị ghi phun mực Ricoh Company, Ltd.
7 21599 1-2015-04726 Trâm nội nha dùng để điều trị nội nha KIM, Hyeong Woo
8 21600 1-2016-02767 Hợp chất (2S)-N-[(1S)-1-xyano-2-phenyletyl]-                   1,4-oxazepan-2-carboxamit có tác dụng để làm chất ức chế đipeptiđyl peptiđaza 1, dược phẩm và tổ hợp chứa nó ASTRAZENECA AB
9 21601 1-2017-00685 Băng phủ dùng cho bao gói linh kiện điện tử, vật liệu đóng gói dùng cho bao gói linh kiện điện tử và bao gói linh kiện điện tử SUMITOMO BAKELITE CO., LTD.
10 21602 1-2012-00012 Thiết bị xử lý chất lưu Bobbawobba Limited
11 21603 1-2012-03114 Phương pháp và thiết bị để tác động các hạt plasma vào chất lỏng và sử dụng để làm tiệt trùng nước ZOLEZZI-GARRETON, Alfredo
12 21604 1-2014-00682 Kìm KNIPEX-WERK C. GUSTAV PUTSCH KG
13 21605 1-2014-02554 Khung hút chân không giữ tấm ăng ten và phương pháp dán ăng ten tấm mỏng sử dụng khung hút chân không này ASTECH CO., LTD.
14 21606 1-2015-00419 Hợp chất carbamat/ure, dược phẩm và tổ hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
15 21607 1-2015-00835 Hợp chất diazepinon hữu ích để điều trị hội chứng nhiễm sắc thể X dễ gãy, bệnh Parkinson hoặc bệnh trào ngược, dược phẩm và dược phẩm kết hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
16 21608 1-2015-01620 Chất phụ gia làm sạch chai thủy tinh, phương pháp làm sạch chai thủy tinh, và hệ thống làm sạch chai thủy tinh ECOLAB USA INC.
17 21609 1-2015-02701 Phương pháp sản xuất bánh than POSCO
18 21610 1-2015-03417 Kết cấu phía trước xe của xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
19 21611 1-2012-01159 Màng trao đổi cation, bình điện phân sử dụng màng này và phương pháp sản xuất màng trao đổi cation ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA
20 21612 1-2013-02207 Thiết bị để ép tạo phôi và bọc tấm thành phần WOO, Young Koan
21 21613 1-2014-02435 Hơp chất aza adamantan và dược phẩm chứa hợp chất này  CONNEXIOS LIFE SCIENCES PVT. LTD.
22 21614 1-2014-03414 Thấu kính dùng cho mắt cận thị, phương pháp tạo ra thấu kính dùng cho mắt cận thị và phương pháp sản xuất thấu kính mắt này BRIEN HOLDEN VISION INSTITUTE
23 21615 1-2014-03995 Cơ cấu phát hiện sự rò rỉ của chất lưu CTR MANUFACTURING INDUSTRIES LIMITED
24 21616 1-2015-01340 Phương pháp bào chế hạt nano trị liệu PFIZER INC.,
25 21617 1-2015-02624 Xe kiểu scutơ HONDA MOTOR CO., LTD.
26 21618 1-2015-03298 Cơ cấu phân phối/tiếp nhận tờ tiền và thiết bị xử lý tờ tiền có cơ cấu này GRG Banking Equipment Co., Ltd.
27 21619 1-2015-04078 Thiết bị tiếp nhận tờ tiền và cơ cấu kiểm soát di chuyển của bánh xe cánh quạt GRG Banking Equipment Co., Ltd.
28 21620 1-2015-04498 Cơ cấu bảo quản tạm thời tờ tiền và thiết bị xử lý tờ tiền có cơ cấu này GRG HUITONG FINANCIAL SERVICES CO., LTD.
29 21621 1-2012-00062 Cấu trúc dạng tấm được hồ bằng hỗn hợp diệt côn trùng để bảo vệ người và/hoặc vật nuôi và phương pháp kiểm soát côn trùng có hại trong công trình xây dựng sử dụng cấu trúc này BASF SE
30 21622 1-2012-00292 Dụng cụ thao tác quấn màng căng, thiết bị quấn màng căng và màng căng STRA SYSTEM CO., LTD. 
31 21623 1-2012-01163 Hỗn hợp thuốc diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng, chế phẩm diệt cỏ chứa chúng, phương pháp bảo vệ cỏ rết và cây hoa hướng dương, và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
32 21624 1-2012-02822 Chi tiết kẹp chặt khuy, phương pháp chế tạo chi tiết kẹp chặt khuy này, vòng khuyết và phương pháp chế tạo vòng khuyết này YKK CORPORATION
33 21625 1-2012-03791 Kích nâng, phương pháp và hệ thống xác định tải trọng tác dụng bằng kích nâng, phương pháp đo khả năng chịu tải của cọc LOADTEST, INC.
34 21626 1-2015-04125 Phương pháp dệt đồ đi chân SHIMA SEIKI MFG., LTD.
35 21627 1-2015-04874 Thiết bị bán dẫn Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
36 21628 1-2017-01507 Phương pháp sản xuất màng phân cực NITTO DENKO CORPORATION
37 21629 1-2013-03904 Phương pháp và thiết bị truyền tin nhắn Nokia Technologies OY
38 21630 1-2014-03370 Thân xe NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
39 21631 1-2014-04434 Thiết bị kiểm tra biến tính trên dây chuyền SHINSEKY SYSTEM CO., LTD.
40 21632 1-2015-00983 Hợp chất pyrazol-4-yl-heteroxyclyl-carboxamit ete vòng và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
41 21633 1-2016-05178 Cơ cấu hút mùi bồn cầu và bồn cầu bao gồm cơ cấu hút mùi này Lê Văn Hiệp
42 21634 1-2011-02996 Thiết bị mã hóa viđeo và thiết bị giải mã viđeo SHARP KABUSHlKI KAISHA
43 21635 1-2011-02339 Thiết bị trạm gốc và phương pháp truyền thông Sun Patent Trust
44 21636 1-2011-00380 Hợp chất lipit chứa lưu huỳnh, phương pháp điều chế hợp chất này, chế phẩm lipit và dược phẩm chứa hợp chất này PRONOVA BIOPHARMA NORGE AS
45 21637 1-2014-04271 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày được gắn chặt vào mũ giày này NIKE INNOVATE C.V.
46 21638 1-2010-00677 Hợp phần diệt nấm bao gồm chủng diệt nấm và hoạt chất diệt nấm, chất diệt nấm và phương pháp phòng trừ nấm hại gây bệnh cây Bayer CropScience LP
47 21639 1-2015-03335 Giày dép kết hợp với phụ kiện dệt kim và phụ kiện dệt kim dùng cho giày dép NIKE INNOVATE C.V.
48 21640 1-2015-02749 Hệ thống chế tạo linh hoạt dùng cho các giày dép và phương pháp ép các chất liệu dùng cho giày dép NIKE INNOVATE C.V.
49 21641 1-2016-02097 Hỗn hợp chứa ít nhất hai loại nhựa và sợi thủy tinh, sản phẩm nhựa chứa hỗn hợp này và phương pháp sản xuất sản phẩm nhựa này KOREA PALLET POOL CO., LTD.
50 21642 1-2012-03411 Chế phẩm xử lý thực vật và phương pháp xử lý thực vật nhờ sử dụng chế phẩm này AKZO NOBEL CHEMICALS INTERNATIONAL B.V.
51 21643 1-2012-01412 Hệ thống dẫn động dùng cho thiết bị làm sạch bể chứa và thiết bị làm sạch bể chứa có hệ thống dẫn động này ALFA LAVAL CORPORATE AB
52 21644 1-2015-04188 Phương pháp thu nhận thông tin khả năng thiết bị người dùng, trạm gốc đích và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
53 21645 1-2016-00239 Phương pháp dò nguồn truyền, phương pháp chỉ báo nguồn truyền, trạm cơ sở  và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
54 21646 1-2009-02284 Tủ lạnh Panasonic Corporation
55 21647 1-2013-02157 Hệ thống đa chiếu CJ CGV CO., LTD. 
56 21648 1-2013-02159 Hệ thống và phương pháp hiệu chỉnh hình ảnh CJ CGV CO., LTD. 
57 21649 1-2013-02806 Hệ phân phối xefuroxim an toàn CIS PHARMA AG
58 21650 1-2013-00926 Phương pháp làm tăng tính ổn định của dung dịch Bayer ALCOA OF AUSTRALIA LIMITED
59 21651 1-2013-02436 Quy trình phân hủy các chất hữu cơ trong dòng quy trình Bayer ALCOA OF AUSTRALIA LIMITED
60 21652 1-2015-03780 Cơ cấu phanh dùng cho xe có ghi đông NISSIN KOGYO CO., LTD.
61 21653 1-2015-03952 Cơ cấu phanh dùng cho xe có ghi đông NISSIN KOGYO CO., LTD.
62 21654 1-2013-00871 Thiết bị uốn ống SANOH INDUSTRIAL CO., LTD.
63 21655 1-2015-02208 Phương pháp dồn kênh kênh vật lý trong nút mạng và nút mạng này TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
64 21656 1-2015-03553 Kết cấu stato của động cơ CHANG, Chiahung
65 21657 1-2016-02212 Dược phẩm giải phóng duy trì chứa acebrophylline và chất giải phóng duy trì kỵ nước HYUNDAI PHARM CO., LTD.
66 21658 1-2008-00690 Hợp chất có tác dụng phòng ngừa và điều trị rối loạn liên quan đến điều hoà thụ thể ryanodin, dược phẩm chứa hợp chất này The Trustees of Columbia University in the City of New York
67 21659 1-2012-02337 Chế phẩm nhựa, chất tẩm trước và tấm cán mỏng phủ lá kim loại MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
68 21660 1-2013-01722 Hệ thống tách nước từ không khí  LEHKY, Pavel
69 21661 1-2013-03733 Máy phát điện năng lượng mặt trời động cơ Stirling kiểu đĩa có khả năng hoạt động liên tục cả ngày và đêm WUHAN KAIDI ENGINEERING TECHNOLOGY RESEARCH INSTITUTE CO., LTD.
70 21662 1-2015-01806 Hợp chất triazolopyrazin và dược phẩm chứa hợp chất này  BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
71 21663 1-2015-02132 Hệ thống và phương pháp cấp dây kim loại được gỡ quấn từ cuộn dây đến máy BTSR INTERNATIONAL S.P.A.
72 21664 1-2015-04796 Cụm thiết bị và phương pháp nạp chất lưu chứa amoniac vào trong đường dẫn khí xả của nhà máy đốt Sumitomo SHI FW Energia Oy
73 21665 1-2011-01796 Kháng thể kháng SIGLEC-15 và dược phẩm chứa kháng thể này DAIICHI SANKYO COMPANY, LIMITED
74 21666 1-2012-00253 Chế phẩm để phòng trừ loài gây hại không xương sống, hạt được xử lý chứa chế phẩm này và phương pháp phòng trừ loài gây hại không xương sống FMC Corporation
75 21667 1-2012-00304 Thiết bị khử lưu huỳnh sinh học cho khí sinh học KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
76 21668 1-2012-01061 Hợp thể đàn hồi và phương pháp sản xuất hợp thể đàn hồi CABOT CORPORATION
77 21669 1-2012-02659 Phương pháp sản xuất thể phân tán không có nước chứa các vi hạt cảm quang TRANSITIONS OPTICAL, INC.
78 21670 1-2013-00151 Hợp chất carbamoylpyridon đa vòng có hoạt tính ức chế integraza của HIV SHIONOGI & CO., LTD.
79 21671 1-2013-01313 Hợp chất pyriđo[1,2-A]pyrimiđin mesoion trừ dịch hại E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY
80 21672 1-2013-03194 Hợp chất N-(3-carbamoylphenyl)-1H-pyrazol-5-carboxamit, dược phẩm chứa hợp chất này, quy trình điều chế chế phẩm bảo vệ mùa màng và phương pháp phòng trừ các loài gây hại trên cây trồng hoặc hạt BAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
81 21673 1-2014-02867 Cơ cấu truyền động dùng cho xe cộ chạy bằng điện bao gồm cơ cấu truyền động vô cấp SEO, Kwang mo
82 21674 1-2015-02189 Phương pháp sấy băng giấy thuốc lá và giấy thuốc lá thu được bằng phương pháp này ALLIMAND
83 21675 1-2011-03272 Hộp chứa hóa chất dùng cho thiết bị phát tán hoá chất kiểu quạt thổi Fumakilla Limited
84 21676 1-2013-02873 Phương pháp sản xuất vật liệu chắn sáng dùng cho dụng cụ quang học, dung dịch tạo lớp phủ, bộ phận quang học và thiết bị thu hình ảnh KIMOTO CO., LTD.
85 21677 1-2015-02236 Phương pháp và thiết bị người dùng để chọn mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
86 21678 1-2016-02972 Hệ thống xử lý nước thải, kiểm soát ô nhiễm kênh mương, sông, hồ Nguyễn Việt Anh 
87 21679 1-2017-01825 Quy trình và hệ thống xử lý rác không cần phân loại đầu vào Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Long Minh
88 21680 1-2011-02906 Quy trình và hệ thống sản xuất nước tuần hoàn METAWATER CO., LTD.
89 21681 1-2016-04890 Bể xử lý rác hiếu khí Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
90 21682 1-2014-03328 Phương pháp, thiết bị và phương tiện lưu trữ máy tính để quản lý và điều khiển plug-in TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
91 21683 1-2012-02396 Dụng cụ chích được trợ giúp bởi chân không và phương pháp vận hành dụng cụ chích này để lấy máu với sự đau đớn ở mức tối thiểu JACOBS CHRISTOPHER A.
92 21684 1-2014-04085 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây Qualcomm Incorporated
93 21685 1-2013-03919 Đệm va đập Vesuvius USA Corporation
94 21686 1-2012-01351 Thiết bị và phương pháp lọc nước KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
95 21687 1-2013-01190 Hộp đựng mực in HEWLETT PACKARD DEVELOPMENT COMPANY, L.P.
96 21688 1-2013-03359 Chế phẩm dầu và chất béo, và phương pháp sản xuất chế phẩm này J-OIL MILLS, INC
97 21689 1-2013-03831 Vectơ virut có khả năng tạo ra đáp ứng miễn dịch của tế bào ở lợn và vacxin kháng hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn (PRRS) tái tổ hợp LABORATORIO AVI-MEX, S.A. DE C.V.
98 21690 1-2015-04429 Thiết bị cắt dùng để cắt thực phẩm và phương pháp vận hành thiết bị này MAREL A/S
99 21691 1-2012-01092 Nguyên liệu bao ngoài dùng cho thực phẩm được chiên NIPPON STARCH CHEMICAL CO., LTD.
100 21692 1-2013-02839 Dung dịch ổn định dùng để tiêm thuốc peptit ngoài đường tiêu hóa  và phương pháp sản xuất dung dịch này XERIS PHARMACEUTICALS, INC.
101 21693 1-2015-01463 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
102 21694 1-2015-02177 Xe có khung thân nghiêng được YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
103 21695 1-2015-02879 Phương pháp tính cước HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
104 21696 1-2015-05010 Phương pháp làm thích ứng hành vi tải xuống của thiết bị đầu cuối khách được cấu hình để nhận nội dung đa phương tiện, và thiết bị đầu cuối  THOMSON LICENSING
105 21697 1-2009-02245 Phương pháp thu hồi cao su từ bùn thải mủ cao su thiên nhiên National Science and Technology Development Agency
106 21698 1-2011-01824 Con lăn bán dẫn và con lăn vận chuyển mực Sumitomo Rubber Industries, Ltd.
107 21699 1-2012-02465 Con lăn hiện ảnh Sumitomo Rubber Industries, Ltd.
108 21700 1-2012-02766 Clinke xi măng đã nung và phương pháp sản xuất clinke xi măng này MITSUBISHI MATERIALS CORPORATION
109 21701 1-2013-00313 Thiết bị thổi không khí KOKEN LTD.
110 21702 1-2013-02914 Quy trình điều chế nhũ tương nước/dầu và sản phẩm đã được nhũ hóa chứa nhũ tương này Kanagawa University 
111 21703 1-2014-01731 Phương pháp dự báo trong ảnh viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
112 21704 1-2014-03563 Thiết bị châm HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
113 21705 1-2014-04128 Dụng cụ rút vật chèn dạng cuộn hình xoắn ốc không có cán Nippon Sprew Co., Ltd.
114 21706 1-2015-00236 Phương pháp giải mã ảnh Samsung Electronics Co., Ltd.
115 21707 1-2015-02967 Hộp nối cáp và trụ đỡ sử dụng cho hộp nối đó YU-FEN CHI
116 21708 1-2015-03095 Chế phẩm lỏng chứa nước, dung dịch dùng trong nhãn khoa và phương pháp làm ổn định dung dịch này SENJU PHARMACEUTICAL CO., LTD.
117 21709 1-2015-03179 Chế phẩm dạng lỏng chứa nước và phương pháp làm trong chế phẩm này SENJU PHARMACEUTICAL CO., LTD.
118 21710 1-2015-03987 Máy rửa mặt có cọ trang điểm làm từ nilông AMOREPACIFIC CORPORATION
119 21711 1-2018-02610 Quy trình sản xuất thực phẩm dinh dưỡng và thực phẩm dinh dưỡng thu được bằng quy trình này Công ty TNHH Khoa học Dinh dưỡng ORGALIFE 
120 21712 1-2017-03565 Phương pháp xử lý hạt ngô giống bằng dung dịch nano kim loại đồng Viện Khoa học vật liệu, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
121 21713 1-2014-02856 Rô bốt di chuyển và xếp xe ôtô Nguyễn Quang Huy
122 21714 1-2016-03718 Tổ hợp tuabin điện gió trục đứng tránh trú bão Nguyễn Thiện Phúc
123 21715 1-2016-00293 Phương pháp chưng cất tinh dầu sả bằng hệ thống chưng cất áp lực Công ty Cổ phần Công nghệ sinh học
124 21716 1-2013-03897 Quy trình sản xuất chế phẩm probiotic trợ sinh từ vi khuẩn lactic và bifidus Nguyễn La Anh
125 21717 1-2015-04707 Môđun thấu kính máy ảnh JA HWA ELECTRONICS CO., LTD.
126 21718 1-2013-03996 Phương pháp sản xuất các hạt tẩy rửa KAO CORPORATION
127 21719 1-2014-02893 Dụng cụ đo HONDA MOTOR CO., LTD.
128 21720 1-2013-01892 Phương tiện giao thông hai bánh chạy điện Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
129 21721 1-2015-00290 Bộ mã hóa, bộ giải mã, phương pháp mã hóa và phương pháp giải mã dòng dữ liệu video GE Video Compression, LLC
130 21722 1-2015-03988 Máy rửa mặt có cọ trang điểm làm từ nhựa polybutylen terephtalat AMOREPACIFIC CORPORATION
131 21723 1-2012-00161 Hệ thống tăng cường tuabin gió kiểm soát áp lực NEW WORLD ENERGY ENTERPRISES LIMITED
132 21724 1-2012-01597 Thiết bị thu hồi đồng KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
133 21725 1-2013-03168 Phương pháp, thiết bị truyền và nhận trên kênh điều khiển liên kết xuống trong hệ thống truyền thông di động sử dụng sơ đồ dồn kênh phân tần trực giao Samsung Electronics Co., Ltd.
134 21726 1-2014-01808 Đầu gậy chơi gôn có các phần tạo xoáy và phương pháp tạo ra các phần tạo xoáy trên đầu gậy chơi gôn Karsten Manufacturing Corporation
135 21727 1-2011-00600 Hệ thống lọc và khử khoáng ORGANO CORPORATION
136 21728 1-2012-00856 Vít có khả năng khoan và cắt nhanh TAIWAN SHAN YIN INTERNATIONAL CO., LTD. (small entity) 
137 21729 1-2013-00128 Thiết bị để vận chuyển và thu hồi hyđrocacbon từ giếng khoan dưới nước để chiết hyđrocacbon dưới các điều kiện thoát ra không kiểm soát được ENI S.P.A.
138 21730 1-2014-00320 Hợp chất amit của axit benzoic và chế phẩm chứa hợp chất này AMOREPACIFIC CORPORATION
139 21731 1-2015-02178 Xe có khung thân nghiêng được và hai bánh trước YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
140 21732 1-2015-04414 Dụng cụ thái BENRINER CO., LTD.
141 21733 1-2016-02522 Phương pháp và điểm truy nhập để thực hiện đồng bộ hóa định thời trong mạng truyền thông rađio TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
142 21734 1-2016-03527 Phương pháp sản xuất xylen COSMO OIL CO., LTD.
143 21735 1-2012-02988 Lá đồng dùng làm mạch in, tấm dạng lớp mạ đồng, bảng mạch in và mạch in được sản xuất bằng cách sử dụng lá đồng này   JX NIPPON MINING & METALS CORPORATION
144 21736 1-2012-03186 Hợp chất indolyl hoặc indolinyl hydroxamat và dược phẩm chứa hợp chất này TAIPEI MEDICAL UNIVERSITY
145 21737 1-2013-00140 Viên nén giải phóng chậm chứa trimebutin AHN-GOOK PHARMA CO., LTD
146 21738 1-2014-00884 Tua bin nước và phương pháp tạo điện năng bằng tua bin nước FERGUSON, Frederick, D.
147 21739 1-2014-02971 Chế phẩm làm sạch da và phương pháp làm sạch da sử dụng chế phẩm làm sạch da này KAO CORPORATION
148 21740 1-2015-03136 Quạt thông gió và cơ cấu đóng và mở cửa sập Mitsubishi Electric Corporation
149 21741 1-2014-01419 Quy trình sản xuất vật phẩm ba chiều mềm dẻo SIMPLICITY WORKS EUROPE, S.L.
150 21742 1-2016-04590 Phương pháp và hệ thống truyền dữ liệu đa anten, trạm cơ cở, thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
151 21743 1-2017-00337 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
152 21744 1-2011-00622 Dẫn xuất amit và chất diệt trừ loài gây hại chứa dẫn xuất amit này  Mitsui Chemicals Agro, Inc.
153 21745 1-2011-02981 Phương pháp sản xuất isoprenoit AMYRIS BIOTECHNOLOGIES, INC.
154 21746 1-2012-02568 Este amit được halogen hóa, hỗn hợp xúc tác và hỗn hợp tiền xúc tác chứa este amit này W.R. GRACE & CO.-CONN
155 21747 1-2014-03510 Keo dẫn điện nhạy quang, phương pháp sản xuất cấu trúc dẫn điện và bảng điều khiển chạm chứa cấu trúc dẫn điện TORAY INDUSTRIES, INC.
156 21748 1-2012-02974 Vật liệu chất mang xúc tác gốc titan oxit, chế phẩm xúc tác gốc vanađi oxit, quy trình sản xuất vật liệu chất mang xúc tác gốc titan oxit và phương pháp khử các hợp chất nitơ oxit trong chất khí hoặc chất lỏng Cristal USA Inc.
157 21749 1-2015-01382 Phương pháp làm giảm nhiễu và nút chuyển tiếp không dây di động TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
158 21750 1-2016-01112 Hợp chất có hoạt tính chủ vận thụ thể somatostatin, dược phẩm và thuốc chứa nó ONO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
159 21751 1-2016-03056 Hợp chất etynyl, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nó F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
160 21752 1-2013-01257 Hợp chất amoni bậc bốn, betain hoặc sulfobetain và các chế phẩm chứa chúng STEPAN COMPANY
161 21753 1-2013-03533 Vỏ dùng cho thiết bị áp lực chất lỏng SMC KABUSHIKI KAISHA 
162 21754 1-2011-00657 Chế phẩm diệt cỏ bao gồm diflometansulfonylanilit được thế dimetoxytriazinyl và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn Bayer Intellectual Property GmbH
163 21755 1-2014-02017 Hệ đấu nối van cơ trong hệ thống lọc nước công nghệ màng thẩm thấu ngược Công ty TNHH Bibus Việt Nam
164 21756 1-2015-02003 Phương pháp kết nối liền mạch các mạng OTT và TTN VIBER MEDIA SARL
165 21757 1-2011-01076 Thiết bị lọc  Siemens Energy, Inc
166 21758 1-2012-00259 Hợp chất triazolopyridin có hoạt tính làm chất ức chế prolyl hydroxylaza, dược phẩm và thuốc chứa nó JAPAN TOBACCO INC.
167 21759 1-2013-03421 Phương pháp và thiết bị sản xuất ure STAMICARBON B.V.
168 21760 1-2014-03706 Quy trình điều chế hợp chất triazol BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
169 21761 1-2016-01636 Phương pháp và thiết bị thực hiện ước lượng dạng độ lợi hai giai đoạn để cải thiện việc theo dõi các đặc điểm về thời gian băng tần cao QUALCOMM INCORPORATED
170 21762 1-2012-00821 Phương pháp sản xuất bản cực âm lai cho bộ ắc quy axit chì THE FURUKAWA BATTERY CO., LTD.
171 21763 1-2013-02654 Máy đo khoảng cách quang học Yokogawa Electric Corporation
172 21764 1-2012-01552 Phương pháp đúc thép liên tục sử dụng từ trường tĩnh JFE Steel Corporation 
173 21765 1-2012-03365 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
174 21766 1-2012-03720 Chất xúc tác polyme hóa dùng cho polythiouretan, chế phẩm dạng lỏng polyme hóa loại polythiouretan và quy trình sản xuất thủy tinh hữu cơ MITSUI CHEMICALS, INC.
175 21767 1-2014-01476 Quy trình điều chế hợp chất axit aminoacrylic COUNCIL OF SCIENTIFIC & INDUSTRIAL RESEARCH
176 21768 1-2015-00497 Phương pháp và thiết bị giải mã dữ liệu viđeo, phương pháp và thiết bị tạo ra dòng bit và vật ghi đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
177 21769 1-2018-01374 Bột ziricon oxit mịn và phương pháp sản xuất bột này DAIICHI KIGENSO KAGAKU KOGYO CO., LTD. 
178 21770 1-2011-03541 Quy trình tách dòng khí chứa hydrocacbon và thiết bị thực hiện quy trình này ORTLOFF ENGINEERS, LTD.
179 21771 1-2012-00285 Đĩa phanh YUTAKA GIKEN CO., LTD.
180 21772 1-2014-03983 Phương pháp điều chế chế phẩm giàu globulin miễn dịch (IgG) từ huyết tương BAXALTA INCORPORATED
181 21773 1-2015-01952 Phương pháp xử lý nguyên liệu dệt Xyleco, Inc.
182 21774 1-2015-04625 Lược chải kỹ tròn có chi tiết dẫn hướng dùng cho máy chải kỹ Maschinenfabrik Rieter AG
183 21775 1-2016-03304 Miếng đắp chứa ketoprofen HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
184 21776 1-2017-01904 Khóa và hệ thống điều khiển khóa qua Bluetooth Công ty TNHH Công Nghệ Giao Thoa


Tin mới nhất