Th 6, 30/08/2019 | 08:52 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Công báo sở hữu công nghiệp năm 2019

Công báo sở hữu công nghiệp năm 2019

 

STT

Tháng công bố

Quyển A

Quyển B

Phụ lục

1

01/2019

Số370 A

Số370 B

 

2

02/2019

Số 371 A

Số 371 B (Phần B1, Phần B2)

 

3

03/2019

Số 372 A

Số 372 B

 

4

04/2019

Số 373 A

Số 373 B

 

5

05/2019

Số 374 A

Số 374 B

 

6

06/2019

Số 375 A

Số 375 B

 

7

07/2019

Số 376 A 

(Quyển A1Quyển A2, Quyển A3

Số 376 B

 (Quyển B1Quyển B2Quyển B3)

 

8

08/2019

Số 377 A 

(Quyển A1Quyển A2, Quyển A3

Số 377 B

 (Quyển B1Quyển B2Quyển B3)

 


Tin mới nhất

Th 2, 26/08/2019 | 13:44 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 08/2019

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 08/2019

STT Số Bằng Số Đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 21425 1-2015-03617 Hệ thống lồng nuôi cá trên hồ Hoàng Văn Hợi
2 21426 1-2011-01933 Chất đối kháng thụ thể C5a và dược phẩm chứa chất đối kháng thụ thể này CHEMOCENTRYX, INC.
3 21427 1-2017-04427 Két sắt bảo mật sử dụng khóa cơ điện tử Phạm Thành Long
4 21428 1-2017-04873 Hợp chất copolyme cacboxyl metyl xenlulo-Co-Naacrylat-acrylic axit-acryl amit để làm chất hấp thụ nước và quy trình sản xuất hợp chất này từ lá dứa Phan Thị Tuyết Mai
5 21429 1-2015-02937 Quy trình chế tạo vật liệu thủy tinh borat telurit được pha tạp đồng thời các nguyên tố đất hiếm Ce3+, Tb3+ và Sm3+ dùng để chế tạo điôt phát quang ánh sáng trắng Phan Tiến Dũng
6 21430 1-2015-02938 Vật liệu thủy tinh borat telurit được pha tạp Tb3+ dùng để chế tạo điôt phát quang ánh sáng xanh lá cây Viện Khoa học vật liệu - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
7 21431 1-2015-02939 Vật liệu thủy tinh borat telurit được pha tạp Sm3+ dùng để chế tạo điôt phát quang ánh sáng màu đỏ cam Viện Khoa học vật liệu - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
8 21432 1-2017-02039 Thiết bị lên men và quy trình sản xuất tỏi đen Công ty Cổ phần Khoa học Kỹ thuật Bách Khoa
9 21433 1-2016-04103 Máy giặt cửa trên có lồng giặt đứng kép Nguyễn Đức Thanh
10 21434 1-2015-02940 Vật liệu thủy tinh borat telurit được pha tạp Ce3+ dùng để chế tạo điôt phát quang ánh sáng xanh da trời Phan Tiến Dũng
11 21435 1-2014-01687 Chế phẩm ngải cứu dùng để điều trị cảm và bệnh ngoài da và quy trình sản xuất chế phẩm này Công ty cổ phần y dược Khánh Thiện
12 21436 1-2015-03366 Củi thảo dược để phòng bệnh virut lây nhiễm trong không khí Công ty Cổ phần y dược Khánh Thiện
13 21437 1-2017-02135 Hợp chất 4,5-dihydroxy-7-metyl-phthalit và phương pháp tách chiết hợp chất này từ chủng xạ khuẩn biển Streptomyces sp. G212 Viện Hóa sinh biển - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
14 21438 1-2013-03671 Phương pháp diệt rootkit không cần cập nhật sẵn mẫu nhận diện Công ty cổ phần BKAV
15 21439 1-2017-04582 Thiết bị vi dòng để gắn vi mẫu lên cảm biến sinh học và phương pháp gắn vi mẫu lên cảm biến sinh học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
16 21440 1-2016-00883 Quy trình chế tạo vật liệu cao su nanocompozit Viện Hóa học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
17 21441 1-2017-00507 Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt hoặc nước ngầm dùng trong sinh hoạt Vũ Tiến Anh
18 21442 1-2016-00115 Cảm biến sinh học dùng trong phân tích truyền năng lượng cộng hưởng huỳnh quang (FRET) Viện Vật lý - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
19 21443 1-2018-00468 Áo mưa có phần lưng có thể mở rộng để che vật dụng đeo sau lưng Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Sơn Thủy 
20 21444 1-2016-03633 Cấu kiện móng tường bê tông rỗng Công ty cổ phần Khoa học Công nghệ Việt Nam
21 21445 1-2017-02845 Quy trình xác định đột biến gen CALR và cặp mồi dùng trong quy trình này Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
22 21446 1-2017-03157 Quy trình chế tạo kem tản nhiệt nền silicon chứa thành phần graphene Viện Khoa học vật liệu - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
23 21447 1-2017-03258 Phương pháp thu hồi đồng từ bã thải công nghiệp điện phân kẽm Viện Khoa học Vật liệu
24 21448 1-2018-02396 Phương pháp phát hiện đột biến gen TERT Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 
25 21449 1-2018-03041 Quy trình phát hiện đột biến gen EGFR Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 
26 21450 1-2018-03177 Quy trình phát hiện đột biến gen EGFR Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 
27 21451 1-2018-03212 Quy trình phát hiện đột biến gen EGFR Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
28 21452 1-2014-02737 Chế phẩm giàu chất chống oxy hóa chứa polyphenol và carotenoit từ rong nâu Sargassum Đặng Xuân Cường
29 21453 1-2018-00576 Kit để xác định đột biến điểm trên gen ty thể và quy trình sản xuất kit này Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội 
30 21454 1-2017-04044 Chế phẩm chất kết dính epoxy để xử lý mặt đường và quy trình xử lý mặt đường sử dụng chế phẩm này Nguyễn Thị Hồng Hà
31 21455 1-2010-00094 Muối của chất ức chế janus kinaza (R)-3-(4-7H-pyrolo[2,3-D]pyrimidin-4-yl)-1H-pyrazol-1-yl)-3-xyclopentylpropannitril INCYTE HOLDINGS CORPORATION
32 21456 1-2015-04142 Vải dệt kim và phương pháp dệt vải dệt kim này SHIMA SEIKI MFG., LTD.
33 21457 1-2015-04425 Động cơ đồng bộ Mitsubishi Electric Corporation
34 21458 1-2016-04339 Mã hai chiều và hệ thống phân tích mã hai chiều KYODO PRINTING CO., LTD.
35 21459 1-2017-01789 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
36 21460 1-2014-04403 Tổ hợp dược phẩm và kit dùng để ngăn chặn sự tiến triển của bệnh thận đa u nang và/hoặc điều trị bệnh thận đa u nang OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
37 21461 1-2015-00591 Công tắc dạng nút bấm Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
38 21462 1-2015-01082 Giày dép có kết cấu đế giày và phương pháp chế tạo giày dép NIKE INNOVATE C.V.
39 21463 1-2015-03648 Đồ uống từ trà xanh SUNTORY HOLDINGS LIMITED
40 21464 1-2015-04267 Phương pháp che và chống thấm nước cho khe hở của mối nối giữa các bộ phận bằng bê tông đối diện của công trình thủy CARPI TECH B.V.
41 21465 1-2017-01426 Bộ điều khiển mạng, điểm truyền, thiết bị người dùng và phương pháp cho phép truyền đa điểm phối hợp nhiều người dùng vòng hở liên kết xuống bằng cách sử dụng kiểu đa truy nhập mã thưa Huawei Technologies Co., Ltd.
42 21466 1-2007-00607 Phương pháp uốn ống nhựa tốc độ cao  HAYAKAWA SEISAKUSHO CO., LTD.
43 21467 1-2010-02636 Phương pháp và thiết bị thực hiện phân tách mật mã nhiều chặng cho việc chuyển giao Nokia Technologies OY
44 21468 1-2011-01296 Thiết bị truyền thông đầu cuối Sun Patent Trust
45 21469 1-2011-01682 Thiết bị và phương pháp truyền thông vô tuyến Sun Patent Trust
46 21470 1-2011-01683 Thiết bị truyền và phương pháp truyền để truyền tín hiệu tham chiếu Sun Patent Trust
47 21471 1-2011-02332 Cơ cấu mở/đóng Nippon Koei Co., Ltd.
48 21472 1-2015-00665 Phương pháp và thiết bị để truyền và nhận thông tin điều khiển trong mạng truyền thông vô tuyến TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
49 21473 1-2013-02631 Bộ chỉ báo vị trí của hệ thống cảm ứng điện từ và hộp mực điện tử WACOM CO., LTD.
50 21474 1-2013-03786 Phương pháp và thiết bị quản lý nhiều đối tượng được hiển thị trên màn hình cảm ứng SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
51 21475 1-2014-00200 Phương pháp lập nhóm mua hàng trên thiết bị di động và nền tảng dịch vụ lập nhóm mua hàng trên thiết bị di động TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
52 21476 1-2014-00415 Phương pháp, thiết bị đầu cuối, vật lưu trữ bất khả biến có thể đọc được bằng máy tính để cải thiện tốc độ chạy của ứng dụng TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
53 21477 1-2014-03745 Bộ mã hóa âm thanh, phương pháp mã hóa dữ liệu âm thanh, phương pháp và thiết bị xử lý dòng bit được mã hóa DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
54 21478 1-2015-02287 Thiết bị và phương pháp cấu hình khung con gần như trống và mạng truyền thông không dây không đồng nhất SONY CORPORATION
55 21479 1-2013-00812 Thiết bị y tế bao gồm chế phẩm cao su silicon và phương pháp sản xuất thiết bị y tế này TERUMO KABUSHIKI KAISHA
56 21480 1-2013-01793 Xirô chứa ngũ cốc nguyên hạt được thủy phân và quy trình sản xuất xirô này Nestec S.A.
57 21481 1-2013-01794 Đồ uống liền chứa ngũ cốc nguyên hạt được thủy phân và quy trình sản xuất đồ uống này Nestec S.A.
58 21482 1-2014-00031 Nắp đậy an toàn thông khí, vật chứa gom mẫu và cơ cấu chuyển chất lưu BECTON, DICKINSON AND COMPANY
59 21483 1-2014-01672 Thiết bị và phương pháp để đảm bảo an toàn tài khoản cho người dùng đầu cuối tự phục vụ GRG Banking Equipment Co., Ltd.
60 21484 1-2015-04053 Cơ cấu kẹp dây buộc tiền và máy buộc tiền có cơ cấu này GRG Banking Equipment Co., Ltd.
61 21485 1-2016-01759 Thiết bị đóng dấu toàn chiều rộng GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
62 21486 1-2016-03146 Giá đỡ đầu nối HONDA MOTOR CO., LTD.
63 21487 1-2018-01197 Phương pháp tạo kiện đóng gói CORELEX SHIN-EI CO., LTD.
64 21488 1-2011-00726 Phương pháp bảo vệ cây trồng và hạt giống được xử lý bằng hợp chất axit alpha-metoxyphenylaxetic SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
65 21489 1-2012-01162 Phương pháp sản xuất mỳ ăn liền NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
66 21490 1-2012-03817 Màng đa lớp và túi được làm bằng màng đa lớp này OTSUKA PHARMACEUTICAL FACTORY, INC.
67 21491 1-2014-01468 Hợp chất [1,2,3]triazolo[4,5-d]pyrimidin dùng làm chất chủ vận của thụ thể canabinoit 2, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
68 21492 1-2014-01766 Hợp chất dihydroisoquinolin-1-on hai vòng và dược phẩm chứa chúng F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
69 21493 1-2015-00176 Dụng cụ thái BENRINER CO., LTD.
70 21494 1-2015-04146 Hợp chất purin, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
71 21495 1-2015-04661 Xi lanh nén chất lưu SMC CORPORATION
72 21496 1-2011-02455 Quy trình ngăn ngừa hoặc làm giảm đến mức tối thiểu sự kết tủa các hợp chất arsen hoặc các hợp chất trên cơ sở arsen ở dạng tạp chất trong chế phẩm nước chứa hợp chất chứa phospho RHODIA OPERATIONS
73 21497 1-2013-01138 Quy trình nấu chảy trực tiếp TECHNOLOGICAL RESOURCES PTY. LIMITED
74 21498 1-2013-04054 Phương pháp thay đổi cấu trúc phân tử của nguyên liệu chứa hyđrocacbon XYLECO, INC.
75 21499 1-2015-01039 Hệ thống bảo mật vật lý và phương pháp chia sẻ dữ liệu trong hệ thống bảo mật vật lý AVIGILON CORPORATION
76 21500 1-2015-03267 Thiết bị, tổ hợp thiết bị và hệ thống biến đổi năng lượng sóng-gió Ngô Văn Quýnh
77 21501 1-2015-03990 Bộ thu lôi và đường truyền năng lượng điện bao gồm bộ thu lôi này AKTSIONERNOE OBSCHESTVO "NPO "STREAMER"
78 21502 1-2015-04416 Hợp chất 2,2-diflopropionamit của bardoxolon metyl ở dạng đa hình và dược phẩm chứa nó ABBVIE INC. 
79 21503 1-2018-02255 Lò đốt chất thải rắn nguy hại dạng cột và hệ thống lò đốt chất thải rắn nguy hại bao gồm lò đốt này Viện Công nghệ môi trường 
80 21504 1-2015-01027 Phương pháp sản xuất hợp chất xyclophan và phương pháp sản xuất oligome và polyme từ xyclophan CARVER SCIENTIFIC, INC.
81 21505 1-2013-02579 Phương tiện thi công ISEKI & CO., LTD.
82 21506 1-2012-03844 Hỗn hợp cao su dẫn điện và con lăn hiện ảnh được tạo thành từ hỗn hợp này Sumitomo Rubber Industries, Ltd.
83 21507 1-2012-01249 Chế phẩm vacxin chứa virut nguyên vẹn đã bất hoạt, tá dược làm ổn định cho chế phẩm vacxin và quy trình bào chế chế phẩm vacxin này Sanofi Pasteur
84 21508 1-2012-01718 Thiết bị lưu hóa lốp xe FUJI SHOJI CO., LTD.
85 21509 1-2012-03192 Bộ cảm ứng dạng máng, lớp bọc máng và lò cảm ứng dạng máng BLUESCOPE STEEL LIMITED
86 21510 1-2012-03721 Quy trình nấu chảy trực tiếp và lò nấu chảy trực tiếp dùng cho quy trình này TECHNOLOGICAL RESOURCES PTY. LIMITED
87 21511 1-2013-00343 Xốp và chế phẩm xốp Asahi Kasei Chemicals Corporation
88 21512 1-2013-00497 Bộ phận bảo vệ tai để bắt chặt vào mũ bảo hộ Pfanner Schutzbekleidung GmbH
89 21513 1-2013-02604 Bộ giảm xóc SHOWA CORPORATION
90 21514 1-2013-02745 Hộp mực xử lý và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
91 21515 1-2013-03106 Quy trình khởi động thiết bị phản ứng tổng hợp hydrocacbon Japan Oil, Gas and Metals National Corportion
92 21516 1-2013-03150 Phương pháp kiểm soát cỏ dại trong canh tác cây lúa nước SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
93 21517 1-2014-02717 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
94 21518 1-2014-02847 Chế phẩm kích thích mọc lông, tóc ALLERGAN, INC.
95 21519 1-2015-01199 Dược phẩm dùng qua đường miệng có độ tan và/hoặc độ hấp thu được cải thiện, và phương pháp làm ổn định, cải thiện độ hoà tan và độ hấp thu của thành phần có hoạt tính dược trong dược phẩm này TAIHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
96 21520 1-2015-02395 Thiết bị sấy tấm và hệ thống sấy có thiết bị này SAINT-GOBAIN PLACO SAS
97 21521 1-2015-02716 Hợp chất 2-aminopyrimidin và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh nhiễm virut JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
98 21522 1-2015-02831 Phương pháp và thiết bị xử lý và mã hoá dữ liệu viđeo, và phương tiện lưu trữ bất biến đọc được bởi máy tính lưu trữ các lệnh xử lý dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
99 21523 1-2015-02832 Phương pháp và thiết bị xử lý và mã hoá dữ liệu viđeo, và phương tiện lưu trữ bất biến đọc được bởi máy tính lưu trữ các lệnh xử lý dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
100 21524 1-2015-04700 Phương pháp gia cường và đào xới tạo ra các cột của các đường hầm bên cạnh nhau HYUN ENGINEERING AND CONSTRUCTION CO., LTD.
101 21525 1-2016-03557 Thiết bị sản xuất thẻ vi mạch tích hợp SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
102 21526 1-2013-00356 Phương pháp sản xuất vỏ bọc cho hệ thống bán dẫn quang học và phương pháp sản xuất hệ thống bán dẫn quang học SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.
103 21527 1-2015-01179 Thiết bị định vị dùng cho panen thẳng đứng của tòa nhà, phương pháp và hệ thống định vị panen thẳng đứng Form 700 Pty Ltd
104 21528 1-2015-01371 Phương pháp giải mã dữ liệu viđeo, thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo, và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
105 21529 1-2015-01524 Phương pháp mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo, thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
106 21530 1-2016-03328 Hợp chất heteroaryldihydropyrimidin ngưng tụ ở vị trí 6 để điều trị và phòng ngừa nhiễm virut viên gan B, quy trình điều chế và dược phẩm chứa nó F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
107 21531 1-2016-04520 Hợp chất imđazo[4,5-c]quinolin-2-on và dược phẩm chứa nó ASTRAZENECA AB
108 21532 1-2014-02792 Hợp chất (S)-1-(3-etoxy-4-metoxyphenyl)-                                                                    2-metansulfonyletylamin và quy trình điều chế hợp chất này CELGENE CORPORATION
109 21533 1-2014-03267 Bộ ly hợp FOREST GROUP NEDERLAND B.V
110 21534 1-2008-00890 Túi tiêm truyền nhiều ngăn OTSUKA PHARMACEUTICAL FACTORY, INC.
111 21535 1-2012-01308 Phương pháp tinh luyện và phương pháp sản xuất thép nóng chảy JFE Steel Corporation
112 21536 1-2013-03203 Phương pháp và thiết bị tạo phản hồi xúc giác cho cử chỉ chạm Nokia Technologies OY
113 21537 1-2015-02339 Hệ thống điều hòa không khí cho phương tiện giao thông và phương tiện đường sắt có hệ thống này KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
114 21538 1-2017-01499 Vật có lớp phủ DAI NIPPON TORYO CO., LTD.
115 21539 1-2017-03391 Vật liệu catot dùng cho pin thứ cấp ion lithi, phương pháp sản xuất vật liệu catot, điện cực dùng cho pin thứ cấp ion lithi và pin thứ cấp ion lithi SUMITOMO OSAKA CEMENT CO., LTD.
116 21540 1-2015-01044 Thiết bị neo để sử dụng trong việc giữ gá kẹp chặt ray và cụm kẹp chặt ray PANDROL AUSTRALIA PTY LTD.
117 21541 1-2016-02107 Màng oxit kim loại Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
118 21542 1-2014-00004 Hộp chứa chất hiện hình, khối chứa chất hiện hình, hộp mực và thiết bị tạo ảnh  CANON KABUSHIKI KAISHA
119 21543 1-2014-01290 Hệ thống truyền thông, bộ phối hợp hoạt động truyền thông kiểu máy, thiết bị đầu cuối và phương pháp truyền thông NEC CORPORATION
120 21544 1-2016-04329 Thiết bị tạo khối được khôi phục INFOBRIDGE PTE. LTD.
121 21545 1-2016-04330 Phương pháp giải mã ảnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
122 21546 1-2016-04331 Phương pháp tạo khối được khôi phục INFOBRIDGE PTE. LTD.
123 21547 1-2015-04011 Nắp cống thoát nước ngăn mùi và nước tràn ngược Nguyễn Quang Lâm
124 21548 1-2010-01815 Kính bảo vệ dùng cho thiết bị đầu cuối di động và thiết bị đầu cuối di động HOYA CORPORATION 
125 21549 1-2012-00934 Hệ thống báo hiệu và phương pháp báo hiệu Hitachi, Ltd.
126 21550 1-2015-04041 Phương pháp sản xuất mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
127 21551 1-2016-03495 Hợp chất triazin được sử dụng cho mục đích y tế và dược phẩm chứa nó JAPAN TOBACCO INC.
128 21552 1-2012-02642 Phương pháp sản xuất vật phẩm thủy tinh trao đổi ion HOYA CORPORATION
129 21553 1-2012-02887 Phương pháp sản xuất nền thủy tinh dùng cho đĩa từ và phương pháp sản xuất đĩa từ HOYA CORPORATION
130 21554 1-2013-00345 Phương pháp tạo tín hiệu và thiết bị tạo tín hiệu Sun Patent Trust
131 21555 1-2014-01269 Hệ thống truyền thông di động, thiết bị truy cập rađio, thiết bị đầu cuối và các phương pháp truyền thông dùng cho chúng NEC CORPORATION
132 21556 1-2014-02161 Phương pháp, thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
133 21557 1-2015-00506 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
134 21558 1-2017-01530 Màng phân cực được bảo vệ một mặt, màng phân cực có gắn lớp chất kết dính nhạy áp, thiết bị hiển thị hình ảnh và phương pháp sản xuất liên tục thiết bị hiển thị hình ảnh này NITTO DENKO CORPORATION 
135 21559 1-2017-01532 Màng phân cực, màng phân cực có gắn lớp chất kết dính nhạy áp và thiết bị hiển thị hình ảnh NITTO DENKO CORPORATION 
136 21560 1-2017-01635 Màng phân cực được bảo vệ một mặt, màng phân cực được gắn lớp dính nhạy áp lực, thiết bị hiển thị hình ảnh và phương pháp sản xuất liên tục thiết bị hiển thị hình ảnh NITTO DENKO CORPORATION 
137 21561 1-2017-01636 Màng phân cực được bảo vệ một mặt, màng phân cực được gắn lớp dính nhạy áp lực, thiết bị hiển thị ảnh và phương pháp sản xuất liên tục thiết bị hiển thị ảnh NITTO DENKO CORPORATION 
138 21562 1-2006-01515 Chế phẩm chứa catechin polyme hóa và catechin không polyme hóa tách được từ chè Suntory Holdings Limited
139 21563 1-2008-01398 Chiết phẩm từ chè, chế phẩm có tác dụng ức chế hoạt tính của lipaza, thực phẩm, đồ uống và chất phụ gia thực phẩm và đồ uống chứa chiết phẩm này Suntory Holdings Limited
140 21564 1-2011-02453 Hạt giãn nở hệ số thấp, phương pháp sản xuất hạt nhựa polystyren có thể giãn nở, phương pháp sản xuất sản phẩm đúc giãn nở hệ số thấp và phương pháp sản xuất vật liệu lót dùng cho ống Hume SEKISUI PLASTICS CO., LTD. 
141 21565 1-2012-01830 Phương pháp và hệ thống truyền thư mục dựa vào công nghệ nhắn tin tức thời (IM) Tencent Technology (Shenzhen) Company Limited
142 21566 1-2013-00314 Thiết bị kiểm soát mức phân phối công suất và phương pháp kiểm soát mức phân phối công suất KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
143 21567 1-2013-00366 Phương pháp truyền, thiết bị truyền, phương pháp thu và thiết bị thu Sun Patent Trust
144 21568 1-2013-01624 Bộ trao đổi nhiệt tầng di động và hệ thống có bộ trao đổi nhiệt này General Electric Technology GmbH
145 21569 1-2013-03734 Phương pháp chế tạo ống bọt cao su và phương pháp chế tạo con lăn dẫn điện SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD.
146 21570 1-2014-00675 Thiết bị phát hiện phương tiện giao thông và phương pháp phát hiện phương tiện giao thông KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
147 21571 1-2014-02436 Hợp chất amit vòng làm chất ức chế 11-beta-hyđroxysteroit đehydrogenaza và dược phẩm chứa hợp chất này CONNEXIOS LIFE SCIENCES PVT. LTD.
148 21572 1-2014-02452 Hợp chất dihydropyrimidinoisoquinolinon và dược phẩm chứa chúng dùng để điều trị rối loạn viêm GALAPAGOS NV
149 21573 1-2014-03489 Muối suxinat dạng tinh thể, dược phẩm và dụng cụ xông chứa muối này NOVARTIS AG
150 21574 1-2015-02782 Thiết bị và phương pháp áp dụng sự thay đổi về cấu hình hoặc trạng thái của bộ mang vô tuyến TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
151 21575 1-2015-03088 Phần trước của xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
152 21576 1-2013-00850 Quy trình sản xuất chất đồng phân xylen UOP LLC 
153 21577 1-2015-04843 Hệ thống ngăn ngừa và giảm thiểu tai nạn xe ô tô Nguyễn Long Uy Bảo
154 21578 1-2012-01122 Chất liệu đổi màu theo ánh sáng, vật dụng đổi màu theo ánh sáng và chế phẩm phủ đổi màu theo ánh sáng chứa chất liệu này TRANSITIONS OPTICAL, INC.
155 21579 1-2012-02224 Hỗn hợp diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng chứa penoxsulam và oxyfluorfen, chế phẩm diệt cỏ chứa hỗn hợp này và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn  DOW AGROSCIENCES LLC
156 21580 1-2012-03832 Chế phẩm nhựa silicon có thể lưu hóa và thiết bị bán dẫn quang học chứa chế phẩm này Shin-etsu Chemical Co. Ltd.
157 21581 1-2013-02136 Phương pháp làm giàu nguyên liệu chứa titan CSIR
158 21582 1-2013-03721 Bật lửa phải tiếp xúc đa điểm khi bật ZIPPO MANUFACTURING COMPANY
159 21583 1-2014-00131 Phần giữ dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
160 21584 1-2014-00282 Tấm thép cán nguội NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
161 21585 1-2014-00283 Tấm thép cán nguội được mạ kẽm nhúng nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
162 21586 1-2014-00286 Phương pháp sản xuất tấm thép cán nguội NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
163 21587 1-2014-00867 Dụng cụ hàn bu lông liên kết của vỏ hoặc hộp đầu cuối của công tơ DELTA CORP.
164 21588 1-2014-00919 Hệ thống truyền thông, phương pháp truyền thông và thiết bị gắn trên xe MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
165 21589 1-2015-00444 Xe hai bánh có động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
166 21590 1-2016-01377 Hợp chất pyrimidin có tác dụng ức chế thụ thể yếu tố sinh trưởng nguyên bào sợi (FGFR) và dược phẩm chứa nó EISAI R & D MANAGEMENT CO., LTD.
167 21591 1-2018-02059 Lò đốt rác Công ty TNHH sản xuất và thương mại Dũng Huyền
168 21592 1-2017-05393 Nhang trừ muỗi sinh học Ngô Song Đào 

Th 2, 26/08/2019 | 13:41 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 08/2019

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 08/2019

STT Số Bằng Số Đơn Tên SC/GPHI Tên Chủ văn bằng
1 2068 2-2018-00041 Quy trình kiểm định sâm Lai Châu (Panax vietnamensis var. Fuscidiscus) và cặp mồi dùng để kiểm định sâm Lai Châu Trung tâm Ươm tạo và Hỗ trợ doanh nghiệp khoa học và công nghệ 
2 2069 2-2018-00042 Quy trình kiểm định sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv) và cặp mồi dùng để kiểm định sâm Ngọc Linh Trung tâm Ươm tạo và Hỗ trợ doanh nghiệp khoa học và công nghệ 
3 2070 2-2018-00238 Phân tử ADN tái tổ hợp có nguồn gốc từ sự kiện chuyển gen C4-52-1 và cây ngô chuyển gen chịu hạn chứa phân tử này Viện Nghiên cứu Ngô 
4 2071 2-2019-00080 Thiết bị đeo hoặc gắn đa vị trí có thể thay đổi tần số rung và khoảng cách phát hiện vật cản để cảnh báo vật cản cho người mù Nguyễn Bá Hải
5 2072 2-2018-00340 Lồng giặt phụ nhiều ngăn Bùi Minh Tâm
6 2073 2-2019-00087 Bể tiêu năng Phòng Thí nghiệm trọng điểm Quốc gia về Động lực học sông biển
7 2074 2-2018-00328 Phương pháp xử lý bã thải công nghiệp mạ niken - crom, thu hồi crom ở dạng phức để tạo dung dịch thụ động cho lớp mạ kẽm Viện Kỹ thuật Nhiệt đới - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
8 2075 2-2016-00388 Phương pháp sản xuất phân bón lỏng đa dinh dưỡng từ các phế thải của quá trình sản xuất phân bón Vũ Thị Thu Hà
9 2076 2-2019-00068 Quy trình sản xuất phycocyanin từ sinh khối tươi vi khuẩn lam Spirulina platensis Viện Công nghệ Sinh học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
10 2077 2-2017-00115 Hệ thống lọc sinh học tuần hoàn nước để nuôi trồng thủy sản Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Công nghệ Nhật Nam
11 2078 2-2018-00179 Hệ thống quan trắc môi trường thông minh kết hợp với lọc bụi trong không khí và hiển thị thông tin quảng bá Trường Trung học phổ thông Đào Duy Từ
12 2079 2-2018-00180 Thiết bị cảnh báo nồng độ cồn gắn trên mũ bảo hiểm cho người điều khiển xe máy Trường Trung học phổ thông Đào Duy Từ
13 2080 2-2018-00517 Quy trình sản xuất xăng có trị số octan cao từ nguồn condensat Viện Dầu khí Việt Nam 
14 2081 2-2015-00255 Lò đốt rác thải rắn sinh hoạt kiểu tháp Công ty Cổ phần sản xuất và thương mại Bimivina
15 2082 2-2019-00130 Máy gieo hạt Phạm Văn Hát
16 2083 2-2018-00548 Cấu kiện chân kè chồng ghép Công ty cổ phần Khoa học Công nghệ Việt Nam 
17 2084 2-2018-00477 Sản phẩm ngói và quy trình sản xuất sản phẩm ngói này bằng phương pháp nghiền khô Công ty cổ phần gạch ngói Đất Việt
18 2085 2-2018-00293 Vật liệu gốm Phạm Thế Anh
19 2086 2-2018-00375 Mỹ phẩm và thực phẩm chức năng chứa canh trường nuôi cấy mô giá noãn hoa hồng hoặc dịch chiết của nó, và phương pháp sản xuất mỹ phẩm BIO-FD&C CO., LTD
20 2087 2-2015-00265 Hộp cất giữ răng sữa LO, Chiu-Mei
21 2088 2-2014-00284 Hệ thống nén không khí nhiều cấp FU SHENG INDUSTRIAL CO., LTD.
22 2089 2-2016-00169 Quy trình chiết xuất chiết phẩm chứa limonoit từ cành và lá cây sầu đâu (Azadirachta indica) Trần Kim Qui
23 2090 2-2015-00315 Máy đóng giầy bao gồm thiết bị quản lý nhiệt độ từ xa NEW YU MING MACHINERY CO., LTD.
24 2091 2-2015-00306 Máy kích hoạt mũi giày nhiều trạm có thể khôi phục nhiệt để tái sử dụng NEW YU MING MACHINERY CO., LTD.

Th 5, 25/07/2019 | 11:01 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2019

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)
STT

Số bằng

(Tải vê)

Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
1 21203 1-2014-02404 Hợp chất dihydro-benzo-oxazin và dihydro-pyrido-oxazin và dược phẩm chứa hợp chất này NOVARTIS AG
2 21204 1-2016-03912 Hợp chất hữu cơ monobactam, dược phẩm và tổ hợp dược chứa hợp chất này NOVARTIS AG
3 21205 1-2012-00596 Hợp chất aminopyrazol, chất ức chế hoạt tính thụ thể nhân tố sinh trưởng nguyên bào sợi và dược phẩm chứa hợp chất này CHUGAI SEIYAKU KABUSHIKI KAISHA
4 21206 1-2016-03886 Hợp chất 1,3-benzodioxol và dược phẩm chứa nó DAIICHI SANKYO COMPANY, LIMITED
5 21207 1-2014-03938 Dẫn xuất 2,2-điflopropionamit của barđoxolon metyl, hợp chất dạng đa hình và dược phẩm chứa chúng REATA PHARMACEUTICALS, INC.
6 21208 1-2015-00902 Hợp chất hai vòng, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nó F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
7 21209 1-2015-02134 Hợp chất pyrimidinon và dược phẩm chứa hợp chất này CHIESI FARMACEUTICI S.P.A.
8 21210 1-2015-03177 Hệ phân tán rắn chứa cilostazol vô định hình OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
9 21211 1-2016-00078 Màng polyeste co ngót được bằng nhiệt và đồ bao gói TOYOBO CO., LTD.
10 21212 1-2011-00866 Hợp chất pyrolidin-2-carboxamit được thế và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
11 21213 1-2011-01911 Mỹ phẩm dùng khu trú để ức chế quá trình sản sinh melanin POLA CHEMICAL INDUSTRIES INC.
12 21214 1-2012-01427 Thiết bị tạo ra điện bằng tuabin thủy lực MIZOTA Corporation
13 21215 1-2012-02384 Chế phẩm nhũ tương nước trong dầu, phương pháp tạo ra chế phẩm này và phương pháp keo tụ các chất rắn lơ lửng có trong dòng xử lý của quá trình sản xuất nhôm oxit CYTEC TECHNOLOGY CORP
14 21216 1-2012-02498 Phương pháp và thiết bị để báo cáo dữ liệu đo Nokia Technologies OY
15 21217 1-2013-02607 Chế phẩm dạng bánh chứa hoạt chất aripiprazol, phương pháp bào chế chế phẩm này, thiết bị y tế chứa nó và phương pháp sản xuất thiết bị y tế này OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
16 21218 1-2014-00588 Phương pháp kết hợp quy trình khử asphan bằng dung môi và quy trình xử lý nhựa bằng hyđro Foster Wheeler USA Corporation
17 21219 1-2014-03235 Kết cấu van một chiều SANKEI GIKEN CO., LTD.
18 21220 1-2015-00126 Hệ thống túi khí của xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
19 21221 1-2015-02906 Phương pháp mã hóa và xử lý điều biến, trạm cơ sở và thiết bị người dùng ZTE CORPORATION
20 21222 1-2015-03415 Phương pháp sản xuất hyđrocacbon thơm đơn vòng JX NIPPON OIL & ENERGY CORPORATION
21 21223 1-2017-02942 Hợp chất episulfua, chế phẩm vật liệu quang chứa hợp chất này, phương pháp sản xuất vật liệu quang và vật liệu quang MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
22 21224 1-2017-03436 Bộ lọc kiểu chiết dùng cho đồ uống UCC UESHIMA COFFEE CO., LTD.
23 21225 1-2010-00876 Hợp chất ức chế protein tyrosin kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này  JANSSEN PHARMACEUTICA N.V.
24 21226 1-2011-00231 Màng bao gói nhiều lớp tạo hình được và quy trình tạo ra màng này BILCARE LIMITED
25 21227 1-2011-02021 Hệ thống phanh thuỷ lực SANYANG MOTOR CO., LTD.
26 21228 1-2011-02730 Kết cấu để sản xuất sản phẩm ép khuôn, phương pháp sản xuất kết cấu này, phương pháp sản xuất sản phẩm ép khuôn và sản phẩm ép khuôn này GIFU PLASTIC INDUSTRY CO., LTD. 
27 21229 1-2011-03055 Hỗn hợp sinh khối và phương pháp lên men để sản xuất hỗn hợp sinh khối này Xyleco, Inc.
28 21230 1-2013-00274 Thiết bị và phương pháp sản xuất cáp cặp xoắn YAZAKI CORPORATION
29 21231 1-2015-02637 Phương pháp xử lý sợi xenluloza, vải chứa sợi được xử lý và phương pháp nhuộm vải này COLORZEN, LLC 
30 21232 1-2015-03832 Thiết bị điều khiển truyền thông và phương pháp điều khiển truyền thông SONY CORPORATION
31 21233 1-2016-00018 Bàn chải đánh kẽ răng cầm tay LEE, SANG GEUN
32 21234 1-2016-01021 Đầu hút - rửa ShineIN Biotechnology Co., Ltd.
33 21235 1-2016-01270 Phương pháp và thiết bị đáp ứng yêu cầu dựa trên bộ điều khiển nút HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
34 21236 1-2017-01167 Hộp mực bột BROTHER KOGYO KABUSHIKI KAISHA
35 21237 1-2009-00148 Hợp chất ức chế prolyl hydroxylaza và dược phẩm chứa hợp chất này SMITHKLINE BEECHAM CORPORATION
36 21238 1-2011-01154 Vacxin dùng để điều trị hoặc phòng bệnh liên quan đến virut cúm gia cầm, chế phẩm và kit chứa vacxin này Temasek Life Sciences Laboratory Limited
37 21239 1-2011-03218 Phương pháp sản xuất vi nang và vi nang được sản xuất bằng phương pháp này SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
38 21240 1-2012-00434 Thiết bị cho ăn thực phẩm dạng rắn DONGGUAN KIDSME INDUSTRIAL LIMITED
39 21241 1-2014-00991 Bộ rung tuyến tính Mplus Co., Ltd.
40 21242 1-2014-01206 Cửa chịu lửa không hàn không có thanh tăng cứng để gắn vào bản lề khớp xoay và phương pháp sản xuất cửa này DONG KWANG LUXURY DOOR CO., LTD.
41 21243 1-2014-01349 Phương pháp và thiết bị để xử lý dữ liệu phân cực của hoạt động chụp cắt lớp quang học nhạy phân cực CANON KABUSHIKI KAISHA
42 21244 1-2014-02797 Bộ phận lọc không khí dùng cho xe có yên Honda Motor Co., Ltd.
43 21245 1-2014-03109 Bình hấp phụ dạng tỏa tròn AIR WATER INC.
44 21246 1-2015-02584 Phương pháp và thiết bị truyền thông tin điều khiển đường xuống trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
45 21247 1-2015-04032 Tụ điện CARVER SCIENTIFIC, INC.
46 21248 1-2012-00224 Hỗn hợp sinh học thích hợp để điều trị bệnh hư xương khớp, tổn thương dây chằng và để điều trị rối loạn khớp, và dược phẩm chứa hỗn hợp sinh học này FIDIA FARMACEUTICI S.P.A.
47 21249 1-2013-00234 Thiết bị kẹp dùng cho máy đúc phun hai tấm ép và máy đúc phun hai tấm ép Chen Hsong Asset Management Limited
48 21250 1-2013-02099 Hệ thống cung cấp thông tin cho thiết bị quan sát THOMSON LICENSING
49 21251 1-2013-00418 Phương pháp kết xuất tín hiệu âm thanh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
50 21252 1-2015-02978 Thiết bị và phương pháp trong hệ thống truyền thông không dây SONY CORPORATION
51 21253 1-2013-00500 Thiết bị tạo ảnh và hộp lắp tháo được vào cụm chính của thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
52 21254 1-2013-03162 Phương pháp mã hóa các hệ số biến đổi liên quan đến dữ liệu viđeo dư trong quy trình mã hóa dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
53 21255 1-2015-03473 Phương pháp truyền thông, thiết bị người dùng và thiết bị nút mạng cỡ lớn HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
54 21256 1-2017-03689 Phương pháp chế tạo bộ phận tạo hình sơ đồ mạch dẫn điện TORAY INDUSTRIES, INC.
55 21257 1-2012-02076 Phương pháp và hệ thống đường hoá và lên men nguyên liệu sinh khối XYLECO, INC.
56 21258 1-2013-03160 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để lập mã hệ số biến đổi trong quy trình lập mã viđêo VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
57 21259 1-2015-01793 Con lăn bán dẫn SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD.
58 21260 1-2015-02360 Phương pháp bù chuyển động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
59 21261 1-2015-02958 Xe kiểu scutơ HONDA MOTOR CO., LTD.
60 21262 1-2016-00044 Tinh thể dimetoxy docetaxel  AVENTIS PHARMA S.A.
61 21263 1-2016-03501 Chế phẩm hỗn hợp dùng cho sợi dệt được bao có lỗ rỗng PARK, Hee-dae
62 21264 1-2010-00278 Chế phẩm mạ điện chứa guanidin vòng và nền được mạ bằng chế phẩm này PPG INDUSTRIES OHIO, INC.
63 21265 1-2012-01194 Phương pháp và thiết bị để báo cho eNodeB về trạng thái công suất truyền của thiết bị người dùng trong hệ thống truyền thông di động sử dụng sự gộp sóng mang thành phần Sun Patent Trust
64 21266 1-2012-03683 Quy trình sản xuất nhiên liệu phản lực và nhiên liệu nặng khác CATALYTIC DISTILLATION TECHNOLOGIES
65 21267 1-2015-04739 Hệ thống truyền thông di động, thiết bị đầu cuối, phương pháp truyền thông của thiết bị đầu cuối cho hệ thống, nút quản lý di động và phương pháp truyền thông của nút quản lý di động NEC CORPORATION
66 21268 1-2013-02174 Thiết bị nạp ắc quy và phương pháp nạp ắc quy SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
67 21269 1-2015-01190 Hợp chất kháng virut hô hấp hợp bào (RSV) và dược phẩm chứa hợp chất này JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
68 21270 1-2013-01641 Tấm thép kỹ thuật điện và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION 
69 21271 1-2013-02321 Cơ cấu phân phối vữa, phương pháp cấp vữa và cụm lắp ráp trộn và phân phối vữa thạch cao UNITED STATES GYPSUM COMPANY
70 21272 1-2013-02930 Động cơ đốt trong loại làm mát bằng không khí và phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên có động cơ này Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
71 21273 1-2014-01218 Đập răng lược bằng thép Nippon Steel & Sumikin Metal Products Co., Ltd.
72 21274 1-2014-02210 Kết cấu chống nước cho thiết bị điện tử HONDA MOTOR CO., LTD.
73 21275 1-2015-03549 Phương pháp đóng kín đầu dọc trục của sản phẩm hình ống và tháo sản phẩm này ở dạng lộn trái và thiết bị thực hiện phương pháp này LONATI S.P.A.
74 21276 1-2015-04243 Máy chơi trò chơi và phương pháp tạo ra vùng tiêu điểm WEIKE (S) PTE LTD
75 21277 1-2016-03868 Xi lanh nén chất lỏng SMC CORPORATION
76 21278 1-2011-03407 Chế phẩm diệt nấm SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
77 21279 1-2014-00993 Thiết bị xả bồn cầu TOTO LTD.
78 21280 1-2015-03238 Cơ cấu lưu giữ tạm thời chất liệu dạng tờ GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
79 21281 1-2016-00908 Vải dệt và túi khí làm bằng vải này ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA
80 21282 1-2016-01996 Sợi biến tính và phương pháp sản xuất sợi biến tính này KB TSUZUKI K.K.
81 21283 1-2011-02165 Phương pháp sản xuất sản phẩm từ nguyên liệu chứa cacbon và phương pháp sản xuất rượu Xyleco, Inc.
82 21284 1-2012-00680 Phương pháp và hệ thống hàn điểm bằng điện trở sử dụng vi xung dòng điện một chiều ARCELORMITTAL INVESTIGACION Y DESARROLLO, S.L
83 21285 1-2012-02584 Phương pháp sản xuất và xử lý dăm gỗ Lisbeth HELLSTROEM
84 21286 1-2013-02546 Cáp có đầu nối điện và phương pháp sản xuất cáp này SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.
85 21287 1-2015-00047 Hợp chất etynyl, quy trình điều chế và dược phẩm chứa nó F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
86 21288 1-2015-00251 Phương pháp tách bột giấy từ gỗ và thu hồi hóa chất nấu bột giấy VEOLIA WATER TECHNOLOGIES, INC.
87 21289 1-2016-01238 Hợp chất diazacarbazol có tác dụng làm phối tử dùng trong phương pháp chụp cắt lớp phát xạ positron để phát hiện protein tau (TAU-PET) và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
88 21290 1-2012-02851 Phương pháp điều chỉnh điều hòa nhiệt độ Chunghwa Telecom Co., Ltd.
89 21291 1-2015-02131 Phương pháp cải thiện chất lượng dịch vụ trong mạng truyền thông và nút mạng TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
90 21292 1-2017-00102 Tấm lưới có đòn bẩy và đòn bẩy dùng cho tấm lưới này SHIMABUN CO., LTD.
91 21293 1-2012-00283 Hợp chất kháng virut, hợp phần và dược phẩm chứa hợp phần này ADENOVIR PHARMA AB
92 21294 1-2012-02318 Quy trình tuyển nổi để thu hồi felspat từ nguyên liệu chứa felspat Universite de Lorraine
93 21295 1-2012-03075 Cơ cấu giữ và thay thế tấm đúc, vỏ kim loại của tấm đúc, tấm đúc dùng cho cơ cấu giữ và thay thế tấm đúc và phương pháp chế tạo tấm đúc VESUVIUS GROUP S.A.
94 21296 1-2013-00209 Lò tầng sôi và phương pháp xử lý chất thải KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
95 21297 1-2013-00210 Lò tầng sôi và phương pháp xử lý chất thải KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
96 21298 1-2011-03232 Phương pháp cải thiện profin hòa tan của nguyên liệu có hoạt tính sinh học, hợp phần được tạo ra bằng phương pháp này và dược phẩm chứa hợp phần này ICEUTICA PTY LTD
97 21299 1-2013-01720 Hợp chất kháng virut và dược phẩm chứa hợp chất này GILEAD PHARMASSET LLC
98 21300 1-2017-02981 Chế phẩm sinh học phân hủy màng polyme có nguồn gốc từ dầu mỏ và chất dẻo phân hủy sinh học Viện Công nghệ sinh học
99 21301 1-2017-03047 Chủng xạ khuẩn ưa nhiệt Streptomyces sp. XKBD2.1 và chế phẩm xử lý rác thải màng polyme có nguồn gốc từ dầu mỏ và chất dẻo phân hủy sinh học chứa chủng xạ khuẩn ưa nhiệt này Viện Công nghệ sinh học
100 21302 1-2017-03048 Chủng xạ khuẩn ưa nhiệt Streptomyces sp. XKBD2.4 và chế phẩm xử lý rác thải màng polyme có nguồn gốc từ dầu mỏ và chất dẻo phân hủy sinh học chứa chủng xạ khuẩn ưa nhiệt này Viện Công nghệ sinh học
101 21303 1-2015-00712 Thiết bị không dây và phương pháp vận hành thiết bị không dây này TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
102 21304 1-2012-01824 Môđun rung áp điện Mplus Co., Ltd.
103 21305 1-2014-03074 Phương pháp và thiết bị đầu cuối hiển thị ứng dụng TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
104 21306 1-2018-02853 Cơ cấu tạo dao động tuyến tính JAHWA ELECTRONICS CO., LTD.
105 21307 1-2014-00799 Thiết bị khai thác mỏ theo kiểu đập-cắt LIU, Suhua
106 21308 1-2018-02317 Hợp chất 5-flo-1H-pyrazolopyridin được thế ở dạng tinh thể của dạng đa hình I, quy trình điều chế hợp chất này và thuốc chứa hợp chất này ADVERIO PHARMA GMBH
107 21309 1-2018-02318 Quy trình điều chế (Z)-alpha-flo-beta-amino-acrylaldehyt được thế và hợp chất trung gian của quy trình này ADVERIO PHARMA GMBH
108 21310 1-2016-01635 Phương pháp và thiết bị xử lý tín hiệu và vật ghi đọc được bằng máy tính chứa chỉ lệnh để thực hiện các công đoạn QUALCOMM INCORPORATED
109 21311 1-2014-00816 Khuôn in lưới MEIKO ELECTRONICS CO., LTD.
110 21312 1-2014-03391 Cụm gồm yên xe và cốp xe cho xe máy PIAGGIO & C. S.p.A.
111 21313 1-2011-00784 Chất ức chế ăn mòn do axit naphtenic và phương pháp ức chế sự ăn mòn do axit naphtenic DORF KETAL CHEMICALS (INDIA) PRIVATE LIMITED
112 21314 1-2012-00960 Thuốc nhuộm để xử lý vải giặt, chế phẩm chứa nó và phương pháp xử lý vải dệt UNILEVER N.V.
113 21315 1-2014-02575 Chế phẩm xử lý tóc UNILEVER N.V.
114 21316 1-2014-03292 Hạt tẩy giặt và chế phẩm chứa nó UNILEVER N.V.
115 21317 1-2015-02619 Thiết bị xác định độ dày của vật liệu dạng tờ GRG Banking Equipment Co., Ltd.
116 21318 1-2015-04149 Cơ cấu điều chỉnh độ lệch và máy thanh toán tự động có cơ cấu này GRG Banking Equipment Co., Ltd.
117 21319 1-2015-02450 Xe scutơ YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
118 21320 1-2015-04889 Phương pháp và thiết bị lượng tử hóa vectơ đường bao tần số HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
119 21321 1-2016-00030 Phương pháp và hệ thống truyền lại đa điểm, trạm gốc và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
120 21322 1-2013-00771 Quy trình sản xuất hạt ure có khả năng hút ẩm thấp UHDE FERTILIZER TECHNOLOGY B.V.
121 21323 1-2013-01139 Thiết bị xử lý thông tin, hệ thống xử lý thông tin, phương pháp xử lý thông tin SONY CORPORATION
122 21324 1-2013-01938 Phương pháp xử lý kỵ khí, thiết bị xử lý kỵ khí và phương pháp xử lý nước thải hữu cơ KURITA WATER INDUSTRIES LTD.
123 21325 1-2014-00293 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
124 21326 1-2015-01855 Con lăn bán dẫn và phương pháp sản xuất con lăn bán dẫn này SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD.
125 21327 1-2015-03680 Tấm compozit để chắn từ trường và sóng điện từ và môđun anten bao gồm tấm này AMOSENSE CO., LTD.
126 21328 1-2016-02449 Dược phẩm chứa hợp chất axit pyridylaminoaxetic SANTEN PHARMACEUTICAL CO., LTD.
127 21329 1-2011-03270 Thiết bị phát tán hoá chất kiểu quạt thổi Fumakilla Limited
128 21330 1-2013-02363 Chế phẩm nước dùng cho mắt  Rohto Pharmaceutical Co., Ltd.
129 21331 1-2014-03661 Thiết bị gấp mép bằng con lăn và phương pháp gấp mép bằng con lăn HONDA MOTOR CO., LTD.
130 21332 1-2015-03556 Neo phao dùng để kéo thiết bị theo hướng dòng chất lưu trong đường ống dẫn và hệ thống kiểm tra ống dẫn PURE TECHNOLOGIES LTD.
131 21333 1-2015-03944 Bộ ván sàn có hệ thống khóa cơ khí và phương pháp sản xuất hệ thống khóa cơ khí này Valinge Innovation AB
132 21334 1-2014-01827 Phương pháp, thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
133 21335 1-2014-02275 Cơ cấu kẹp puli chủ động SIEMAG TECBERG GMBH
134 21336 1-2015-01912 Hợp chất xephem được thế ở vị trí 2 và dược phẩm chứa hợp chất này GLAXO GROUP LIMITED
135 21337 1-2015-02874 Hệ thống điều khiển nhiệt độ và độ ẩm bên trong nhà canh tác, nhà kính và chuồng nuôi PARK, KyungHwa
136 21338 1-2015-02677 Chế phẩm phân tán dạng rắn ổn định về mặt vật lý, dược phẩm và chế phẩm rắn dạng liều đơn vị chứa chế phẩm phân tán dạng rắn này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
137 21339 1-2016-00051 Bản lề cửa sổ ASSA ABLOY NEW ZEALAND LIMITED
138 21340 1-2016-00593 Bộ điều khiển máy chủ, thiết bị máy chủ để hỗ trợ phát hiện và khắc phục lỗi và các phương pháp thao tác trên các thiết bị này để phát hiện và khắc phục lỗi và vật ghi bất biến đọc được bởi bộ xử lý QUALCOMM INCORPORATED
139 21341 1-2017-01429 Đồ uống có ga, nước đường dùng để pha chế đồ uống có ga và phương pháp ngăn sự tạo bọt ở đồ uống có ga SUNTORY HOLDINGS LIMITED
140 21342 1-2012-03739 Thiết bị và phương pháp xử lý ảnh SONY CORPORATION
141 21343 1-2014-03099 Phương pháp chế tạo phụ kiện dệt kim dùng cho giày dép NIKE Innovate C.V.
142 21344 1-2014-00487 Thiết bị cảm biến van một chiều Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Đô thị thành phố Hồ Chí Minh
143 21345 1-2016-04332 Phương pháp giải mã ảnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
144 21346 1-2012-02889 Phương pháp sản xuất nền thủy tinh dùng cho đĩa từ, đĩa từ và thiết bị ghi/đọc từ HOYA CORPORATION
145 21347 1-2015-02711 Thiết bị kiểm tra ray đường sắt Đặng Văn Lâm
146 21348 1-2017-01997 Phương pháp phủ lớp xúc tác lên bề mặt lõi kim loại nền có mật độ lỗ cao bằng cách phủ quay Nguyễn Thế Lương
147 21349 1-2017-02480 Hệ thống làm mát cho xe ô tô khi đỗ ngoài trời sử dụng bạt gắn tấm pin năng lượng mặt trời Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
148 21350 1-2012-00865 Phương pháp chế tạo ống ATI PROPERTIES, LLC
149 21351 1-2014-03954 Hệ thống dùng để thông hơi cho loa xung quanh bàn phím phát sáng GOOGLE INC.
150 21352 1-2015-03332 Giày dép có các lớp phản lực NIKE INNOVATE C.V. 
151 21353 1-2009-02684 Tinh thể của dẫn xuất carbamoyl-xyclohexan, quy trình điều chế và dược phẩm chứa chúng RICHTER GEDEON NYRT.
152 21354 1-2010-03500 Hệ thống thiết bị xử lý dầu thô JGC CORPORATION
153 21355 1-2015-04384 Phần trước của xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
154 21356 1-2016-00298 Hợp chất N-(4-hyđroxy-4-metyl-xyclohexyl)-4-phenyl-                    benzensulfonamit và N-(4-hyđroxy-4-metyl-xyclohexyl)-4-(2-pyriđyl)benzensulfonamit, chế phẩm chứa hợp chất này và phương pháp bào chế chế phẩm này PIMCO 2664 LIMITED
155 21357 1-2016-01424 Quy trình tổng hợp hợp chất steroit và sản phẩm trung gian của quy trình này RICHTER GEDEON NYRT.
156 21358 1-2017-00228 Phương pháp mạ đồng không dùng điện cho lỗ xuyên của bảng mạch in và phương pháp điều chế dung dịch xúc tác dùng cho phương pháp này ORCHEM Co., Ltd.
157 21359 1-2011-03664 Dược phẩm taxan dạng dung dịch, phương pháp bào chế và kit chứa dược phẩm này JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD.
158 21360 1-2012-01261 Hệ thống thiết bị chỉnh hợp truyền tin tức khẩn cấp dạng tập trung và phương pháp truyền tin tức khẩn cấp dạng tập trung Chunghwa Telecom Co., Ltd.
159 21361 1-2012-03263 Máy in lưới FUJI MACHINE MFG. CO., LTD.
160 21362 1-2013-04055 Thiết bị liên kết KOKUYO CO., LTD.
161 21363 1-2014-00736 Tấm thép cán nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
162 21364 1-2016-02549 Lưỡi gạt NOK CORPORATION
163 21365 1-2017-02626 Chế phẩm bôi trơn tan trong nước dùng cho quá trình gia công dẻo vật liệu nhôm MORESCO CORPORATION
164 21366 1-2012-01833 Hỗn hợp chất độn, phương pháp sản xuất  nó, quy trình sản xuất giấy và giấy bao gồm hỗn hợp chất độn Akzo Nobel Chemicals International B.V.
165 21367 1-2012-02265 Phương pháp và thiết bị để xác định màu sắc từ hình ảnh AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
166 21368 1-2013-03611 Thiết bị đo ba chiều CKD CORPORATION
167 21369 1-2014-02861 Chế phẩm làm sạch da và phương pháp làm sạch da sử dụng chế phẩm này KAO CORPORATION
168 21370 1-2014-03223 Túi đứng thoát hơi và túi đứng bịt kín đồ chứa bên trong TOPPAN PRINTING CO., LTD.
169 21371 1-2015-01214 Hệ thống và phương pháp tìm kiếm dữ liệu phù hợp với yêu cầu và vật ghi lưu trữ bất biến đọc được bởi máy tính The Dun & Bradstreet Corporation
170 21372 1-2015-03956 Phương pháp báo cáo thông tin trạng thái kênh và thiết bị người dùng LG ELECTRONICS INC.
171 21373 1-2016-00112 Phương pháp chế tạo chi tiết làm nóng bề mặt vải dệt và hệ thống đan xen sợi ngang KUFNER HOLDING GmbH
172 21374 1-2012-01540 Hợp chất dioxa-bixyclo[3.2.1]octan-2,3,4-triol và dược phẩm chứa hợp chất này  Pfizer Inc.
173 21375 1-2012-02225 Hợp chất triazolopyriđin và triazolopyrazin, và dược phẩm chứa chúng  HUTCHISON MEDIPHARMA LIMITED
174 21376 1-2013-01219 Thiết bị điện tử, phương pháp thu không liên tục và vật ghi đọc được bằng máy tính SONY CORPORATION
175 21377 1-2013-01338 Este béo được alkoxyl hóa và dẫn xuất thu được từ quá trình chuyển vị dầu tự nhiên và các chế phẩm chứa chúng STEPAN COMPANY
176 21378 1-2014-00693 Hộp dùng cho máy pha đồ uống KEURIG GREEN MOUNTAIN, INC.
177 21379 1-2014-01473 Nhũ tương Pickering dầu trong nước và phương pháp điều chế nhũ tương này SHISEIDO COMPANY, LTD.
178 21380 1-2014-04217 Muối camsylat để điều trị các bệnh liên quan đến dạng tinh bột beta (ABeta) và dược phẩm chứa muối này ASTRAZENECA AB
179 21381 1-2015-01317 Phương pháp sản xuất nền thủy tinh được phủ màng mỏng dẫn điện AGC Inc.
180 21382 1-2015-04914 Phương pháp sản xuất vật liệu thép JFE Steel Corporation
181 21383 1-2016-00662 Lò phản ứng tổng hợp hyđrocacbon NIPPON STEEL & SUMIKIN ENGINEERING CO., LTD.
182 21384 1-2010-02141 Quy trình điều chế dẫn xuất 6,7-dialkoxy quinazolin hữu dụng để điều trị rối loạn liên quan đến bệnh ung thư NATCO PHARMA LIMITED 
183 21385 1-2011-00721 Hợp chất ức chế virut viêm gan C ở dạng tinh thể, muối natri của hợp chất này và dược phẩm chứa muối này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
184 21386 1-2017-03983 Hệ thống hồ kiểm soát sự cố và xử lý bổ sung nước thải Nguyễn Việt Anh
185 21387 1-2012-00535 Phương pháp và thiết bị chỉ báo liên kết lên hoặc liên kết xuống của mạng đường trục Nokia Technologies OY
186 21388 1-2012-02199 Khóa kéo trượt kiểu dệt kim YKK CORPORATION
187 21389 1-2012-03865 Hợp chất levocarimyxin, dược phẩm và phương pháp điều chế hợp chất này SHENYANG FUYANG PHARMACEUTICAL TECHNOLOGY CO. LTD
188 21390 1-2013-01718 Tấm thép cán nguội độ bền cao hóa cứng được do nung và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
189 21391 1-2013-02242 Phương pháp điều chế hỗn hợp xi măng có trọng lượng nhẹ và chế phẩm để điều chế chất kết dính xi măng có trọng lượng nhẹ UNITED STATES GYPSUM COMPANY
190 21392 1-2013-02374 Khoá kéo trượt YKK CORPORATION
191 21393 1-2013-02401 Phương pháp lắp lỗ xâu YKK CORPORATION
192 21394 1-2014-00563 Thiết bị treo KYB Corporation
193 21395 1-2014-04019 Phương pháp và hệ thống để đồng bộ chuyển động khi điều khiển từ xa, và phương tiện  lưu trữ đọc được bằng máy tính TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
194 21396 1-2015-00813 Quy trình cải tiến điều chế hợp chất 2-amino-5,8-đimetoxy                             [1,2,4]triazolo[1,5-c]pyrimiđin từ 4-amino-2,5-                                       đimetoxypyrimiđin DOW AGROSCIENCES LLC
195 21397 1-2015-02440 Phương pháp và thiết bị xử lý dịch vụ dữ liệu dịch vụ bổ sung phi cấu trúc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
196 21398 1-2016-00682 Chế phẩm nhựa dẻo nhiệt gia cường và vật phẩm đúc từ chế phẩm nhựa dẻo nhiệt này UMG ABS, LTD.
197 21399 1-2016-01762 Máy may, kết cấu mặt nguyệt, và phương pháp may chuỗi răng khóa YKK CORPORATION
198 21400 1-2011-02286 Thiết bị tời điều khiển cửa cống để ngăn ngừa quá tải DAEU CO. LTD.
199 21401 1-2012-01850 Thiết bị và phương pháp làm sạch nước thải từ quá trình in và nhuộm BOYING XIAMEN SCIENCE AND TECHNOLOGY CO., LTD.
200 21402 1-2012-02136 Chế phẩm kết dính dùng để tạo ra khuôn đúc tự hoá rắn và phương pháp chế tạo khuôn đúc này KAO CORPORATION
201 21403 1-2012-02915 Protein liên kết với DLL4, kháng thể chứa protein, phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa protein liên kết này ABBVIE INC.
202 21404 1-2013-02234 Thiết bị phát hiện vị trí dùng cho xi lanh áp suất chất lỏng SMC CORPORATION
203 21405 1-2013-03105 Phương pháp dừng quá trình vận hành bình phản ứng tổng hợp hydrocacbon Japan Oil, Gas and Metals National Corporation
204 21406 1-2015-00953 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
205 21407 1-2015-01267 Vật phẩm bao gồm đồ chứa có bộ phận tạo bằng chứng về việc sử dụng và phần đóng gói bao gồm vật phẩm này Owens-Brockway Glass Container Inc.
206 21408 1-2015-01756 Phương pháp và thiết bị xử lý hình ảnh dải động cao THOMSON LICENSING 
207 21409 1-2015-04792 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
208 21410 1-2016-00493 Phương pháp, trạm gốc và thiết bị người dùng để truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
209 21411 1-2017-01232 Chế phẩm nhựa polyaxetal và bộ phận trượt Polyplastics Co., Ltd.
210 21412 1-2017-01857 Thiết bị xử lý nước KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
211 21413 1-2010-02470 Dược phẩm để xông chứa aclidinium ở dạng bột khô và dụng cụ xông bột khô đa liều ALMIRALL, S.A.
212 21414 1-2011-03041 Màng polyeste co ngót được do nhiệt, phương pháp sản xuất màng này và sản phẩm bao gói sử dụng màng này TOYOBO CO., LTD.
213 21415 1-2012-01093 Protein liên kết kháng nguyên liên kết với IL-23 của người và dược phẩm chứa protein này Amgen Inc.
214 21416 1-2013-01031 Chế phẩm dập lửa tạo ra chất dập lửa khi thăng hoa ở nhiệt độ cao XI'AN WESTPEACE FIRE TECHNOLOGY CO., LTD
215 21417 1-2013-01032 Chế phẩm dập lửa tạo ra chất dập lửa khi có phản ứng hóa học của các thành phần ở nhiệt độ cao XI'AN WESTPEACE FIRE TECHNOLOGY CO., LTD
216 21418 1-2013-01033 Chế phẩm dập lửa tạo ra chất dập lửa khi phân hủy ở nhiệt độ cao XI'AN WESTPEACE FIRE TECHNOLOGY CO., LTD
217 21419 1-2014-00238 Vật phẩm bao gồm sợi đàn hồi spandex có ma sát thấp INVISTA TECHNOLOGIES S.A R.L.
218 21420 1-2014-02405 Thiết bị và phương pháp phân tích nồng độ khí trong hơi thở CAPNIA, INC.
219 21421 1-2015-01008 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
220 21422 1-2015-02959 Cụm tấm ốp tay lái HONDA MOTOR CO., LTD.
221 21423 1-2016-05124 Hệ thống xử lý nước thải đô thị cung cấp cho sông, hồ Nguyễn Thế Hùng
222 21424 1-2017-00868 Quy trình mã hóa liên khung hình hỗ trợ xác định khối ảnh lặp lại, giảm kích thước chuỗi bit sau mã hóa và loại bỏ hiệu ứng do sai số lượng tử cho khối ảnh lặp lại Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

Th 5, 25/07/2019 | 10:58 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 07/2019

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 07/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)
STT

Số bằng

(Tải về)

Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
1 2050 2-2018-00390 Dây chuyền sản xuất cuộn cảm Nguyễn Vũ Quỳnh 
2 2051 2-2019-00032 Máy sản xuất ngói tự động Công ty cổ phần gạch ngói Đất Việt
3 2052 2-2018-00436 Phương pháp định lượng ARN của virut viêm gan B trong mẫu huyết thanh của bệnh nhân mắc bệnh viêm gan B mạn tính Đỗ Như Bình
4 2053 2-2015-00291 Cấu trúc khuôn đúc để định vị đinh và đế giày Durable Soles Co., Ltd.
5 2054 2-2015-00287 Giày có khớp nối và phương pháp sản xuất giày có khớp nối DECATHLON
6 2055 2-2012-00216 Thiết bị chữa bệnh vàng da ở trẻ sơ sinh bao gồm bộ bóng đèn compact Ngô Minh Xuân
7 2056 2-2016-00468 Thiết bị cảm biến vật cản đa năng và nhà vệ sinh bao gồm thiết bị này Lê Văn Hiệp
8 2057 2-2019-00002 Thiết bị nhấn xả nước bồn cầu tự động hoặc bằng tay Lê Văn Hiệp
9 2058 2-2018-00139 Quy trình định lượng nồng độ fructoza trong tinh dịch bằng phương pháp so màu Nguyễn Thị Trang 
10 2059 2-2018-00264 Thiết bị quan trắc môi trường tự động tích hợp bộ lọc chất rắn lơ lửng (TSS) có khả năng tự làm sạch và phương pháp quan trắc môi trường liên tục Trung tâm Nghiên cứu và chuyển giao công nghệ CRETECH, Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 
11 2060 2-2018-00265 Bộ lọc chất rắn lơ lửng (TSS) dùng trong thiết bị quan trắc môi trường nước tự động Trung tâm Nghiên cứu và chuyển giao công nghệ CRETECH, Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 
12 2061 2-2015-00251 Bếp nướng than hoa điều chỉnh nhiệt độ và tự đánh lửa bằng nút bấm Công ty TNHH BBQ HOME Việt Nam
13 2062 2-2015-00444 Bộ tản nhiệt có ống dẫn nhiệt tuần hoàn bơm sủi bọt FOREVERTRUST INTERNATIONAL (S) PTE. LTD.
14 2063 2-2016-00431 Phương pháp đường hóa và lên men đồng thời sinh khối rong Chaetomorpha sp. Công ty Cổ phần Thiết kế Công nghiệp Hóa chất
15 2064 2-2015-00323 Thiết bị khuôn ép dùng cho máy tạo hình gót giày NEW YU MING MACHINERY CO., LTD.
16 2065 2-2019-00190 Thiết bị sản xuất bún bao gồm cơ cấu ép đùn bột nước Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
17 2066 2-2014-00223 Cơ cấu phủ keo dính Huang, Yu Cheng
18 2067 2-2016-00193 Quy trình sản xuất axit oleic từ hạt cây Sở (Camellia sasanqua Thunb.) Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Th 5, 25/07/2019 | 10:58 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 07/2019

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 07/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)
STT

Số bằng

(Tải về)

Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
1 2050 2-2018-00390 Dây chuyền sản xuất cuộn cảm Nguyễn Vũ Quỳnh 
2 2051 2-2019-00032 Máy sản xuất ngói tự động Công ty cổ phần gạch ngói Đất Việt
3 2052 2-2018-00436 Phương pháp định lượng ARN của virut viêm gan B trong mẫu huyết thanh của bệnh nhân mắc bệnh viêm gan B mạn tính Đỗ Như Bình
4 2053 2-2015-00291 Cấu trúc khuôn đúc để định vị đinh và đế giày Durable Soles Co., Ltd.
5 2054 2-2015-00287 Giày có khớp nối và phương pháp sản xuất giày có khớp nối DECATHLON
6 2055 2-2012-00216 Thiết bị chữa bệnh vàng da ở trẻ sơ sinh bao gồm bộ bóng đèn compact Ngô Minh Xuân
7 2056 2-2016-00468 Thiết bị cảm biến vật cản đa năng và nhà vệ sinh bao gồm thiết bị này Lê Văn Hiệp
8 2057 2-2019-00002 Thiết bị nhấn xả nước bồn cầu tự động hoặc bằng tay Lê Văn Hiệp
9 2058 2-2018-00139 Quy trình định lượng nồng độ fructoza trong tinh dịch bằng phương pháp so màu Nguyễn Thị Trang 
10 2059 2-2018-00264 Thiết bị quan trắc môi trường tự động tích hợp bộ lọc chất rắn lơ lửng (TSS) có khả năng tự làm sạch và phương pháp quan trắc môi trường liên tục Trung tâm Nghiên cứu và chuyển giao công nghệ CRETECH, Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 
11 2060 2-2018-00265 Bộ lọc chất rắn lơ lửng (TSS) dùng trong thiết bị quan trắc môi trường nước tự động Trung tâm Nghiên cứu và chuyển giao công nghệ CRETECH, Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 
12 2061 2-2015-00251 Bếp nướng than hoa điều chỉnh nhiệt độ và tự đánh lửa bằng nút bấm Công ty TNHH BBQ HOME Việt Nam
13 2062 2-2015-00444 Bộ tản nhiệt có ống dẫn nhiệt tuần hoàn bơm sủi bọt FOREVERTRUST INTERNATIONAL (S) PTE. LTD.
14 2063 2-2016-00431 Phương pháp đường hóa và lên men đồng thời sinh khối rong Chaetomorpha sp. Công ty Cổ phần Thiết kế Công nghiệp Hóa chất
15 2064 2-2015-00323 Thiết bị khuôn ép dùng cho máy tạo hình gót giày NEW YU MING MACHINERY CO., LTD.
16 2065 2-2019-00190 Thiết bị sản xuất bún bao gồm cơ cấu ép đùn bột nước Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
17 2066 2-2014-00223 Cơ cấu phủ keo dính Huang, Yu Cheng
18 2067 2-2016-00193 Quy trình sản xuất axit oleic từ hạt cây Sở (Camellia sasanqua Thunb.) Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Th 3, 25/06/2019 | 11:08 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 06/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 2039 2-2015-00116 Khóa xe máy có kết cấu chống phá hỏng Su Liang-Chin
2 2040 2-2015-00166 Phương pháp điều tiết dòng chảy giữa sông Vu Gia và sông Thu Bồn qua sông Quảng Huế Phòng Thí nghiệm trọng điểm Quốc gia về Động lực học sông biển
3 2041 2-2013-00151 Thiết bị nối liên tục vật liệu cuộn với nhau Avatack Co., Ltd.
4 2042 2-2014-00275 Bộ chắn rác, ngăn mùi bằng composit Công ty TNHH sản xuất và thương mại Phúc Tất Đạt
5 2043 2-2016-00011 Thiết bị mô phỏng quá trình vỡ đập bê tông Phòng Thí nghiệm trọng điểm Quốc gia về Động lực học sông biển
6 2044 2-2015-00147 Thiết bị đốt dùng nhiên liệu sinh khối và quy trình vận hành thiết bị này Nguyễn Tuấn Anh
7 2045 2-2017-00329 Động cơ đẩy nước Nguyễn Anh Kiệt
8 2046 2-2015-00170 Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn lactic dùng để sản xuất váng sữa lên men giàu protein Viện Công nghiệp thực phẩm
9 2047 2-2016-00389 Chế phẩm vi sinh chứa nấm sợi thuộc các chi Thermomyces và Chaetomium để sản xuất phân hữu cơ từ phụ phế liệu nông nghiệp và chăn nuôi Đặng Thị Cẩm Hà
10 2048 2-2019-00102 Hệ thống xử lý khói thải lò hỏa táng Trần Đình Giao
11 2049 2-2018-00281 Phễu bê tông và phương pháp thi công hệ móng phễu sử dụng phễu bê tông này Đỗ Đức Thắng 

Th 3, 25/06/2019 | 11:01 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 06/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 21039 1-2013-00864 Thiết bị điều khiển nạp dùng cho xe chạy điện HONDA MOTOR CO., LTD.
2 21040 1-2012-00643 Chế phẩm lỏng chứa paracetamol trong dung môi dạng nước ổn định khi bảo quản và phương pháp bào chế chế phẩm này NEOGEN N.V.
3 21041 1-2014-02663 Thiết bị di động BlackBerry Limited
4 21042 1-2014-00990 Hệ thống chiếu đa điểm CJ CGV CO., LTD. 
5 21043 1-2010-02931 Phương pháp truyền và thu thông tin trong hệ thống truyền thông và thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
6 21044 1-2012-03335 Xe ngồi kiểu yên ngựa YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
7 21045 1-2013-02874 Vật liệu chắn sáng dùng cho dụng cụ quang học, bộ phận quang học và thiết bị thu hình ảnh KIMOTO CO., LTD.
8 21046 1-2014-00178 Phương pháp phân biệt các vùng trong chuỗi gồm N ảnh số sơ cấp, phương pháp hiển thị các nhóm tế bào nằm trong lát cắt mô vi phẫu và phương pháp hiển thị phân bố ba chiều của nhiều nhóm tế bào và cấu trúc tế bào nằm trong cùng một không gian ba chiều trong mẫu mô vi phẫu MEDETECT AB
9 21047 1-2015-00037 Hệ thống và phương pháp phân tách nhiều pha EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
10 21048 1-2015-04369 Kim trượt GROZ-BECKERT KG
11 21049 1-2018-01216 Thiết bị xoắn dây điện và phương pháp xoắn dây điện SHINMAYWA INDUSTRIES, LTD.
12 21050 1-2014-03849 Xe kiểu tay ga HONDA MOTOR CO., LTD.
13 21051 1-2015-00848 Máy giặt Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
14 21052 1-2015-01720 Bộ lọc không khí của xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
15 21053 1-2016-00393 Thiết bị sản xuất nhiên liệu cốc CATALYTIC DISTILLATION TECHNOLOGIES 
16 21054 1-2016-03368 Đồ chứa LED được nạp photpho  GE LIGHTING SOLUTIONS, LLC
17 21055 1-2012-03081 Thiết bị khởi động động cơ SANYANG MOTOR CO., LTD.
18 21056 1-2013-01379 Chất hấp phụ y tế và phương pháp sản xuất chất hấp phụ này FUTAMURA KAGAKU KABUSHIKI KAISHA
19 21057 1-2013-01666 Hệ thống phát điện sử dụng thiết bị tạo khí plasma KOREA BASIC SCIENCE INSTITUTE
20 21058 1-2015-00933 Thuốc nhuộm antraquinon anion đime và phương pháp điều chế chúng Clariant International Ltd.
21 21059 1-2014-02096 Máy tập thể dục SATIAN INDUSTRIES CO LTD.
22 21060 1-2013-01715 Chế phẩm sủi ổn định khi bảo quản EFFRX PHARMACEUTICALS SA
23 21061 1-2013-03103 Tấm thép để dập nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này  NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
24 21062 1-2015-00695 Máy giặt Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
25 21063 1-2011-00512 Phương pháp điều chế chế phẩm để thay thế gôm ả rập và phương pháp điều chế chế phẩm gôm ả rập TIC GUMS, INC.
26 21064 1-2013-00488 Phương pháp và hệ thống khí hóa gián tiếp sinh khối sử dụng hơi nước SUNSHINE KAIDI NEW ENERGY GROUP CO., LTD.
27 21065 1-2013-02360 Hỗn hợp xi măng, chất phụ gia xi măng và phương pháp sản xuất xi măng trộn TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
28 21066 1-2014-03568 Khay chứa mẫu lõi PROSPECTORS IP HOLDINGS PTY LIMITED
29 21067 1-2017-02862 Hợp chất vòng, chế phẩm dùng cho vật liệu quang học chứa hợp chất này, vật liệu quang học và phương pháp sản xuất vật liệu quang học MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
30 21068 1-2017-03916 Tấm thép được mạ Zn-Al-Mg và phương pháp sản xuất tấm thép được mạ Zn-Al-Mg này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
31 21069 1-2014-02006 Cụm chứa chất hiện ảnh, hộp mực xử lý và thiết bị tạo ảnh chụp ảnh điện CANON KABUSHIKI KAISHA
32 21070 1-2014-03404 Cọc cừ thép, thành cọc cừ thép được tạo ra từ các cọc cừ thép và phương pháp sản xuất cọc cừ thép JFE Steel Corporation
33 21071 1-2014-03939 Thiết bị hiển thị hoạt động máy giặt và máy giặt được lắp thiết bị này Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
34 21072 1-2015-00829 Hợp chất pyrazol carboxamit dùng làm chất điều biến thụ thể liên quan đến amin vết (TAAR), quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa chúng F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
35 21073 1-2016-02701 Máy đào đường hầm và phương pháp ngăn chặn hoặc làm giảm sự mất khả năng hoạt động của máy đào đường hầm N. JET ENGINEERING CO., LTD.
36 21074 1-2017-04789 Chất khắc ăn mòn, dung dịch bổ sung vào chất khắc ăn mòn và phương pháp sản xuất mạch in bằng đồng MEC COMPANY LTD.
37 21075 1-2012-03565 Phương pháp và thiết bị chuyển vùng sử dụng giao diện X2 trong hệ thống truyền thông di động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
38 21076 1-2015-01910 Hợp chất xyclohexen được thế ở vị trí biaryl hoặc biaryl dị vòng làm chất ức chế protein vận chuyển cholesteryleste (CETP) và dược phẩm chứa hợp chất này CHONG KUN DANG PHARMACEUTICAL CORP.
39 21077 1-2009-02093 Dược phẩm dạng liều đơn vị và kit chứa hạt nano chứa albumin và rapamycin hoặc dẫn xuất của nó ABRAXIS BIOSCIENCE, LLC
40 21078 1-2014-00022 Hộp cấp chất hiện ảnh và hệ thống cấp chất hiện ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
41 21079 1-2015-02522 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
42 21080 1-2015-02704 Bẫy côn trùng sử dụng đèn LED tia cực tím SEOUL VIOSYS CO., LTD.
43 21081 1-2012-01259 Hệ thống thông báo tin tức khẩn cấp đa phương thức Chunghwa Telecom Co., Ltd.
44 21082 1-2013-01394 Phương pháp điều khiển sự tăng năng lượng trong thời gian ngắn ở tuabin hơi SIEMENS AKTIENGESELLSCHAFT
45 21083 1-2016-05151 Phương pháp xử lý dữ liệu ảnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
46 21084 1-2016-05152 Phương pháp giải mã dữ liệu ảnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
47 21085 1-2016-05153 Phương pháp khử nhiễu khối trong ảnh được khôi phục INFOBRIDGE PTE. LTD.
48 21086 1-2016-05154 Phương pháp xử lý ảnh được khôi phục INFOBRIDGE PTE. LTD.
49 21087 1-2011-03148 Chế phẩm có mùi thơm có tác dụng gây ngủ  AMOREPACIFIC CORPORATION
50 21088 1-2012-02617 Van chuyển đường dẫn dòng và cơ cấu kiểm soát xả dùng cho chất lưu có van chuyển này KOGANEI CORPORATION
51 21089 1-2013-02427 Phương pháp và thiết bị mã hóa dự báo ảnh, phương pháp và thiết bị giải mã dự báo ảnh NTT DOCOMO, INC.
52 21090 1-2015-02682 Bộ con lăn cửa và kết cấu lắp cửa YKK AP INC.
53 21091 1-2016-03114 Chế phẩm thủy lực dạng lỏng dùng cho máy kéo CHEVRON ORONITE COMPANY LLC
54 21092 1-2013-01586 Thiết bị dẫn động xe điện HONDA MOTOR CO., LTD.
55 21093 1-2013-03414 Phương pháp tái sinh chất xúc tác hydro hóa LG CHEM, LTD.
56 21094 1-2011-03418 Thiết bị đầu cuối truyền thông vô tuyến, thiết bị trạm gốc, phương pháp truyền thông vô tuyến và mạch tích hợp Sun Patent Trust
57 21095 1-2014-00935 Phương pháp mở tệp tin, thiết bị mở tệp tin và thiết bị đầu cuối TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
58 21096 1-2015-02222 Phương pháp để quản lý nhóm trong khi truyền thông máy đến máy và máy chủ nhóm dùng cho truyền thông máy đến máy HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
59 21097 1-2015-03548 Phương pháp tính phí ứng dụng và thiết bị có chức năng kích hoạt tính phí HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
60 21098 1-2015-04941 Hợp chất inđol, dược phẩm và chế phẩm kết hợp chứa hợp chất này ASTRAZENECA AB
61 21099 1-2016-01905 Kim lấy máu an toàn SHANGHAI JINTA MEDICAL CO., LTD
62 21100 1-2012-02115 Phương pháp và hệ thống đẩy thông tin TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
63 21101 1-2013-03518 Phương pháp sản xuất ống lồng Meikoseiki Co. Ltd.
64 21102 1-2014-02738 Thiết bị cầm tay sử dụng điện để điều trị da Swiss Spa System Ltd.
65 21103 1-2015-01941 Cơ cấu cấp điện nguồn của xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
66 21104 1-2015-02764 Phương pháp và trạm cơ sở để lựa chọn đơn vị rađio làm việc từ xa dùng cho thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
67 21105 1-2015-02995 Phương pháp và thiết bị xác định ứng viên kênh điều khiển đường xuống vật lý nâng cao (EPDCCH) HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
68 21106 1-2015-03416 Phương pháp và thiết bị kích hoạt thao tác dùng cho truyền thông máy đến máy HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
69 21107 1-2008-01446 Hợp chất oxazol và quy trình điều chế, dược phẩm chứa hợp chất oxazol và quy trình bào chế OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
70 21108 1-2011-03416 Phương pháp xử lý sinh học nước thải KANSAI COKE AND CHEMICALS CO., LTD.
71 21109 1-2016-04284 Hệ thống điều khiển truy cập thông qua quy trình xác thực vân tay đồng thời nhiều người dùng với nhiều vai trò khác nhau Công ty Cổ phần Công nghệ Hội tụ UCONSYS
72 21110 1-2013-04045 Xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
73 21111 1-2014-02339 Máy chuyển động quay TOCIRCLE INDUSTRIES AS
74 21112 1-2013-03968 Hợp chất peptit keto-epoxit dạng tinh thể và phương pháp điều chế hợp chất này  Onyx Therapeutics, Inc.
75 21113 1-2015-01731 Dung dịch khoan vi bọt gốc nước dùng cho các vỉa chứa có áp suất thấp Viện Dầu khí Việt Nam
76 21114 1-2012-02102 Phương pháp và thiết bị truyền thông sử dụng ít nhất bốn sóng mang NOKIA CORPORATION
77 21115 1-2011-03402 Phân tử liên kết của người có khả năng trung hòa virut cúm H3N2 và dược phẩm chứa phân tử liên kết này JANSSEN VACCINES & PREVENTION B.V.
78 21116 1-2015-04656 Phương pháp chế tạo phần quay của máy thủy lực, phần quay được chế tạo theo phương pháp này, máy thủy lực và thiết bị chuyển đổi năng lượng GE RENEWABLE TECHNOLOGIES
79 21117 1-2014-01574 Phương pháp và thiết bị để mã hóa và giải mã vị trí dựa trên cây không gian giới hạn Interdigital Madison Patent Holdings
80 21118 1-2014-02121 Thiết bị kiểm soát áp suất nhiên liệu và thiết bị cung cấp nhiên liệu bao gồm thiết bị kiểm soát này MIKUNI CORPORATION
81 21119 1-2011-00127 Dụng cụ đóng dấu PLUS CORPORATION
82 21120 1-2011-02536 Phương pháp và hệ thống đóng bao liên tục GALA INDUSTRIES, INC.
83 21121 1-2013-03039 Cụm giảm chấn quay và phương pháp chế tạo cụm giảm chấn quay này NIFCO INC 
84 21122 1-2014-01275 Kết cấu lắp nắp che làm bằng nhựa HONDA MOTOR CO., LTD.
85 21123 1-2015-03350 Kết cấu kẹp chặt ống TOYOX CO., LTD. 
86 21124 1-2014-01142 Phương pháp xử lý sản phẩm dệt NOVOZYMES A/S
87 21125 1-2011-03216 Thiết bị điều chỉnh thủy lực và phương pháp sản xuất thiết bị này NISSIN KOGYO CO., LTD.
88 21126 1-2016-01810 Chế phẩm nhựa phủ loại hóa rắn bằng tia cực tím, sản phẩm được phủ bằng chế phẩm này và phương pháp sản xuất sản phẩm này Teikoku Printing Inks Mfg. Co., Ltd.
89 21127 1-2014-02332 Cụm lắp ráp đui đèn huỳnh quang KHANAMPORNPAN, Viroj
90 21128 1-2016-03246 Thiết bị điện tử và phương pháp kiểm tra mạch logic dạng số TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
91 21129 1-2014-00571 Thiết bị chiếu sáng dùng cho xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
92 21130 1-2014-00953 Bề mặt dẫn hướng có thể thay thế được, phương pháp thay thế và cơ cấu đầu cuộn để cuộn nguyên liệu dạng kéo dài đã cán nóng Siemens Industry, Inc
93 21131 1-2016-02035 Thiết bị kích thích tăng trưởng kiểu giày dép SJAY MEDIENCE CO., LTD.
94 21132 1-2013-02297 Phương pháp đánh bóng bề mặt kim cương TOYO SEIKAN GROUP HOLDINGS, LTD.
95 21133 1-2015-03418 Bộ nối SUMITOMO WIRING SYSTEMS, LTD.
96 21134 1-2016-00929 Cơ cấu điều khiển việc dừng chế độ chạy không tải HONDA MOTOR CO., LTD.
97 21135 1-2011-01972 Thiết bị đầu cuối, thiết bị trạm gốc, phương pháp được thực hiện bởi thiết bị đầu cuối và phương pháp được thực hiện bởi thiết bị trạm gốc SHARP KABUSHIKI KAISHA
98 21136 1-2015-02454 Phương pháp và thiết bị tạo ra dòng bit thể hiện mô hình ba chiều, và phương pháp và thiết bị giải mã dòng bit này THOMSON LICENSING
99 21137 1-2015-04480 Monohydrat của elobixibat và dược phẩm chứa hợp chất này ELOBIX AB
100 21138 1-2016-03014 Thiết bị mã hóa dự đoán viđeo, thiết bị giải mã dự đoán viđeo, phương pháp mã hóa dự đoán viđeo, phương pháp giải mã dự đoán viđeo và vật ghi NTT DOCOMO, INC.
101 21139 1-2017-02465 Hợp chất episulfua và chế phẩm để làm vật liệu quang học chứa hợp chất này MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
102 21140 1-2012-00781 Sản phẩm được phủ vật liệu từ KANSAI PAINT CO., LTD.
103 21141 1-2013-00525 Cơ cấu đấu dây Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
104 21142 1-2015-04214 Panen sàn SENQCIA CORPORATION
105 21143 1-2016-03372 Phương pháp và bộ truyền để truyền dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
106 21144 1-2011-00459 Thuốc nhuộm axit và quy trình điều chế thuốc nhuộm này ARCHROMA IP GMBH
107 21145 1-2013-00358 Muối canxi của hợp chất ức chế dihydroorotat dehydrogenaza, dược phẩm và thuốc chứa hợp chất này và quy trình điều chế hợp chất này 4SC AG
108 21146 1-2013-03552 Phương pháp xử lý một hoặc nhiều thông tin khởi động liên kết với nội dung auđio/viđeo (A/V), vật ghi đọc được bằng máy tính, thiết bị thu nội dung auđio/viđeo (A/V) và thiết bị cung cấp thông tin SONY CORPORATION
109 21147 1-2014-00998 Tranzito có cực điều khiển cách ly (lGBT) và phương pháp sản xuất tranzito này TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
110 21148 1-2014-01646 Hợp chất (hetero)aryl xyclopropylamin dùng làm chất ức chế demetylaza đặc hiệu lysin 1 (LSD1) và dược phẩm chứa hợp chất này ORYZON GENOMICS, S.A.
111 21149 1-2015-04983 Cầu mố rỗng lắp ghép Công ty cổ phần khoa học công nghệ Việt Nam
112 21150 1-2017-02516 Hệ thống quản lý môđem wi-fi trên ứng dụng di động Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT - Trường Đại học FPT 
113 21151 1-2017-02777 Cơ cấu bảo vệ thiết bị di động khi rơi Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT - Trường Đại học FPT 
114 21152 1-2017-01948 Viên than nhiều lớp có khả năng khử các chất độc hại Nguyễn Thị Hiện
115 21153 1-2014-03075 Vỏ tàu cá composit có phần thân được tạo thành từ nhiều phân đoạn giống nhau Nguyễn Thiện Phúc
116 21154 1-2015-03432 Phương pháp và thiết bị xử lý giao thoa tín hiệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
117 21155 1-2018-02839 Phương pháp mã hóa và giải mã viđeo phân tán Đinh Triều Dương 
118 21156 1-2016-05155 Phương pháp xử lý sau ảnh được khôi phục áp dụng bù cạnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
119 21157 1-2016-05157 Phương pháp xử lý sau ảnh được khôi phục áp dụng bù cạnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
120 21158 1-2012-01105 ống chống khuẩn và thùng chứa có lắp ống chống khuẩn này ARISTON THERMO (CHINA) CO., LTD.
121 21159 1-2015-00127 Hệ thống túi khí của xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
122 21160 1-2015-03435 Thiết bị và phương pháp cấp điện cho lò hồ quang điện DANIELI AUTOMATION S.P.A.
123 21161 1-2012-00061 Nền để bảo vệ người và động vật nuôi, chế phẩm trong nước để tạo ra nền có lớp phủ thuốc diệt côn trùng và phương pháp kiểm soát côn trùng gây hại để bảo vệ người và động vật nuôi BASF SE
124 21162 1-2012-00399 Hợp chất heteroaryl-N-aryl carbamat và chế phẩm trừ dịch hại chứa hợp chất này DOW AGROSCIENCES LLC
125 21163 1-2012-01575 Vật mang tin dạng in, phương pháp xử lý thông tin, thiết bị xử lý thông tin YOSHIDA, Kenji
126 21164 1-2012-02226 Hợp chất phenylpyrazol và dược phẩm chứa hợp chất này TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
127 21165 1-2012-03008 Phương pháp và phương tiện kết hợp các màn hình của nhiều thiết bị Nokia Technologies OY
128 21166 1-2012-03069 Dược phẩm dùng ngoài đường tiêu hóa chứa atorvastatin, phương pháp bào chế dược phẩm, hạt đông khô chứa atorvastatin và phương pháp điều chế hạt đông khô này CUMBERLAND PHARMACEUTICALS, INC.
129 21167 1-2013-00276 Bản lề xoắn điều chỉnh được WATERSON CORP.
130 21168 1-2013-01440 Tấm cảm ứng loại mỏng và đầu cuối di động có tấm cảm ứng này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
131 21169 1-2013-02292 Cụm lắp ráp trộn và phân phối vữa thạch cao UNITED STATES GYPSUM COMPANY
132 21170 1-2013-02416 Hệ thống điều khiển từ xa ASAHI DENSO CO., LTD.
133 21171 1-2013-02562 Vật liệu mạ kim loại bao gồm thép cacbon-nhôm-thép cacbon EDENTECH CO., LTD.
134 21172 1-2013-03174 Chất xúc tác phản ứng tổng hợp Fischer-Tropsch hoạt hóa Japan Oil, Gas and Metals National Corporation
135 21173 1-2014-01772 Phương pháp và thiết bị nhận dạng chất liệu dạng giấy GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
136 21174 1-2014-02976 Gói dược phẩm MARUHO CO., Ltd.
137 21175 1-2014-03212 Găng tay và phương pháp sản xuất găng tay này ALPINESTARS RESEARCH SRL
138 21176 1-2014-04267 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày được gắn chặt vào mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
139 21177 1-2015-01143 Cơ cấu lắp thiết bị viễn thông không dùng tay vào mũ bảo hiểm MAT GLOBAL SOLUTIONS, SL
140 21178 1-2015-02758 Bộ phận vận chuyển dải từ tính và phương pháp thu, lưu trữ và truyền thẻ dải từ tính SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD
141 21179 1-2016-03098 Cửa cuốn GMP NV
142 21180 1-2016-03145 Cơ cấu giữ bó dây điện HONDA MOTOR CO., LTD.
143 21181 1-2016-04835 Máy giặt TOSHIBA LIFESTYLE PRODUCTS & SERVICES CORPORATION
144 21182 1-2017-01538 Máy điều hòa không khí DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
145 21183 1-2017-02906 Vật ghi có thể đọc được bằng máy tính không chuyển tiếp để lưu trữ dữ liệu kết hợp với video GE Video Compression, LLC
146 21184 1-2017-03168 Khối trao đổi nhiệt của máy điều hòa không khí DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
147 21185 1-2012-01242 Quy trình ép dầu cọ hoặc dầu hạt cọ trong máy lọc ép và máy lọc ép dùng cho quy trình này ANDRITZ AG
148 21186 1-2012-01260 Hệ thống và phương pháp truyền tin khẩn cấp dạng tương thích Chunghwa Telecom Co., Ltd.
149 21187 1-2013-00678 Thiết bị cảm ứng và phương pháp thực hiện kiểm soát thư mục dựa trên tiếp xúc dùng cho thiết bị cảm ứng này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
150 21188 1-2014-01624 Phương pháp đóng chai và hệ thống đóng chai  DAI NIPPON PRINTING CO., LTD.
151 21189 1-2015-01440 Thiết bị và phương pháp nhận biết số trên tờ tiền giấy GRG Banking Equipment Co., Ltd.
152 21190 1-2016-02368 Lớp phân cực và tấm phân cực bao gồm lớp phân cực SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
153 21191 1-2016-02369 Lớp phân cực và tấm phân cực bao gồm lớp phân cực SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
154 21192 1-2017-01054 Hợp kim hàn không chứa chì dùng để phủ sơ bộ đầu nối và linh kiện điện tử được phủ sơ bộ bằng hợp kim hàn này Senju Metal Industry Co., Ltd.
155 21193 1-2011-00592 Quy trình sản xuất gạo hoàn nguyên DSM IP ASSETS B.V.
156 21194 1-2011-01412 Bộ phận bịt kín ZHONGYE CHANGTIAN INTERNATIONAL ENGINEERING CO., LTD.
157 21195 1-2011-03614 Quy trình sản xuất đường lên men được từ sinh khối LALI, ARVIND MALLINATH
158 21196 1-2012-00150 Bộ phận định tâm dùng cho lỗ khoan CENTEK LIMITED
159 21197 1-2012-02248 Phương pháp gia cường đối với kết cấu dưới nước JFE Steel Corporation
160 21198 1-2014-03662 Vỏ động cơ đốt trong H.E.F.
161 21199 1-2014-03848 Thiết bị dỡ tải liên tục Sumitomo Heavy Industries Material Handling Systems Co., Ltd.
162 21200 1-2015-00974 Viên nén kết hợp hai lớp chứa atorvastatin, irbesartan và magie cacbonat và phương pháp bào chế viên nén này HANMI PHARM. CO., LTD.
163 21201 1-2015-01748 Hợp chất heteroaryl và dược phẩm chứa hợp chất này JACOBUS PHARMACEUTICAL COMPANY, INC.
164 21202 1-2018-03600 Thiết bị sản xuất bánh tráng rế tự động lấy bánh Trần Doãn Sơn

Th 2, 27/05/2019 | 11:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 05/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 2011 2-2016-00035 Phương pháp chỉnh trị vùng hợp lưu sông Mã - sông Chu (ngã ba Giàng) Phòng Thí nghiệm trọng điểm Quốc gia về Động lực học sông biển
2 2012 2-2012-00182 Cơ cấu kẹp dùng để nâng vật liệu dạng tấm Nguyễn Nhơn Hòa
3 2013 2-2017-00214 Tấm xây dựng Hoàng Đức Thắng
4 2014 2-2018-00088 Chế phẩm lỏng đậm đặc dùng để tạo ra lớp phủ chứa crom (III) và phương pháp tạo ra lớp phủ chứa crom (III) trên bề mặt lớp mạ kẽm Công ty TNHH Việt Nhất 3
5 2015 2-2015-00326 Bể xử lý kỵ khí nước thải giàu chất hữu cơ Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ và Thiết bị Môi trường HMC
6 2016 2-2015-00094 Hệ thống thử nghiệm đặc tính lực cản thủy động dùng cho mô hình tàu lướt khí Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
7 2017 2-2015-00328 Quy trình tạo hạt giả virut gây bệnh lở mồm long móng để sản xuất vacxin Viện Hóa sinh Biển
8 2018 2-2013-00278 Nhà ở tự treo sàn chống lũ Phạm Văn Dương
9 2019 2-2014-00225 Phương pháp so khớp ảnh các ảnh thân người chụp từ các camera khác nhau Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
10 2020 2-2018-00403 Phương pháp tổng hợp meso-nano-zeolit Y trực tiếp từ tro trấu và metakaolin Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
11 2021 2-2018-00404 Phương pháp tổng hợp vật liệu mao quản trung bình có thành cấu trúc zeolit Y trực tiếp từ tro trấu và metakaolin Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 
12 2022 2-2016-00046 Cơ cấu tùy chỉnh giấy bằng tay quay trên mặt bàn trong in lụa Công ty TNHH MTV SX TM Tự động hóa Sáng tạo mới
13 2023 2-2018-00468 Cơ cấu kéo và đo lực cho thiết bị kéo cột sống điều khiển tự động Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia điều khiển số và kỹ thuật hệ thống
14 2024 2-2018-00343 Quy trình chế tạo các hạt nano vàng phân tán trong dung dịch nước bằng phương pháp nuôi mầm Viện Vật lý, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
15 2025 2-2018-00428 Quy trình sản xuất phức hệ hạt nano vàng và aptamer bọc polyetylen glycol được thiol hóa đơn chức Viện Vật lý, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
16 2026 2-2016-00355 Gầu xúc, bốc, cạy, bẩy đá Lê Văn Thỏa
17 2027 2-2015-00368 Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học dùng để xử lý nước bị nhiễm amoni và chế phẩm thu được từ quy trình này Viện Công nghệ sinh học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
18 2028 2-2018-00419 Phương pháp sản xuất frit từ tro xỉ nhiệt điện Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
19 2029 2-2018-00527 Quy trình sản xuất dịch đắp mặt nạ Công ty cổ phần Công nghệ sinh học 
20 2030 2-2015-00067 Robot di động leo cầu thang sử dụng cơ cấu căng đai Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
21 2031 2-2018-00514 Đèn LED đỏ dùng chiếu sáng vườn cây thanh long Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông 
22 2032 2-2014-00263 Thanh polyme cốt sợi gia cường và quy trình sản xuất thanh polyme cốt sợi này Công ty CP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Đại học Xây dựng (NUCETECH)
23 2033 2-2018-00393 Phễu bê tông gia cố nền đất yếu và phương pháp thi công hệ móng phễu sử dụng phễu bê tông này Đỗ Đức Thắng 
24 2034 2-2015-00350 Quy trình sản xuất chao tương hột  Trần Thái
25 2035 2-2018-00437 Bộ phận xát có kết cấu nạp liệu nối liền dùng cho máy xát trắng gạo Công ty TNHH Cơ khí Công Nông nghiệp Bùi Văn Ngọ
26 2036 2-2018-00381 Phương pháp chiết hợp chất hexangonin từ loài nấm tổ ong lông thô (Hexagonia apiaria) và hợp chất hexagonin thu được từ phương pháp này Trường Đại học Vinh
27 2037 2-2016-00014 Thiết bị đo chỉ tiêu chất lượng nước tại ao nuôi trồng thủy hải sản Phòng Thí nghiệm Công nghệ Nano - Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
28 2038 2-2014-00299 Thiết bị phủ keo dính Huang, Yu-Cheng

Th 2, 27/05/2019 | 10:53 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 05/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng (tải về) Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 20830 1-2014-02461 Bệ xí tiết kiệm nước LEE, Jae Mo
2 20831 1-2015-02501 Hệ thống thiết bị phun oxy từ vòi phun của lò cao và phương pháp vận hành lò cao JFE Steel Corporation
3 20832 1-2015-03579 Thiết bị vệ sinh khô EKOLET OY
4 20833 1-2015-04592 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATlON
5 20834 1-2015-04755 Cơ cấu đi dây điện dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
6 20835 1-2016-03174 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
7 20836 1-2016-03175 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
8 20837 1-2016-03176 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
9 20838 1-2016-03177 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
10 20839 1-2016-03178 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
11 20840 1-2016-03179 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
12 20841 1-2016-04299 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
13 20842 1-2016-04300 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
14 20843 1-2011-00534 Quy trình điều chế chế phẩm vi khuẩn, chế phẩm vi khuẩn thu được từ quy trình này và thực phẩm chứa chế phẩm này CHR. HANSEN A/S
15 20844 1-2011-00955 Bình chứa để cấp chất dinh dưỡng MJN U.S. HOLDINGS LLC
16 20845 1-2011-00956 Bình chứa để cấp chất dinh dưỡng MJN U.S. HOLDINGS LLC
17 20846 1-2011-01337 Chế phẩm  và phương pháp phòng trừ các bệnh thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
18 20847 1-2011-02805 Rôto khuấy và thiết bị khuấy Kazuhisa MURATA
19 20848 1-2013-01151 Phương pháp sản xuất anôt Industrie De Nora S.p.A.
20 20849 1-2014-01693 Hệ thống phát điện KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
21 20850 1-2014-03256 Phương pháp sản xuất nắp vật chứa có tai kéo WI, Seman
22 20851 1-2014-03702 Thiết bị cuốn vòng tanh lốp Fuji Seiko Co., Ltd.
23 20852 1-2015-05033 Phương pháp truyền dữ liệu, trạm gốc, thiết bị người dùng và vật ghi đọc được bằng máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
24 20853 1-2014-03405 Cọc cừ thép, thành cọc cừ thép được tạo ra từ các cọc cừ thép và phương pháp sản xuất cọc cừ thép JFE Steel Corporation
25 20854 1-2014-04441 Dụng cụ ép lấy nước KIM, Young Ki
26 20855 1-2015-00417 Kết cấu nối giữa cột bê tông cốt thép và dầm thép JFE Steel Corporation
27 20856 1-2012-00289 Dược phẩm dạng nước chứa insulin, quy trình bào chế và thuốc được sản xuất từ dược phẩm này Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
28 20857 1-2013-00875 Thiết bị đúc chuyển và phương pháp sản xuất sản phẩm cao su bằng thiết bị này Sumitomo Rubber Industries, Ltd.
29 20858 1-2016-04187 Phương pháp dẫn động quay cần trục KONECRANES GLOBAL CORPORATION
30 20859 1-2015-03540 Hợp chất pyrazol và dược phẩm chứa nó TEIJIN PHARMA LIMITED
31 20860 1-2012-03839 Tác nhân xử lý chất thải dạng khối và dạng hạt, bồn cầu và sản phẩm hấp thụ nước trong phân và nước tiểu ADACHI, KANICHI
32 20861 1-2012-03892 Thiết bị cắt sợi quang SEI OPTIFRONTIER CO., LTD.
33 20862 1-2014-02163 Phương pháp mã hóa chế độ dự báo trong ảnh M&K HOLDINGS INC.
34 20863 1-2015-00374 Phương pháp khôi phục chế độ dự báo trong ảnh  M&K HOLDINGS INC.
35 20864 1-2015-00376 Thiết bị mã hóa hình ảnh M&K HOLDINGS INC.
36 20865 1-2015-00377 Thiết bị mã hóa hình ảnh động M&K HOLDINGS INC.
37 20866 1-2015-00519 Hợp chất alkoxy pyrazol làm chất hoạt hóa guanylat xyclaza có thể hòa tan và dược phẩm chứa hợp chất này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
38 20867 1-2016-00635 Phương pháp mã hóa chế độ dự báo trong ảnh M&K HOLDINGS INC.
39 20868 1-2016-00636 Thiết bị mã hoá hình ảnh M&K HOLDINGS INC.
40 20869 1-2016-00637 Thiết bị giải mã hình ảnh M&K HOLDINGS INC.
41 20870 1-2016-00652 Thiết bị mã hóa hình ảnh M&K HOLDINGS INC.
42 20871 1-2016-00653 Thiết bị mã hóa hình ảnh M&K HOLDINGS INC.
43 20872 1-2014-00732 Thiết bị biogas đa năng chế tạo sẵn hoạt động dựa trên nguyên lý hoàn lưu Nguyễn Hồng Sơn
44 20873 1-2014-00984 Đồ trang sức cá nhân CROSSFOR CO., LTD.
45 20874 1-2011-01747 Vi khuẩn Lactobacillus plantarum và chế phẩm để phòng ngừa hoặc điều trị bệnh đường ruột chứa vi khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORP.
46 20875 1-2017-01440 Thiết bị hiển thị chữ nổi Braille cho người khiếm thị Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
47 20876 1-2013-03490 Robot dưới nước Nguyễn Thiện Phúc
48 20877 1-2016-00237 Dàn thử nghiệm robot bay Nguyễn Thiện Phúc
49 20878 1-2015-04715 Quy trình cảnh báo trạng thái buồn ngủ của lái xe Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT - Trường Đại học FPT
50 20879 1-2016-02328 Quy trình mạ điện tạo lớp phủ hợp kim niken cứng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
51 20880 1-2016-02710 Máy tạo hình ba chiều Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT - Trường Đại học FPT
52 20881 1-2012-03237 Hộp hiện ảnh BROTHER KOGYO KABUSHIKI KAISHA
53 20882 1-2017-00472 Giường dành cho người bất động Nguyễn Xuân Phương
54 20883 1-2013-02087 Hệ thống tự chuyển chế độ sử dụng thiết bị di động thông minh theo vị trí và ngữ cảnh. Viện nghiên cứu công nghệ FPT
55 20884 1-2015-00109 Quy trình tổng hợp hợp chất alphitonin-4-O-beta-D-glucopyranosit Viện Hóa sinh biển - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
56 20885 1-2015-00383 Hệ thống phát điện bằng sức gió Nguyễn Văn Thành
57 20886 1-2014-01006 Kết cấu móng cho thiết bị xa bờ và phương pháp lắp ráp kết cấu móng này VALLOUREC DEUTSCHLAND GMBH
58 20887 1-2014-03934 Quy trình hàn liên kết dạng chữ T giữa nhôm với thép không mạ hay phủ lớp trung gian Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
59 20888 1-2013-00655 Đế cho hệ thống bán dẫn quang học, phương pháp sản xuất đế đó và hệ thống bán dẫn quang học sử dụng cho đế đó. SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.
60 20889 1-2016-05108 Hệ thống đốt rác thải đa năng ứng dụng để phát điện Phan Đăng Đạo
61 20890 1-2013-03042 Hệ thống và phương pháp xếp chồng sản phẩm có đầu cuối phía trước và đầu cuối phía sau khác biệt SENTINEL ENGINEERING (M) SDN. BHD.
62 20891 1-2014-02693 Dược phẩm kết hợp để điều trị bệnh ung thư TYME, INC.
63 20892 1-2015-01849 Bao gói vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
64 20893 1-2015-01880 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
65 20894 1-2015-02323 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
66 20895 1-2012-01117 Đèn đường chiếu sáng bằng điôt phát quang có hệ thống phát điện CHAN, Szekeun
67 20896 1-2010-02321 Quy trình sản xuất nhiên liệu CATALYTIC DISTILLATION TECHNOLOGIES
68 20897 1-2013-01121 Phương tiện phát quang không đồng nhất LOMOX LIMITED
69 20898 1-2014-02826 Máy điện TVS MOTOR COMPANY LIMITED
70 20899 1-2015-00699 Hợp phần nhựa tinh thể lỏng POLYPLASTICS CO., LTD.
71 20900 1-2015-02676 Thanh kim loại định hình dùng cho trần giả và kết cấu đỡ dùng cho trần giả CIPRIANI, Giuseppe
72 20901 1-2016-01508 Muối của axit 1-(3-metyl-2-oxo-2,3-đihyđro-1,3-benzoxazol-6-yl)-2,4-đioxo-3-[(1R)-4-(triflometyl)-2,3-đihyđro-1H-inđen-1-yl]-1,2,3,4-tetrahyđropyrimiđin-5-carboxylic, thuốc chứa muối này và quy trình điều chế muối này BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
73 20902 1-2018-00600 Phụ gia hỗn hợp dùng cho nhiên liệu, phương pháp sản xuất và phương pháp pha phụ gia hỗn hợp này vào nhiên liệu Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu 
74 20903 1-2015-01211 Thước dùng trong giáo dục phổ thông về góc và hàm lượng giác Phan Đình Minh
75 20904 1-2013-00417 Hợp chất tetrahydro-pyrido-pyrimidin, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này NOVARTIS AG
76 20905 1-2015-03683 Phương pháp dùng cho sơ đồ truyền không cấp phát đường lên, trạm gốc và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
77 20906 1-2017-04060 Phương pháp phản hồi thông tin trạng thái kênh, thiết bị người dùng và trạm cơ sở HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
78 20907 1-2011-01552 Bộ phận tổ hợp, bộ các chi tiết dạng panen để tạo ra bộ phận tổ hợp  UNILIN, BVBA
79 20908 1-2011-03234 Phương pháp làm tăng tốc độ chảy qua phễu của nguyên liệu hoạt tính sinh học trong quy trình sản xuất dược phẩm, phương pháp làm giảm xu hướng bám dính của nguyên liệu hoạt tính sinh học vào bề mặt bình chứa, phương pháp làm tăng tốc độ đưa nguyên liệu hoạt tính sinh học vào cơ thể bệnh nhân và phương pháp sản xuất chế phẩm được làm thích hợp cho việc đưa nguyên liệu hoạt tính sinh học vào cơ thể bệnh nhân ICEUTICA PTY LTD
80 20909 1-2012-02294 Quy trình sản xuất axit sulfuric MECS INC.
81 20910 1-2014-02477 Thiết bị chiếu sáng CHUNG, Sang Min
82 20911 1-2014-03914 Thiết bị đánh dấu dùng cho việc truyền thông di động HITACHI, LTD.
83 20912 1-2014-04437 ắc quy dùng cho xe điện META SYSTEM S.P.A.
84 20913 1-2015-00257 Giàn khoan nổi ngoài khơi và phương pháp ổn định giàn này TECHNIP FRANCE
85 20914 1-2013-00919 Thiết bị xử lý nhiệt bể chứa dầu TCTM LIMITED
86 20915 1-2014-01329 Quy trình alkyl hóa isoparafin UOP LLC
87 20916 1-2014-01403 Hợp chất heteroaryl pyridon và aza-pyridon dùng làm chất ức chế hoạt tính Bruton Tyrosin Kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này F. Hoffmann-La Roche AG
88 20917 1-2014-01430 Thiết bị và phương pháp may dải băng, và thiết bị và phương pháp sắp đặt thân giày JUKI CORPORATION
89 20918 1-2014-01454 Phương pháp may dải băng và thiết bị may dải băng JUKI CORPORATION
90 20919 1-2014-01490 Thiết bị may dải băng JUKI CORPORATION
91 20920 1-2014-02067 Thiết bị xử lý viđeo và phương pháp điều khiển quá trình xử lý thông tin viđeo ba chiều Koninklijke Philips N.V.
92 20921 1-2014-02650 Thiết bị cắt chỉ và phương pháp cắt chỉ dùng cho máy khâu đường khâu kiểu móc xích nhiều chỉ YAMATO SEWING MACHINE MFG. CO. LTD.
93 20922 1-2015-03047 Phương pháp sản xuất than cốc luyện kim JFE STEEL CORPORATION
94 20923 1-2016-03664 Phương pháp truyền dữ liệu và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
95 20924 1-2011-00110 Phương pháp và thiết bị người dùng để phát hiện lỗi của giao thức truy cập ngẫu nhiên LG ELECTRONICS INC.
96 20925 1-2013-02894 Phương pháp sản xuất virut gây hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản ở lợn (PRRSV) và phương pháp sản xuất chế phẩm chứa PRRSV BOEHRINGER INGELHEIM VETMEDICA GMBH
97 20926 1-2013-03285 Phương pháp và thiết bị tạo ra giao diện người dùng đồ họa SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
98 20927 1-2014-00136 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
99 20928 1-2014-03863 Thiết bị điều khiển điện lập trình được SMARTSWITCH PTY LTD.
100 20929 1-2015-01557 Phương pháp cấu hình lại tài nguyên, trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
101 20930 1-2015-03444 Hợp chất pyridin, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nó F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
102 20931 1-2015-04672 Phương pháp mã hóa và phương pháp giải mã thông tin ánh xạ màu và thiết bị thực hiện các phương pháp này THOMSON LICENSING
103 20932 1-2016-03117 Phương pháp và hệ thống sản xuất các bộ phận giày theo cách tự động NIKE INNOVATE C.V.
104 20933 1-2016-05072 Màn hình cảm ứng, mạch điều khiển và phương pháp điều khiển màn hình này và thiết bị màn hình cảm ứng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
105 20934 1-2010-03522 Bộ phận đóng cho đồ chứa, đồ chứa và phương pháp bịt kín đồ chứa có sử dụng bộ phận đóng này CLIQLOC GMBH
106 20935 1-2011-01389 Kẹp tài liệu King Jim Co., Ltd.
107 20936 1-2011-01398 Kẹp tài liệu chứa phần ống King Jim Co., Ltd.
108 20937 1-2013-00421 Phương pháp giải mã ảnh và thiết bị mã hóa ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
109 20938 1-2014-04098 Thiết bị cố định cáp NEW GREEN CO., LTD.
110 20939 1-2015-00744 Thiết bị vệ sinh LIXIL CORPORATION
111 20940 1-2015-01932 Phương pháp truyền thông tin, thiết bị người sử dụng và trạm cơ sở HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
112 20941 1-2015-03796 Nắp liền bình rượu Nguyễn Việt Hưng
113 20942 1-2016-04123 Túi đựng vật chứa đa kích cỡ loại gắn khít CB-Biz Limited Liability Company
114 20943 1-2012-02555 Chế phẩm nhựa chống cháy dùng cho dây điện làm từ nhôm và dây điện làm từ nhôm chứa chế phẩm này YAZAKI CORPORATION
115 20944 1-2011-01662 Hạt tương tự virut và chế phẩm miễn dịch chứa hạt tương tự virut này GOVERNMENT OF THE UNITED STATES OF AMERICA, as represented by THE SECRETARY, DEPARTMENT OF HEALTH AND HUMAN SERVICES
116 20945 1-2017-02896 Cửa thu - thoát nước ống cống ngăn nghẹt rác và mùi hôi Công ty TNHH một thành viên thoát nước đô thị thành phố Hồ Chí Minh
117 20946 1-2015-04966 Máy dệt kim tròn kiểu mở dùng cho hàng dệt kim bao gồm khung đế có kích thước giảm SANTONI S.P.A.
118 20947 1-2015-04967 Máy dệt kim tròn kiểu mở dùng cho hàng dệt kim có cụm tháo dỡ và/hoặc thu gom vải SANTONI S.P.A.
119 20948 1-2011-03573 Thiết bị và phương pháp xử lý ảnh VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
120 20949 1-2014-02348 Phương pháp và thiết bị cải thiện sự tái tạo âm thanh đa kênh, và vật ghi đọc được bởi máy tính thích ứng để thực hiện phương pháp này DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
121 20950 1-2012-00262 Hợp chất pyrimiđin, chế phẩm phòng trừ loài gây hại không xương sống và phương pháp phòng trừ loài gây hại không xương sống FMC Corporation
122 20951 1-2011-01098 Thiết bị khử lưu huỳnh trong khí ống lò bằng nước biển, hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và phương pháp xử lý nước biển dùng để khử lưu huỳnh MITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
123 20952 1-2013-00172 Đầu cuối truy nhập và phương pháp vận hành ở đầu cuối truy nhập QUALCOMM INCORPORATED
124 20953 1-2016-04568 Lưỡi gạt NOK CORPORATION
125 20954 1-2013-02264 Bộ phận kẹp dây NIFCO INC
126 20955 1-2012-00530 Vi khuẩn axit lactic và phương pháp sản xuất vi khuẩn axit lactic này CHR. HANSEN A/S
127 20956 1-2012-01348 Hỗn hợp để điều trị bệnh ung thư chứa chất ức chế MEK và chất ức chế B-Raf và dược phẩm chứa hỗn hợp này NOVARTIS AG
128 20957 1-2013-01180 Phương pháp sản xuất mạng lưới cacbon có cấu trúc nano tinh thể, mạng lưới cacbon và chế phẩm composit chứa mạng lưới cacbon này CarbonX B.V.
129 20958 1-2013-03943 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng có độ bền chống ăn mòn cao, có độ đồng nhất về hình dạng bên ngoài tốt và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
130 20959 1-2015-04931 ống vách để sản xuất cọc bê tông cốt thép đường kính nhỏ đổ tại chỗ và quy trình sử dụng ống vách để sản xuất cọc bê tông này Phạm Quang Tú
131 20960 1-2013-03778 Dược phẩm dùng để điều trị các rối loạn chuyển hóa lipit Alfasigma S.p.A.
132 20961 1-2011-03645 Quy trình và thiết bị để khử độc khí ống khói SCHEUCH GMBH
133 20962 1-2012-03010 Phương pháp và thiết bị xác định chế độ tương tác Nokia Technologies OY
134 20963 1-2014-00140 Thiết bị giải mã ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
135 20964 1-2015-01976 Viên nén kali xitrat giải phóng kéo dài liều cao chứa sáp NOVEX SCIENCE PTE. LIMITED
136 20965 1-2007-01419 Gen khởi đầu axit nucleic thu được từ vi khuẩn loài Corynebacterium, băng biểu hiện chứa gen khởi đầu và vectơ chứa băng biểu hiện, tế bào chủ chứa vectơ và phương pháp biểu hiện gen sử dụng tế bào này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
137 20966 1-2012-02260 Sản phẩm chịu lửa chứa lượng lớn ziricon oxit SAINT-GOBAIN CENTRE DE RECHERCHES ET D'ETUDES EUROPEEN
138 20967 1-2015-04313 Thiết bị được thiết kế để duy trì ổn định chi tiết không tiếp cận được cần được làm ổn định ở vị trí góc yêu cầu SAURER GERMANY GmbH & Co. KG
139 20968 1-2011-03251 Quy trình sản xuất polyuretan giãn nở và polyuretan giãn nở thu được theo quy trình này BASF SE 
140 20969 1-2011-01001 Phương pháp tăng nồng độ hemoglobin bào thai trong tế bào CHILDREN'S MEDICAL CENTER CORPORATION
141 20970 1-2011-01352 Chế phẩm tiền xúc tác chứa chất cho điện tử bên trong silyl este cho quy trình sản xuất polyme trên cơ sở olefin W. R. GRACE & CO.-CONN.
142 20971 1-2011-00745 Copolyme propylen chịu va đập dòng nóng chảy cao và quy trình polyme hoá để sản xuất copolyme này W. R. GRACE & CO.-CONN.
143 20972 1-2012-02137 Quy trình chế tạo khuôn đúc và chế phẩm dùng cho khuôn đúc KAO CORPORATION 
144 20973 1-2013-03418 Chất phủ lớp cuối dùng cho màng phủ chuyển hóa hóa học crom hóa trị ba DIPSOL CHEMICALS CO., LTD.
145 20974 1-2013-01276 Cụm đèn trước phụ và hệ thống đèn trước phụ để dùng ở phương tiện giao thông nghiêng vào trong khi đổi hướng và phương tiện giao thông nghiêng vào trong khi đổi hướng Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
146 20975 1-2013-01704 Mối nối có ren dùng cho ống dẫn, chế phẩm để tạo ra màng phủ bôi trơn rắn dẻo nhiệt trên mối nối có ren dùng cho ống dẫn, và phương pháp sản xuất mối nối có ren dùng cho ống dẫn NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
147 20976 1-2016-02727 Phương pháp sản xuất thức ăn cho gà mái đẻ chứa ergothionein và trứng gà chứa ergothionein Origin Biotechnology KABUSHIKIKAISHA
148 20977 1-2012-00034 Cơ cấu mở dùng cho các ống hút của đồ chứa thực phẩm lỏng TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
149 20978 1-2012-02407 Tấm bao gói dạng lớp và hộp bao gói TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
150 20979 1-2012-03344 Trạm cán mỏng và phương pháp sản xuất tấm bao bì dạng lớp TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
151 20980 1-2013-00321 Hợp chất sắt (III) caseinsucxinylat, phương pháp điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này ITALFARMACO SPA
152 20981 1-2011-01841 Hỗn hợp dầu và chất béo thực vật J-OIL MILLS, INC.
153 20982 1-2013-01374 Chế phẩm tẩy giặt chứa thuốc nhuộm bóng và lipaza, và phương pháp giặt vải sử dụng chế phẩm này UNILEVER N.V.
154 20983 1-2014-01204 Tã lót kiểu quần và phương pháp sản xuất tã lót kiểu quần này ZUIKO CORPORATION
155 20984 1-2014-01205 Vật dụng vệ sinh sử dụng một lần và phương pháp sản xuất vật dụng vệ sinh này ZUIKO CORPORATION
156 20985 1-2014-03572 Phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút sử dụng một lần ZUIKO CORPORATION
157 20986 1-2011-01669 Lá đồng dùng làm mạch in và vật liệu mạch in dạng lớp thu được từ lá đồng này JX NIPPON MINING & METALS CORPORATION 
158 20987 1-2014-00676 Thiết bị mã hóa, thiết bị giải mã, phương pháp mã hóa và phương pháp giải mã Kabushiki Kaisha Toshiba
159 20988 1-2014-00907 Cơ cấu gia tốc nhiên liệu cho động cơ xăng Tạ Tuấn Minh
160 20989 1-2011-02472 Dải thép cán nóng và phương pháp tạo ra dải thép cán nóng này BLUESCOPE STEEL LIMITED
161 20990 1-2011-03381 Van MOKVELD VALVES B.V.
162 20991 1-2013-01509 Tổ hợp diệt cỏ chứa diflometansulfonylanilit được thế dimetoxytriazinyl và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn BAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
163 20992 1-2013-03880 Phương pháp mã hóa tín hiệu viđeo và phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
164 20993 1-2015-02809 Cụm ống bẫy lắp ghép cho bồn rửa WATOS COREA CO., LTD.
165 20994 1-2015-00490 Bếp có bộ phận điều chỉnh nhiên liệu KOVEA CO., LTD.
166 20995 1-2013-02699 Cơ cấu cửa chắn Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
167 20996 1-2014-03833 Dầm bê tông dự ứng lực chữ I với mặt cắt ngang được tối ưu hóa và phương pháp thiết kế dầm trên WOO KYUNG TECH
168 20997 1-2017-01443 ống thép được xử lý chuyển hóa hóa học và phương pháp sản xuất ống thép này NISSHIN STEEL CO., LTD.
169 20998 1-2012-01435 Polypeptit điều hòa miễn dịch có nguồn gốc từ interleukin-2 (IL-2) và dược phẩm chứa polypeptit này CENTRO DE INMUNOLOGIA MOLECULAR (CIM)
170 20999 1-2012-02195 Khóa kéo trượt mở ngược YKK CORPORATION
171 21000 1-2014-01599 Chế phẩm để loại lưu huỳnh chứa bitum và phương pháp sản xuất chế phẩm này  ALMAMET GMBH
172 21001 1-2014-03085 Bộ điều khiển của động cơ đốt trong có bộ tăng nạp TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
173 21002 1-2013-03743 Phương pháp giải mã, phương pháp mã hóa, thiết bị giải mã, thiết bị mã hóa, thiết bị mã hóa và giải mã ảnh và vật ghi Sun Patent Trust
174 21003 1-2015-03186 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
175 21004 1-2017-01325 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
176 21005 1-2011-02430 Phương pháp đánh giá tình trạng thiếu oxy ở đường tiêu hóa của động vật có vú CALMARK SWEDEN AKTIEBOLAG
177 21006 1-2011-01078 Phương pháp sản xuất kháng thể từ tế bào plasma INSTITUTE FOR RESEARCH IN BIOMEDICINE
178 21007 1-2011-01264 Quy trình sản xuất DL-metionyl-DL-metionin làm chất phụ gia thức ăn cho cá và động vật giáp xác EVONIK DEGUSSA GMBH
179 21008 1-2012-00754 Hệ thống thử nghiệm dùng để đánh giá sự tổn thương tế bào do tình trạng thiếu oxy gây ra CALMARK SWEDEN AKTIEBOLAG
180 21009 1-2012-03837 Chế phẩm hóa rắn chứa silic, sản phẩm hóa rắn của chế phẩm hóa rắn chứa silic và tấm nền khung dẫn được tạo ra từ chế phẩm hóa rắn chứa silic ADEKA CORPORATION
181 21010 1-2012-02223 Vi khuẩn và chủng vi khuẩn axit lactic, phương pháp sản xuất chúng, chế phẩm chứa chúng, sản phẩm sữa và phương pháp sản xuất sản phẩm sữa lên men  CHR. HANSEN A/S
182 21011 1-2015-00191 Bẫy bắt chuột tự động Nguyễn Đình Phương
183 21012 1-2013-01798 Bát ly tâm và hệ thống xử lý máu để phân tách máu toàn phần thành các thành phần máu HAEMONETICS CORPORATION
184 21013 1-2017-00259 Tấm thép không gỉ được mạ thiếc NISSHIN STEEL CO., LTD. 
185 21014 1-2012-02478 Hợp chất amin vòng và chất diệt trừ loài gây hại Nippon Soda Co., Ltd.
186 21015 1-2015-03400 Hợp chất pyrolo[2,3-d]pyrimidin dùng làm chất ức chế janus kinaza, dược phẩm và thuốc thú y chứa hợp chất này Pfizer Inc.
187 21016 1-2011-01117 Kết cấu đấu nối cụm lắp ráp thành phần điện, thiết bị điều chỉnh áp suất thủy lực và phương pháp chế tạo các chi tiết dẫn điện NISSIN KOGYO CO., LTD.
188 21017 1-2011-02596 Hợp chất sulfonamit, chế phẩm chứa chúng, phương pháp phòng trừ giun tròn ký sinh và hạt đã được xử lý E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY
189 21018 1-2013-01611 Vật liệu phủ để phủ bề mặt trên của lớp tác nhân cầu hóa grafit được sử dụng trong quá trình cầu hóa grafit của gang ISHIKAWA LITE INDUSTRIES, CO., LTD. 
190 21019 1-2017-00641 Chế phẩm lỏng dẫn điện, sản phẩm có lớp phủ làm từ chế phẩm lỏng dẫn điện và phương pháp sản xuất sản phẩm này Teikoku Printing Inks Mfg. Co., Ltd.
191 21020 1-2011-01377 Tủ lạnh Panasonic Corporation
192 21021 1-2013-03767 Thiết bị và phương pháp phân loại hạt thành các cấp chất lượng QualySense AG
193 21022 1-2017-01688 Tấm nhiều lớp và bảng điều khiển cảm ứng TORAY INDUSTRIES, INC.
194 21023 1-2011-03326 Thức ăn cho cá dạng ép đùn và phương pháp cải thiện sự tích tụ màu trong thịt cá hồi Nutreco IP Assets B.V.
195 21024 1-2013-01605 Tấm thép kiểu hóa cứng lão hóa do ứng suất và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
196 21025 1-2014-00069 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
197 21026 1-2014-01828 Phương pháp và thiết bị mã hóa viđeo QUALCOMM INCORPORATED
198 21027 1-2017-03286 Chế phẩm nhựa polyaxetal và bộ phận trượt Polyplastics Co., Ltd.
199 21028 1-2012-01232 Miếng dán HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
200 21029 1-2012-02216 Phương pháp nối hai bộ phận bằng cách hàn General Electric Technology GmbH
201 21030 1-2012-03455 Hợp chất steroit lacton không no ở vị trí thứ 7 (8) có tác dụng điều trị bệnh ung thư và dược phẩm chứa nó PHARMA MAR, S.A.
202 21031 1-2012-03584 Chế phẩm nhựa epoxy chứa nước và quy trình để phủ bề mặt dùng chế phẩm này TAESAN ENGINEERING CO., LTD.
203 21032 1-2015-02015 Phương pháp và thiết bị truyền dữ liệu dựa trên các mạng thuộc nhiều tiêu chuẩn truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
204 21033 1-2015-03785 Cửa sập của bộ thông gió, cơ cấu đóng mở cửa sập và bộ thông gió Mitsubishi Electric Corporation
205 21034 1-2016-02782 Dược phẩm chứa 5-{4-(aminosulfonyl)phenyl}                                                            -2,2-đimetyl-4-(3-flophenyl)-3(2H)-furanon và viên nang chứa dược phẩm này CRYSTALGENOMICS, INC.
206 21035 1-2016-04909 Vật liệu dùng cho bộ phận nối NISSHIN STEEL CO., LTD.
207 21036 1-2011-02555 Hệ thống và phương pháp điều khiển động cơ SANYANG MOTOR CO., LTD.
208 21037 1-2012-00823 Thuốc dạng liều ở dạng viên nhện sấy đông khô, rắn, xốp hòa tan và phân rã nhanh và phương pháp sản xuất thuốc này IX BIOPHARMA LTD
209 21038 1-2012-02198 Cữ chặn dùng cho khóa kéo trượt YKK CORPORATION

Th 5, 25/04/2019 | 10:52 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 04/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 1997 2-2015-00275 Thiết bị làm rau giá Nguyễn Quốc Tuấn
2 1998 2-2015-00283 Viên nang dinh dưỡng Công ty cổ phần VietRAP đầu tư thương mại
3 1999 2-2018-00453 Hợp chất 7,9-dimetoxy-5-metyl-2,3-                               metylendioxybenzophenanthridin và phương pháp chiết hợp chất này từ cây xuyên tiêu (Zanthoxylum nitidum (Roxb.) DC.) Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 
4 2000 2-2014-00224 Quy trình chế tạo chi tiết bằng hợp kim titan y sinh mác Ti-6Al-7Nb dùng để cấy ghép Viện Công nghệ
5 2001 2-2017-00372 Tấm cốp pha nhựa khung thép Nguyễn Xuân Thủy
6 2002 2-2017-00103 Kem nano bạc để điều trị bệnh viêm vú ở bò sữa Viện Công nghệ môi trường, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
7 2003 2-2018-00203 Phương pháp sản xuất bentonit gắn nano bạc Viện Công nghệ Môi trường, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 
8 2004 2-2018-00512 Nhà kính có kết cấu hai mái hở kết hợp hệ thống tưới tràn Lưu Văn Hiển 
9 2005 2-2014-00280 Túi bao gói WONGPRASERTPHON, Pornchai
10 2006 2-2018-00382 Quy trình chiết xuất hoạt chất sinh học axit kaurenoic từ vỏ quả na bằng phương pháp hóa học Hoàng Thu Hà
11 2007 2-2018-00067 Phương pháp tinh chế khoáng montmorilonit từ đất sét tự nhiên Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
12 2008 2-2018-00342 Nhà kính Lưu Văn Hiển 
13 2009 2-2018-00461 Lò đốt có cơ cấu để điều chỉnh nhiệt độ của khí sấy và làm nguội vật liệu sấy Hoàng Thịnh
14 2010 2-2014-00046 Phương pháp chế tạo đầu gậy chơi gôn, phương pháp chế tạo vật thể và mẫu sáp dùng để đúc đầu gậy chơi gôn Karsten Manufacturing Corporation

Th 5, 25/04/2019 | 10:50 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 04/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 20671 1-2011-00698 Phương pháp phân loại hỗn hợp vật liệu nghiền-chất lưu và thiết bị phân loại hỗn hợp vật liệu nghiền-chất lưu của máy nghiền để thực hiện phương pháp này LOESCHE GMBH
2 20672 1-2011-01340 Thiết bị mã hoá, thiết bị giải mã, phương pháp mã hoá, phương pháp giải mã và hệ thống truyền thông PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY CORPORATION OF AMERICA
3 20673 1-2011-01764 Tuốc năng quạt điện Công ty TNHH Nhật Linh
4 20674 1-2012-02066 Thiết bị lưu hóa lốp xe FUJI SHOJI CO., LTD.
5 20675 1-2013-02478 Nhũ tương chứa androgen để điều trị tình trạng bệnh lý ở mắt ALLERGAN, INC.
6 20676 1-2015-00070 Tã lót dùng một lần kiểu hở UNI-CHARM CORPORATION
7 20677 1-2015-00072 Tã lót dùng một lần kiểu hở UNI-CHARM CORPORATION
8 20678 1-2016-04883 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
9 20679 1-2017-03058 Thiết bị xử lý ảnh, phương pháp xử lý ảnh và thiết bị lưu trữ SONY CORPORATION 
10 20680 1-2010-03352 Phương pháp và hệ thống nạp đầy đồ uống DAI NIPPON PRINTING CO., LTD.
11 20681 1-2012-03345 Thiết bị hiện ảnh, hộp xử lý sử dụng thiết bị hiện ảnh và thiết bị tạo ảnh sử dụng thiết bị hiện ảnh RICOH COMPANY, LTD.
12 20682 1-2013-03003 Máy dệt kim tròn SANTONI S.P.A.
13 20683 1-2013-04130 Chế phẩm chứa subtilisin được làm ổn định, phương pháp điều chế chế phẩm này và hợp chất để sử dụng trong chế phẩm này NOVOZYMES A/S
14 20684 1-2015-04266 Phương pháp xây tường của tòa nhà và kết cấu tường NARA & TECH CO., LTD.
15 20685 1-2016-00771 Hợp chất 2-metyl-1-[(4-[6-(triflometyl)pyridin-2-yl]                                                      -6-{[2-(triflometyl)pyridin-4-yl]amino}-1,3,5-triazin-2-yl)amino]propan-2-ol) và muối metansulfonat của hợp chất này ở dạng tinh thể phân lập được AGIOS PHARMACEUTICALS, INC.
16 20686 1-2011-00887 Phương pháp và thiết bị sản xuất pho mát hoặc sản phẩm pho mát BONGRAIN SA.
17 20687 1-2013-02541 Phương pháp xác định vị trí địa lý của thiết bị trong hệ thống truyền thông vô tuyến TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
18 20688 1-2015-02468 Thiết bị nấu mỳ có chức năng nhận diện bát chứa mỳ HYUNSUNG F&T CO., LTD.
19 20689 1-2017-05081 Hệ thống lò đốt rác thải và quy trình đốt rác bằng hệ thống lò đốt rác này Công ty Cổ phần Cơ khí Chè
20 20690 1-2011-02469 Động cơ đốt trong quay Makoto MURATA
21 20691 1-2012-00382 Thiết bị và phương pháp khởi tạo và ánh xạ các tín hiệu tham chiếu trong hệ thống truyền thông Beijing Xiaomi Mobile Software Co., Ltd.
22 20692 1-2012-02094 Phương pháp và thiết bị xử lý hình ảnh Nokia Technologies OY
23 20693 1-2014-00138 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
24 20694 1-2014-00270 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
25 20695 1-2014-01938 Hệ thống tương tác và phương pháp hiển thị cho máy thu hình thông minh SHENZHEN COOCAA NETWORK TECHNOLOGY CO., LTD.
26 20696 1-2014-02873 Khung thân của xe mô tô SUZUKI MOTOR CORPORATION
27 20697 1-2015-00269 Phương pháp bù chuyển động Samsung Electronics Co., Ltd.
28 20698 1-2017-00306 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
29 20699 1-2015-03293 Hợp chất tetrahydropyrolothiazin và dược phẩm chứa hợp chất này ELI LILLY AND COMPANY
30 20700 1-2016-05177 Khay ngăn mùi cho hố ga của hệ thống thoát nước thải Công ty TNHH một thành viên Thoát nước Đô thị thành phố Hồ Chí Minh
31 20701 1-2013-03345 Thiết bị và phương pháp điều khiển động cơ không chổi than SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
32 20702 1-2015-00755 Dây cáp có đầu nối SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.
33 20703 1-2008-03123 Kẹp tài liệu Plus Stationery Corporation
34 20704 1-2011-02281 Lá đồng cán hoặc lá đồng điện phân dùng cho mạch điện tử và phương pháp tạo ra mạch điện tử bằng cách sử dụng lá đồng này JX NIPPON MINING & METALS CORPORATION
35 20705 1-2012-01110 Phương pháp tạo hạt tương tự virut có nguồn gốc từ thực vật MEDICAGO INC.
36 20706 1-2013-00237 Phương pháp và thiết bị phát hiện các cấu trúc lặp trong các mô hình lưới 3D THOMSON LICENSING 
37 20707 1-2013-00773 Vòng kẹp để lắp vào bồn chứa áp lực dạng ống SEA NG CORPORATION
38 20708 1-2014-01256 Máy dệt kim tròn có hai ống kim có cơ cấu để kéo căng sản phẩm LONATI S.p.A.
39 20709 1-2014-01278 Máy dệt kim tròn có hai ống kim để sản xuất sản phẩm dệt kim dạng ống LONATI S.P.A.
40 20710 1-2014-01639 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
41 20711 1-2014-01691 Phương pháp và thiết bị lập mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
42 20712 1-2016-03311 Hợp chất indolon được thế pyrol và dược phẩm chứa hợp chất này SHIJIAZHUANG YILING PHARMACEUTICAL CO., LTD.
43 20713 1-2017-01358 Phương pháp ước lượng hệ số khuếch đại phi tuyến và bù trôi công suất phát của bộ phát sóng cao tần Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông quân đội (VIETTEL)
44 20714 1-2013-03890 Quy trình thu hồi hyđrocacbon và chế phẩm chứa hyđrocacbon này NALCO COMPANY
45 20715 1-2015-00499 Bình chứa để chứa chất lỏng và nhóm bao gồm các bình chứa này EUROKEG B.V.
46 20716 1-2017-03160 Miếng đệm lắp trong miệng SATAKE Shuichi
47 20717 1-2015-01003 Hạt tẩy giặt UNILEVER N.V.
48 20718 1-2015-03470 Kết cấu mũi hất tạo dòng chảy hỗn hợp mặt đáy ổn định dạng ba xoáy tại hạ lưu công trình  Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia về Động lực học sông biển
49 20719 1-2012-00744 Kết cấu che phủ mặt đất, thiết bị và phương pháp chế tạo kết cấu này OFFICINE MACCAFERRI S.p.A.
50 20720 1-2013-03049 Thiết bị làm sạch da sử dụng động cơ một chiều DC không chổi than, phương pháp điều khiển thiết bị này và phương tiện đọc chương trình để thực hiện phương pháp làm sạch da này AMOREPACIFIC CORPORATION
51 20721 1-2015-03176 Van nhiệt NIPPON THERMOSTAT CO., LTD.
52 20722 1-2014-03013 Bộ biến đổi công suất dạng DC/AC ba pha với mạch cách ly phía xoay chiều và phương pháp điều chế véc-tơ không gian cải biên Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
53 20723 1-2017-05095 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
54 20724 1-2017-05096 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
55 20725 1-2017-05097 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
56 20726 1-2017-05098 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
57 20727 1-2014-01986 Quy trình điều chế 5-flo-1H-pyrazolopyridin được thế ADVERIO PHARMA GMBH
58 20728 1-2014-02796 Xe scutơ Honda Motor Co., Ltd.
59 20729 1-2014-04205 Cửa ra vào LIXIL CORPORATION
60 20730 1-2014-04391 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo Qualcomm Incorporated
61 20731 1-2014-04393 Phương pháp và thiết bị xử lý dữ liệu viđeo Qualcomm Incorporated
62 20732 1-2014-04394 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo Qualcomm Incorporated
63 20733 1-2015-02761 Thiết bị và phương pháp kéo dài vật liệu có thể kéo dài KURARAY CO., LTD.
64 20734 1-2016-01251 Chất trợ hàn làm sạch và mỡ hàn làm sạch Senju Metal Industry Co., Ltd.
65 20735 1-2011-02960 Tác nhân truyền vị kokumi và tác nhân truyền vị kokumi phức hợp AJINOMOTO CO., INC.
66 20736 1-2012-02109 Chất tương tự peptit oxyntomodulin và dược phẩm chứa chất tương tự này ELI LILLY AND COMPANY
67 20737 1-2013-03316 Máy tái làm lạnh hầm KRONES AG 
68 20738 1-2014-00466 Cụm chứa thuốc hiện ảnh, hộp mực xử lý và thiết bị tạo ảnh điện CANON KABUSHIKI KAISHA
69 20739 1-2014-00467 Cụm chứa thuốc hiện ảnh, hộp mực xử lý và thiết bị tạo ảnh điện CANON KABUSHIKI KAISHA
70 20740 1-2014-01489 Hệ thống tần số vô tuyến dùng cho đèn tần số vô tuyến và phương pháp vận hành thiết bị tần số vô tuyến DRITTE PATENTPORTFOLIO BETEILIGUNGSGESELLSCHAFT MBH & CO. KG
71 20741 1-2014-04214 Hợp chất N-metyl-4-benzylcarbamiđopyriđini clorua và quy trình điều chế hợp chất này FARMAK INTERNATIONAL HOLDING GMBH
72 20742 1-2015-01402 Hỗn hợp chất phụ gia và chế phẩm lỏng xử lý dùng trong công nghiệp FUCHS PETROLUB SE
73 20743 1-2011-01032 Cuộn mỳ tươi và quy trình sản xuất cuộn mỳ tươi để dùng làm mỳ ăn liền NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
74 20744 1-2014-00257 Cụm giá đỡ công-xon dùng cho khối thi công bằng kim loại, khối thi công bằng kim loại và phương pháp tạo ra sàn bê tông trên cao sử dụng khối thi công bằng kim loại này FORM 700 PTY LTD
75 20745 1-2015-03055 Hợp chất axit bisphenyl butanoic phosphonic được thế làm chất ức chế endopeptidaza trung tính (NEP), dược phẩm và chế phẩm chứa hợp chất này NOVARTIS AG
76 20746 1-2011-01338 Chế phẩm  và phương pháp phòng trừ các bệnh thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
77 20747 1-2011-01339 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ các bệnh thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
78 20748 1-2011-03233 Phương pháp sản xuất chế phẩm chứa hạt nano của nguyên liệu hoạt tính sinh học, chế phẩm được sản xuất bằng phương pháp này và dược phẩm chứa chế phẩm này  ICEUTICA PTY LTD
79 20749 1-2016-03397 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
80 20750 1-2016-03398 Phương pháp mã hóa và giải mã viđeo, vật ghi không khả biến có thể đọc được bằng máy tính SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD. 
81 20751 1-2017-00923 Cấu kiện bê tông cốt thép dùng cho công trình thủy Nguyễn Tăng Cường
82 20752 1-2017-00958 Thiết bị chắn sóng Nguyễn Tăng Cường
83 20753 1-2017-02372 ổ cắm kiểm tra và thiết bị tiếp xúc SDK Co., Ltd.
84 20754 1-2015-01349 Phương pháp xác định số lượng các đoạn kim gãy trong hộp đựng và hộp đựng dùng để thực hiện phương pháp này GROZ-BECKERT KG
85 20755 1-2016-00017 Bàn chải đánh kẽ răng cầm tay LEE, SANG GEUN
86 20756 1-2011-02506 Phương pháp và thiết bị tạo ra các vùng lông bàn chải dùng cho bàn chải ZAHORANSKY AG
87 20757 1-2013-03384 ống chia MILLIKEN & COMPANY
88 20758 1-2014-04400 Giấy cuốn thuốc lá có tính thấm không khí được cải thiện, phương pháp sản xuất và điếu thuốc được làm từ giấy này DELFORTGROUP AG
89 20759 1-2015-01030 Thiết bị phản ứng khí hóa và phương pháp giám sát nhiệt độ bên trong buồng xử lý của bộ phận khí hóa AIR PRODUCTS AND CHEMICALS, INC.
90 20760 1-2013-00336 Động cơ, phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên và phương pháp lắp bộ phận căng xích và xích vào động cơ Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
91 20761 1-2013-01399 Quy trình sản xuất axit axetic DAICEL CORPORATION
92 20762 1-2013-02158 Hệ thống quản lý thiết bị chiếu CJ CGV CO., LTD. 
93 20763 1-2013-03439 Phương pháp cấp điện dùng cho hệ thống điều chỉnh độ sáng và hệ thống điều chỉnh độ sáng Schneider Electric South East Asia (HQ) PTE LTD
94 20764 1-2015-03577 Bộ phát điện và phương pháp điều khiển máy phát điện động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
95 20765 1-2016-03812 Hộp đóng gói hàng và thiết bị sản xuất hộp RENGO CO., LTD.
96 20766 1-2011-02567 Phương pháp để tách ra vòng tròn quan hệ của các thành viên trong mạng dịch vụ mạng xã hội (SNS) TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
97 20767 1-2017-02511 Cụm cọc đất loại cơ cấu chống chịu bằng composit hình chữ U ngược KUROSAWA Construction Co., Ltd.
98 20768 1-2018-00255 Kết cấu khung và phương pháp tạo nên kết cấu khung Sumitomo Mitsui Construction Co., Ltd.
99 20769 1-2014-04054 Thiết bị nhả sản phẩm cuối cùng của máy lắp ghép bộ phận trượt YKK CORPORATION 
100 20770 1-2015-03792 Thiết bị truyền thông không dây và phương pháp truyền thông đến hai hoặc nhiều thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
101 20771 1-2016-04650 Lõi lọc dùng cho mặt nạ phòng độc Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
102 20772 1-2012-02739 Xe dạng yên ngựa YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
103 20773 1-2014-03763 Nồi hơi có bộ gia nhiệt hơi nước bên ngoài SHANGHAI BOILER WORKS CO., LTD.
104 20774 1-2016-00184 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
105 20775 1-2016-03572 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha 
106 20776 1-2016-04742 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
107 20777 1-2014-02605 Thiết bị tạo rung động Mplus Co., Ltd.
108 20778 1-2015-00289 Thiết bị tạo rung động Mplus Co., Ltd.
109 20779 1-2015-02520 Hợp chất hydantoin và dược phẩm chứa nó CHUGAI SEIYAKU KABUSHIKI KAISHA
110 20780 1-2015-04704 Phương pháp sản xuất liên tục panen hiển thị quang học và hệ thống sản xuất liên tục panen hiển thị quang học NITTO DENKO CORPORATION
111 20781 1-2017-02453 Bộ mã hóa để mã hóa video, bộ giải mã để giải mã video và phương pháp giải mã video GE Video Compression, LLC
112 20782 1-2017-02454 Bộ mã hóa để mã hóa video, bộ giải mã để giải mã video và phương pháp giải mã video GE Video Compression, LLC
113 20783 1-2017-02457 Vật ghi có thể đọc được bằng máy tính, bất biến để lưu trữ dữ liệu được kết hợp với video và thiết bị chứa vật ghi này GE Video Compression, LLC
114 20784 1-2017-02903 Bộ giải mã để giải mã video, phương pháp giải mã video và phương pháp mã hóa video GE Video Compression, LLC
115 20785 1-2017-02914 Bộ giải mã để giải mã video, phương pháp giải mã video và phương pháp mã hóa video GE Video Compression, LLC
116 20786 1-2013-00031 Hệ thống sản xuất tiêu sọ từ tiêu đen bằng phương pháp ướt có sử dụng enzym Phân viện Công nghiệp Thực phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh
117 20787 1-2012-00773 Máy giặt loại lồng quay Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
118 20788 1-2015-04944 Xe YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
119 20789 1-2014-04266 Giày dép có mũ giày và đế giày được gắn chặt vào mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
120 20790 1-2015-02006 Thiết bị thu phát Quantrill Estate Inc
121 20791 1-2015-03539 Cụm động cơ bốn thì để sử dụng ở phương tiện giao thông và phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
122 20792 1-2015-04837 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
123 20793 1-2016-02516 Hệ thống xác thực của phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên và phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
124 20794 1-2016-02517 Hệ thống xác thực của phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên và phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
125 20795 1-2016-03571 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
126 20796 1-2016-05156 Thiết bị xử lý sau ảnh được khôi phục áp dụng bù cạnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
127 20797 1-2016-05158 Thiết bị xử lý sau ảnh được khôi phục áp dụng bù cạnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
128 20798 1-2013-03745 Phương pháp giải mã ảnh, phương pháp mã hóa ảnh, thiết bị giải mã ảnh, thiết bị mã hóa ảnh, thiết bị mã hóa và giải mã ảnh và vật ghi Sun Patent Trust
129 20799 1-2014-00045 Phương pháp mã hóa hình ảnh, phương pháp giải mã hình ảnh, thiết bị mã hóa hình ảnh, thiết bị giải mã hình ảnh, và thiết bị mã hóa và giải mã hình ảnh Sun Patent Trust
130 20800 1-2017-01885 Bộ mã hóa để mã hóa video, bộ giải mã để giải mã video và phương pháp giải mã video GE Video Compression, LLC
131 20801 1-2013-02804 Phương pháp và thiết bị đầu cuối di động tạo ra giao diện người dùng đồ họa  SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
132 20802 1-2014-03703 Van KOVEA CO., LTD.
133 20803 1-2015-00502 Thiết bị nhận biết tiếng ồn và phương pháp nhận biết tiếng ồn bằng cách sử dụng thiết bị này NITTOBO ACOUSTIC ENGINEERING CO., LTD.
134 20804 1-2015-03087 Khối đầu cuối SHINAGAWA SHOKO CO., LTD.
135 20805 1-2016-00020 Phương pháp và hệ thống reforming nhiên liệu sinh học có nguồn gốc thực vật và phương pháp sản xuất nhiên liệu sinh học có nguồn gốc thực vật Hitachi, Ltd.
136 20806 1-2011-02275 Phương pháp đóng nguyên liệu, hệ thống đóng nguyên liệu vào chai DAI NIPPON PRINTING CO., LTD.
137 20807 1-2014-03822 Phương pháp sản xuất vật dụng dạng tấm được gắn kết nóng chảy KAO CORPORATION
138 20808 1-2013-03793 Dược phẩm chứa hợp chất 1-thio-D-gluxitol để điều trị bệnh đái tháo đường TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
139 20809 1-2014-00196 Hệ thống trao đổi hình ảnh y tế và máy tính chủ chuyển tiếp hình ảnh Techno Project Ltd.
140 20810 1-2014-02831 Tã lót dùng một lần và phương pháp sản xuất tã lót này UNICHARM CORPORATION
141 20811 1-2015-00036 Sợi đàn hồi được kéo sợi từ chất nóng chảy, vải làm từ sợi này và sản phẩm quần áo làm từ vải này Lubrizol Advanced Materials, Inc.
142 20812 1-2016-03396 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
143 20813 1-2008-01411 Phương pháp sản xuất chế phẩm và đồ uống có tỷ lệ các catechin polyme hoá với các catechin không polyme hoá cao từ chè Suntory Holdings Limited
144 20814 1-2012-00120 Chế phẩm dùng cho mắt LION CORPORATION
145 20815 1-2012-00437 Tấm ngăn bằng kim loại dùng cho pin nhiên liệu và phương pháp sản xuất tấm ngăn bằng kim loại này HUYNHDAI STEEL COMPANY
146 20816 1-2013-00486 Phương pháp và hệ thống nhiệt phân sinh khối ở nhiệt độ thấp và khí hóa sinh khối ở nhiệt độ cao SUNSHINE KAIDI NEW ENERGY GROUP CO., LTD.
147 20817 1-2013-01258 Phương pháp chuyển các ống từ tàu chở hàng đến tàu lắp đặt SAIPEM S.p.A.
148 20818 1-2013-03686 Hợp chất chứa nhóm oxim este và/hoặc nhóm axyl AMERICAN DYE SOURCE, INC.
149 20819 1-2014-02277 Phương pháp điều chỉnh sai lệch dòng điện một chiều trong tín hiệu gói dữ liệu được nhận bởi máy thu tín hiệu gói dữ liệu LITEPOINT CORPORATION
150 20820 1-2014-03388 Chi tiết dẫn hướng di chuyển tấm cán nóng NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
151 20821 1-2015-03445 Tấm lưới, hàng rào và vật liệu dây kim loại Nippon Steel & Sumikin Metal Products Co., Ltd.
152 20822 1-2012-01381 Tấm thạch cao chứa tác nhân có khả năng phản ứng với formaldehyt BPB LIMITED
153 20823 1-2014-03010 Cọc cừ ván thép có dạng hình chữ Z JFE Steel Corporation
154 20824 1-2015-01374 Thiết bị bán dẫn Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
155 20825 1-2016-01565 Xi lanh chính và phần chứa HONDA MOTOR CO., LTD.
156 20826 1-2013-00914 Thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
157 20827 1-2013-03962 Phương pháp thu được vectơ dự đoán chuyển động tùy chọn và thiết bị giải mã viđeo KT CORPORATION
158 20828 1-2014-00778 Môđun tấm lá cửa cuốn Yong-Syun Syu
159 20829 1-2017-02046 Phương pháp sản xuất nhiên liệu dùng cho động cơ diesel và nhiên liệu thu được bằng phương pháp này Trần Văn Thành

Th 2, 01/04/2019 | 14:53 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Hội thảo khu vực “Phát triển Mạng lưới các Trung tâm Hỗ trợ công nghệ và đổi mới sáng tạo (TISC) khu vực ASEAN”

Ngày 27-28/03/2019, tại Khách sạn Fortuna, Cục Sở hữu trí tuệ đã phối hợp tổ chức Hội thảo “Phát triển Mạng lưới các Trung tâm Hỗ trợ công nghệ và đổi mới sáng tạo (TISC) khu vực ASEAN”...

Ngày 27-28/03/2019, tại Khách sạn Fortuna, Cục Sở hữu trí tuệ (SHTT) đã phối hợp với Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO), Cơ quan Sáng chế Nhật Bản (JPO) tổ chức Hội thảo Phát triển Mạng lưới các Trung tâm Hỗ trợ công nghệ và đổi mới sáng tạo (TISC) khu vực ASEAN”.

Hội thảo có sự tham dự của ông Đinh Hữu Phí - Cục trưởng Cục SHTT, ông Phan Ngân Sơn - Phó Cục trưởng Cục SHTT, ông Alejandro Roca Campaña - Giám đốc cao cấp phòng tiếp cận thông tin và kiến thức của WIPO, ông Andrew Czajkowski - Giám đốc Phòng tiếp cận thông tin và kiến thức của WIPO, ông Alex Riechel - Chuyên viên Thông tin sở hữu công nghiệp, Bộ phận Hỗ trợ công nghệ và đổi mới sáng tạo của WIPO. Đại biểu chuyên trách về sở hữu trí tuệ trong Mạng lưới TISC từ 10 quốc gia ASEAN và đại biểu đến từ các viện nghiên cứu, trường đại học thuộc mạng lưới các Trung tâm hỗ trợ công nghệ và đổi mới sáng tạo (TISC) của Việt Nam đã tham gia Hội thảo.

           Mạng lưới các Trung tâm hỗ trợ công nghệ và đổi mới sáng tạo (TISC) được thành lập trên cơ sở dự án TISC do Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới khởi xướng trên phạm vi toàn cầu. Kể từ khi chương trình TISC được triển khai năm 2009 đến hết năm 2018, đã có 78 quốc gia, trong đó có 24 quốc gia kém phát triển nhất, đã ký Thỏa thuận với WIPO để phát triển mạng lưới TISC quốc gia. Theo thông tin được cung cấp bởi các điều phối viên TISC quốc gia, 757 TISC đã được thành lập trong giai đoạn này. Các quốc gia ASEAN cũng tham gia vào Mạng lưới này và đã đạt được những hiệu quả nhất định trong hoạt động hỗ trợ công nghệ và đổi mới sáng tạo, đặc biệt là tập trung vào thúc đẩy hoạt động sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ.

Hội thảo khu vực ASEAN dành cho Mạng lưới TISC được tổ chức và duy trì thường xuyên tại các nước thành viên nhằm cung cấp những cập nhật mới nhất của các thành viên Mạng lưới trong khu vực ASEAN cũng như giới thiệu những chương trình mới nhất của WIPO liên quan đến Mạng lưới. Năm nay, với sự hỗ trợ của Tổ chức Sở hữu trí tuệ Thế giới (WIPO) và Cơ quan Sáng chế Nhật Bản (JPO), Việt Nam rất vinh dự được đăng cai tổ chức Hội thảo “Phát triển Mạng lưới các Trung tâm Hỗ trợ công nghệ và đổi mới sáng tạo (TISC) khu vực ASEAN”.

Phát biểu khai mạc Hội thảo, ông Đinh Hữu Phí – Cục trưởng Cục SHTT đã khẳng định rằng Cục SHTT (Bộ Khoa học và Công nghệ) đóng vai trò Trung tâm kết nối, điều phối các hoạt động của Mạng lưới TISC. Cục SHTT có nhiệm vụ lập kế hoạch và xây dựng chương trình đào tạo chuyên sâu cho các thành viên mạng lưới để có đủ kỹ năng tra cứu thông tin, tư vấn thủ tục xác lập quyền, thương mại hóa và chuyển giao công nghệ cho các nhà sáng chế trong tổ chức của viện, trường hoặc doanh nghiệp. Điều này sẽ giúp cho các viện trường tăng cường năng lực trong hoạt động sở hữu trí tuệ, đặc biệt là chú trọng vào việc tăng số lượng đơn đăng ký sáng chế của chủ thể Việt Nam cũng như thúc đẩy các hoạt động chuyển giao công nghệ, thương mại hóa tài sản trí tuệ. Ông hy vọng rằng, thông qua Mạng lưới TISC của Việt Nam và khu vực ASEAN, hoạt động xác lập quyền sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ của các chủ thể Việt Nam, đặc biệt là của các viện/trường sẽ được thúc đẩy, góp phần cải thiện năng lực đổi mới sáng tạo và nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia theo chỉ đạo của Chính phủ Việt Nam.

Trong bài phát biểu của mình, ông Alejandro Roca Campaña - Giám đốc cao cấp phòng tiếp cận thông tin và kiến thức (WIPO) đã cảm ơn Bộ khoa học và Công nghệ và Cục Sở hữu trí tuệ đã phối hợp với WIPO và JPO tổ chức Hội thảo này. Ông cũng cảm ơn các quốc gia ASEAN đã cử đại biểu đến tham dự Hội thảo. Ông cho rằng, trong xã hội dựa trên tri thức hiện nay, thách thức quan trọng nhất đối với tất cả các quốc gia là làm thế nào có thể chuyển đổi từ nền kinh tế dựa trên tài nguyên thiên nhiên sang nền kinh tế dựa trên kiến ​​thức và vốn trí tuệ của mình để có một thế mạnh, năng lực cạnh tranh quốc gia, thúc đẩy sự phát triển kinh tế-xã hội. Một lần nữa, nền tảng dựa vào kiến ​​thức, công nghệ và thông tin này là vô cùng quan trọng. Sở hữu trí tuệ từ lâu đã được công nhận là xương sống của cơ sở hạ tầng tri thức quốc gia. Sự xử lý hiệu quả dữ liệu và thông tin để trở thành tri thức phục vụ nhu cầu kinh doanh phù hợp và hiệu quả của ngành công nghiệp và các doanh nghiệp để tạo ra sự giàu có, ngày nay đã trở thành ưu tiên hàng đầu của tất cả các quốc gia trong khu vực châu Á. Nhưng để điều này xảy ra, chúng ta phải dựa vào sở hữu trí tuệ để tăng trưởng. Đó là lý do tại sao một trong những mục tiêu hành động của WIPO là tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiếp cận công nghệ và thông tin công nghệ ở các nước đang phát triển và kém phát triển, nhằm giúp thu hẹp khoảng cách kiến ​​thức giữa các nước phát triển và đang phát triển. Ông cũng nhấn mạnh một trong những mục tiêu của Hội thảo này là thảo luận về cách thức hợp tác tốt hơn để tận dụng các hiệu ứng mạng lưới và các yếu tố khác.

Trong Hội thảo lần này, đoàn chuyên gia WIPO đã giới thiệu về Tổng quan và xu hướng phát triển mới của Mạng lưới các Trung tâm hỗ trợ công nghệ và đổi mới sáng tạo (TISC) trên toàn cầu. Đồng thời, các đại biểu từ 10 quốc gia ASEAN sẽ cập nhật tình hình phát triển Mạng lưới TISC ở khu vực ASEAN. Trong Hội thảo, Chương trình tình nguyện viên hỗ trợ Mạng lưới TISC khu vực ASEAN cũng được tổng kết giai đoạn 1 và dự kiến sẽ được tiếp tục triển khai trong giai đoạn tiếp theo. Kế hoạch hành động của Mạng lưới TISC khu vực ASEAN trong giai đoạn sắp tới cũng là một nội dung được 10 quốc gia ASEAN thảo luận.

Trong Chương trình Hội thảo, đại biểu đã được đi tham quan Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam và Đại học Bách Khoa Hà Nội, hai đơn vị thuộc Mạng lưới TISC của Việt Nam. Hội thảo là một dịp để các cán bộ chuyên trách về SHTT của các nước ASEAN có cơ hội giao lưu, học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau cũng như tạo sự gắn kết trong và ngoài công việc.

Một số hình ảnh tại Hội thảo:

Ảnh 1: Cục trưởng Cục SHTT Đinh Hữu Phí phát biểu khai mạc Hội thảo

Ảnh 2: Toàn cảnh Hội thảo

Ảnh 3: Ông Andrew Czajkowski - Giám đốc Phòng tiếp cận thông tin và kiến thức của WIPO, trình bày về Tổng quan và xu hướng phát triển mới của Mạng lưới TISC trên toàn cầu

Ảnh 4: Đại biểu chụp ảnh lưu niệm

Ảnh 5: TS. Dương Ngọc Tú, Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Xuất sắc liên ngành về lĩnh vực các hợp chất thiên nhiên Việt Nam-Vương quốc Anh, Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam, giới thiệu về các sản phẩm đã được thương mại hóa của Trung tâm

Ảnh 6: Đại biểu tham quan Thư viện Tạ Quang Bửu, Đại học Bách khoa Hà Nội

Ảnh 7: Đại biểu chụp ảnh lưu niệm tại Đại học Bách khoa Hà Nội

Ảnh 8: Ông Alejandro Roca Campaña - Giám đốc cao cấp phòng tiếp cận thông tin và kiến thức (WIPO) phát biểu tại BK-HOLDINGS, Đại học Bách khoa Hà Nội.

Trung tâm Thông tin sở hữu công nghiệp

                                                                     

 


Th 2, 25/03/2019 | 10:40 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 03/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 1986 2-2016-00427 Trạm biến áp có lắp giá thao tác và tấm che bảo vệ máy biến áp Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây dựng và Dịch vụ Điện Việt
2 1987 2-2016-00139 Thùng đeo vai rải các loại phân hạt, các loại bột và các loại hạt mầm Công ty TNHH Kim Tân
3 1988 2-2016-00472 Phương pháp thi công tường lắp ghép Đỗ Đức Thắng
4 1989 2-2017-00037 Tấm panen sử dụng bê tông geopolyme Nguyễn Tấn Khoa
5 1990 2-2013-00240 Thiết bị cắt dùng cho máy cắt cao su Amy TSAI
6 1991 2-2010-00076 Nồi áp suất PT Maspion 
7 1992 2-2018-00347 Nhiên liệu nhũ hóa bao gồm dầu nhiệt phân sinh khối và dầu điêzen Viện Dầu khí Việt Nam 
8 1993 2-2016-00442 Kết cấu nhà nổi có hệ thống phát điện bằng năng lượng sóng biển Trịnh Văn Hoa
9 1994 2-2014-00345 Kết cấu vật liệu composit WANG, SHUI MU
10 1995 2-2013-00047 Đồ đựng SHINWA CO., LTD.
11 1996 2-2013-00048 Đồ đựng SHINWA CO., LTD.

Th 2, 25/02/2019 | 10:14 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 02/2019

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 1953 2-2014-00355 Máy phủ tự động dùng trong công nghiệp giày và dây chuyền công nghệ phủ tự động C SUN Tech (Guangzhou) LTD
2 1954 2-2016-00210 Phương pháp sản xuất kit để phát hiện độc tố gây mất trí nhớ tạm thời không hồi phục ở người và kit được sản xuất bằng phương pháp này Viện Hải Dương Học
3 1955 2-2018-00155 Quy trình sản xuất bột giàu chất polyphenol từ lá cây ngô (Zea Mays L.) và sản phẩm bột giàu polyphenol thu được từ quy trình này Đặng Xuân Cường
4 1956 2-2013-00078 Bảng mạch chạm điện dung trong suốt Young Fast Optoelectronics Co., Ltd.
5 1957 2-2016-00194 Phương pháp sấy lúa được thực hiện bởi hệ thống sấy lúa tĩnh vỉ ngang Dương Xuân Quả
6 1958 2-2018-00335 Trụ cứu hỏa ngầm Công ty trách nhiệm hữu hạn Hiệp Lực
7 1959 2-2014-00353 Thiết bị làm sạch lưới vận chuyển C SUN Tech (Guangzhou) LTD
8 1960 2-2016-00176 Phương pháp tẩy màu dung dịch kiềm aluminat để sản xuất nhôm hydroxyt trong quy trình Bayer Phòng thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu 
9 1961 2-2016-00177 Phương pháp sản xuất kem dùng ngoài da từ cây thồm lồm (Polygonum chinensis L.) có tác dụng kháng virut herpes và kem dùng ngoài da thu được từ phương pháp này Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
10 1962 2-2017-00369 Kim sinh thiết phổi dùng được nhiều lần kiểu Tru-Cut Học viện Quân y
11 1963 2-2012-00200 Vỏ bao thuốc lá HONGTA TOBACCO (GROUP) CO., LTD.
12 1964 2-2018-00319 Thiết bị lên men trên môi trường xốp Công ty Cổ phẩn Công nghệ sinh học 
13 1965 2-2018-00326 Máy xử lý tạo màu ngọc trai Nguyễn Mạnh Thắng
14 1966 2-2018-00355 Quy trình sản xuất đệm sinh học từ bã sả sau khi chưng cất tinh dầu và quy trình xử lý chất thải của vật nuôi Công ty cổ phần Công nghệ sinh học 
15 1967 2-2016-00337 Phương pháp tách chiết hợp chất adenosine từ cây lan kim tuyến Anoectochilus roxburghii (Wall.) Lindl. Viện ứng dụng công nghệ
16 1968 2-2016-00227 Quy trình tổng hợp cao su butadien acrylonitril dạng lỏng chứa nhóm carboxyl ở đầu mạch Viện Hóa học-Vật liệu
17 1969 2-2017-00426 Hệ thống lọc nước bằng phương pháp hai bình đối đầu nhau Võ Thị Hà
18 1970 2-2018-00392 Dung dịch dùng để ướp và bảo quản thịt sống Lều Văn Tuẫn 
19 1971 2-2016-00341 Giếng lấy nước kiểu tia trong vùng cát bằng cọc xi măng đất Viện Thủy công
20 1972 2-2018-00423 Quy trình tổng hợp gefitinib Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga/ Bộ Quốc phòng
21 1973 2-2015-00372 Quy trình chế tạo cấu kiện xây dựng dạng tấm và dạng dầm từ gỗ Tống quá sủ Trường Đại học Lâm nghiệp
22 1974 2-2017-00320 Vòng tẩm progesteron đặt âm đạo bò Sử Thanh Long
23 1975 2-2018-00256 Phương pháp hồi lưu chu trình kín để tổng hợp vật liệu kết cấu khung cơ kim Cu3(BTC)2 (BTC: 1,3,5-benzenetricarboxylate) Viện Hóa học - Vật liệu, Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự
24 1976 2-2018-00362 Xi măng composit có độ bền chịu sulfat và/hoặc chịu nước biển Viện vật liệu xây dựng
25 1977 2-2018-00376 Băng tải tự hành Quách Văn Dũng
26 1978 2-2018-00339 Phương pháp đo lưu lượng phương tiện tham gia giao thông Công ty Cổ phần Hapras Việt Nam
27 1979 2-2016-00467 Thiết bị nhắc nhở, báo cáo sự cố và đánh giá mức độ hài lòng của người dùng nhà vệ sinh. Lê Văn Hiệp
28 1980 2-2014-00369 Cơ cấu lắp/tháo má kẹp nhanh dùng cho thiết bị gắn kết Chenfull International Co., Ltd.
29 1981 2-2018-00454 Máy bóp bóng cao su y tế Hồ Tăng Hoạt
30 1982 2-2018-00307 Phương pháp xử lý dứa (Ananas comosus) xay bằng sóng siêu âm và chế phẩm enzym thủy phân trong quy trình thu nhận dịch dứa ép Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh 
31 1983 2-2017-00240 Bộ điện trở xả Vũ Văn Thảo
32 1984 2-2013-00111 Quy trình tối ưu bộ thông số bước đi của rô-bốt dạng người dùng thuật toán di truyền nâng cao (MGA) Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
33 1985 2-2018-00285 Khuôn bao cửa bê tông cốt phi kim Công ty TNHH Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh BR-VT (BUSADCO)

Th 2, 25/02/2019 | 10:08 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 02/2019

 (Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 20367 1-2013-01101 Thiết bị gia nhiệt chất lỏng có bộ phận điều khiển nhiệt độ Heatworks Technologies, Inc
2 20368 1-2010-00401 Hệ thống và phương pháp hỗ trợ giao dịch tài chính GOLDMINE WORLD, INC. d/b/a WORLD BANKCARD SERVICES 
3 20369 1-2010-03041 Kết cấu nối bằng cơ-từ FIDLOCK GMBH
4 20370 1-2013-01391 Thiết bị tạo rung Mplus Co., Ltd.
5 20371 1-2017-02809 Thiết bị tạo ra nước uống giàu hyđro-oxy hoạt hóa và phương pháp tạo ra nước uống giàu hyđro-oxy hoạt hóa Công ty Cổ phần tập đoàn Điện lạnh Điện máy Việt úc
6 20372 1-2014-01908 Xà phòng dạng bánh và phương pháp sản xuất xà phòng này Công ty cổ phần Hoa Lan
7 20373 1-2014-02298 Chìa vặn đo lực HONDA MOTOR CO., LTD.
8 20374 1-2011-01210 Phương pháp sản xuất polyme dạng hạt mỏng Perfection Mighty Industrial Co., Ltd.
9 20375 1-2012-00238 Dược phẩm để điều trị bệnh viêm phế quản Hebei Yiling Medicine Research Institute Co., Ltd.
10 20376 1-2013-00350 Hệ thống chiếu đa điểm CJ CGV CO., LTD.
11 20377 1-2016-04891 Bộ phận phun keo hai mặt cạnh dán nhau dùng cho máy nối ngang ván lạng Công ty TNHH Cơ khí Công Nông nghiệp Bùi Văn Ngọ
12 20378 1-2017-03948 Thiết bị trò chơi có bộ tự đếm điểm số Weike (S) Pte Ltd
13 20379 1-2013-00881 Thiết bị điều khiển chức năng tắt máy tạm thời dùng cho xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
14 20380 1-2015-02038 Giày dép có mũ giày kết hợp với phụ kiện dệt kim có phần miếng lót trong giày và phần lưỡi, phụ kiện dệt kim, phương pháp chế tạo giày dép NIKE INNOVATE C.V.
15 20381 1-2012-00133 Hệ thống và phương pháp giao dịch, thiết bị giao dịch dùng cho hệ thống này và vật ghi EINNOVATIONS HOLDINGS PTE. LTD.
16 20382 1-2012-02870 Thiết bị rung và thiết bị phản hồi xúc giác gồm thiết bị rung này Mplus Co., Ltd.
17 20383 1-2013-02066 Bộ truyền và bộ nhận để truyền và nhận nội dung đa phương tiện, và phương pháp tái tạo chúng SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
18 20384 1-2013-02330 Bộ rung tuyến tính nằm ngang Mplus Co., Ltd.
19 20385 1-2013-03834 Động cơ rung tuyến tính Mplus Co., Ltd.
20 20386 1-2014-03141 Máy điện đinamô HONDA MOTOR CO., LTD.
21 20387 1-2012-00784 Hệ thống chiếu sáng của xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
22 20388 1-2015-04377 Mạch điều khiển và phương pháp điều khiển bộ phận chiếu sáng của phương tiện giao thông PIAGGIO & C. S.p.A.
23 20389 1-2014-02680 Nguồn tạo plasma lạnh ở áp suất khí quyển Trần Ngọc Đảm
24 20390 1-2013-02210 Phương pháp và thiết bị để điều khiển màn hình chạm bằng cách sử dụng thanh định thời và vật ghi SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
25 20391 1-2013-02134 Thiết bị di động và phương pháp hiển thị các màn hình trên màn hình chạm của thiết bị di động này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD. 
26 20392 1-2016-02654 Phương pháp tạo kit để phát hiện sớm nhiễm virut dengue Phan Thị Ngà
27 20393 1-2016-02718 Quy trình chế biến quặng đa kim antimon-vàng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
28 20394 1-2016-03724 Kết cấu treo tường Đoàn Hiệp
29 20395 1-2015-01085 Chế phẩm dầu hoặc chất béo, phương pháp sản xuất nó, phương pháp ức chế sự gia tăng chỉ số axit và sự đổi màu do nhiệt của chế phẩm này J-OIL MILLS, INC
30 20396 1-2015-02269 Bộ nạp ắcquy, hệ thống nạp ắcquy và phương pháp nạp ắcquy RICOH COMPANY, LTD.
31 20397 1-2016-01269 Thiết bị phục hồi độ xốp cho vải không dệt và phương pháp phục hồi độ xốp cho vải này UNICHARM CORPORATION
32 20398 1-2014-00471 Máy trồng cây con ISEKI & CO., LTD.
33 20399 1-2014-02506 Phương pháp tinh chế khí tổng hợp sinh khối dưới áp lực dương để sản xuất dầu WUHAN KAIDI ENGINEERING TECHNOLOGY RESEARCH INSTITUTE CO., LTD.
34 20400 1-2016-03932 Chế phẩm để tạo ra lớp phủ bôi trơn rắn, cơ cấu nối bằng ren dùng cho ống dẫn hoặc ống chống có lớp phủ bôi trơn rắn được tạo ra từ chế phẩm này và phương pháp sản xuất cơ cấu nối bằng ren này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
35 20401 1-2011-00606 Biểu mẫu đọc được bằng máy, hệ thống diễn dịch biểu mẫu này, phương pháp xác định sự có mặt hoặc không có mặt và phương pháp dò các dấu của người dùng DIAMANDIS, Argiris
36 20402 1-2013-01225 Thiết bị điều chỉnh/điều khiển tự động theo vị trí của mặt trời dùng cho hệ thống phát điện nhờ năng lượng mặt trời BIG SUN Energy Technology Incorporation
37 20403 1-2011-00873 Hệ thống sấy để loại bỏ hơi ẩm bề mặt ra khỏi hạt GALA INDUSTRIES, INC.
38 20404 1-2012-00381 Thiết bị và phương pháp xác định tính hiệu lực của bộ khóa Nokia Technologies OY
39 20405 1-2014-04161 Kết cấu chịu động đất ở bên ngoài của tòa nhà nhiều tầng hiện có JFE CIVIL ENGINEERING & CONSTRUCTION CORPORATION
40 20406 1-2015-00500 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
41 20407 1-2015-01716 Hợp chất benzen được thế và dược phẩm chứa hợp chất này EPIZYME, INC. 
42 20408 1-2015-02741 Phương pháp và thiết bị truyền tín hiệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
43 20409 1-2016-03919 Đầu dò cảm biến cách tử Bragg trong sợi quang được chế tạo bằng cách ăn mòn hoá học Viện Khoa học Vật liệu, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
44 20410 1-2016-04112 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
45 20411 1-2011-00196 Phức hợp protein chứa polypeptit có hoạt tính sinh lý, phương pháp điều chế phức hợp protein và dược phẩm chứa phức hợp protein này HANMI SCIENCE CO., LTD.
46 20412 1-2011-01503 Kết cấu đường dẫn khí rò thoát dùng cho động cơ xe môtô SANYANG MOTOR CO., LTD.
47 20413 1-2011-01553 Bộ phận tổ hợp UNILIN, BVBA
48 20414 1-2012-01470 Nhựa polyamit đồng trùng hợp, phương pháp sản xuất nhựa này, hợp phần nhựa và sản phẩm đúc được tạo ra từ nhựa polyamit đồng trùng hợp hoặc hợp phần nhựa MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
49 20415 1-2012-03549 Hệ thống quản lý thông tin phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
50 20416 1-2012-03772 Vật dụng kiểm soát loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
51 20417 1-2014-00103 Phương pháp sản xuất thiết bị truyền thông có nguồn điện cục bộ PROTEUS DIGITAL HEALTH, INC.
52 20418 1-2016-04674 Hợp kim hàn và mối hàn chứa hợp phần của hợp kim hàn này        Senju Metal Industry Co., Ltd.
53 20419 1-2012-02480 Phương pháp sản xuất chất xúc tác để cracking hợp chất cacbon hữu cơ và phương pháp cracking ít nhất một hợp chất cacbon hữu cơ Krause-Roehm-Systeme AG
54 20420 1-2014-01937 Phương pháp truyền của khối truyền thông tin trong hệ thống truyền thông nặc danh TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
55 20421 1-2014-03775 Phương pháp và hệ thống thu thập thông tin người dùng TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
56 20422 1-2015-03671 Cụm treo và cụm dẫn động có cụm này GOGORO INC.
57 20423 1-2015-03950 Động cơ sức gió trục đứng Trần Nguyễn Lưu
58 20424 1-2016-03283 Bột dinh dưỡng và quy trình sản xuất bột dinh dưỡng này Trường Đại học Duy Tân
59 20425 1-2016-00208 Thiết bị bẫy chuột liên hoàn Lê Đức Hiền
60 20426 1-2012-00087 Nhạc cụ ảo sử dụng màn hình cảm ứng phỏng theo nhạc cụ dây Trường Đại học FPT
61 20427 1-2015-01660 Cơ cấu nắp cống một chiều ngăn mùi và ngăn thủy triều Tạ Tuấn Minh
62 20428 1-2015-04495 Quy trình xác định tên miền độc hại Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT - Trường Đại học FPT
63 20429 1-2017-03874 Máy cấy lúa sử dụng động cơ điện Trần Đại Nghĩa
64 20430 1-2014-03087 Hệ thống máy phát điện khởi động cho động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
65 20431 1-2015-03089 Phần trước của xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD. 
66 20432 1-2012-00147 Phương pháp cải thiện độ ổn định của bể điện phân nhôm và bể điện phân nhôm ALUMINUM CORPORATION OF CHINA LIMITED
67 20433 1-2014-04155 Hợp chất để ức chế hoạt tính enzym tyrosin kinaza của protein Abelson, protein họ Abelson, protein khảm cùng họ và dược phẩm chứa nó NOVARTIS AG 
68 20434 1-2013-03529 Phương pháp kiểm tra sự kết nối của thiết bị ngoại vi với giao diện truyền thông của thiết bị điện tử THOMSON LICENSING
69 20435 1-2014-03168 Thiết bị vận chuyển linh kiện bằng băng rung từ kho dưới dạng hàng rời ASM ASSEMBLY SYSTEMS GMBH & CO. KG
70 20436 1-2017-00321 Máy giặt PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
71 20437 1-2009-00827 Thiết bị làm sạch nước Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
72 20438 1-2014-00172 Thiết bị đầu cuối và phương pháp được thực hiện trong thiết bị đầu cuối này Sun Patent Trust
73 20439 1-2014-01149 Máy giặt PANASONIC CORPORATION
74 20440 1-2014-02269 Thiết bị y tế và bộ thiết bị y tế dùng để banh vết mổ trong phẫu thuật MEDENVISION
75 20441 1-2015-02971 Vật liệu sợi chứa các sợi có hai hoặc nhiều thành phần được tạo nếp gấp, vải không dệt có vật liệu này và phương pháp tạo ra vật liệu này PEGAS NONWOVENS S.R.O. 
76 20442 1-2015-03013 Bộ điện trở tích hợp cầu chì COME TECH SURGE CO., LTD.
77 20443 1-2017-00322 Máy giặt PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
78 20444 1-2011-02741 Phương pháp phát hiện hoạt tính endopeptidaza tái hướng đích và kháng thể alpha-SNAP-25 dùng trong phương pháp này Allergan, Inc.
79 20445 1-2011-03153 Khay trồng cây HOUSING AND DEVELOPMENT BOARD
80 20446 1-2015-04512 Hệ thống treo của xe máy PIAGGIO & C. S.p.A.
81 20447 1-2015-00657 Giấy phân rã nhanh trong nước, quy trình sản xuất và thuốc lá điếu có đầu lọc được làm từ giấy này DELFORTGROUP AG
82 20448 1-2015-01263 Bộ khởi động động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
83 20449 1-2010-03526 Động cơ có cơ cấu giảm áp SANYANG MOTOR CO., LTD.
84 20450 1-2011-02796 Vi sinh vật thuộc giống Corynebacterium sản xuất axit 5'-inosinic và phương pháp sản xuất axit 5'-inosinic CJ CHEILJEDANG CORP.
85 20451 1-2013-01544 Phương pháp sản xuất nền đĩa cứng thủy tinh KAO CORPORATION
86 20452 1-2013-03186 Hệ thống tích hợp và phương pháp tạo năng lượng ExxonMobil Upstream Research Company
87 20453 1-2014-04336 Thước dùng trong giáo dục phổ thông Phan Đình Minh
88 20454 1-2015-03300 Hệ thống và phương pháp truyền các tín hiệu trạng thái của các chuyển mạch vị trí GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
89 20455 1-2015-03781 Thiết bị sắp xếp tờ tiền GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
90 20456 1-2011-02905 Phương pháp quản lý bảo mật giữa thiết bị tính toán xách tay và trạm tiếp nhận thiết bị tính toán xách tay QUALCOMM INCORPORATED
91 20457 1-2014-03480 Phương pháp tách hơi thiết bị chưng cốc FOSTER WHEELER USA CORPORATION
92 20458 1-2015-02175 Xe YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA 
93 20459 1-2015-04958 Xe YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
94 20460 1-2015-04959 Xe YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
95 20461 1-2015-04960 Xe YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
96 20462 1-2016-00671 Cụm khống chế đường kính ba lông KORDSA GLOBAL ENDUSTRIYEL IPLIK VE KORD BEZI SANAYI VE TICARET ANONIM SIRKETI
97 20463 1-2016-01942 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
98 20464 1-2017-02907 Bộ giải mã để giải mã video, phương pháp giải mã video và phương pháp mã hóa video GE Video Compression, LLC
99 20465 1-2017-02908 Bộ giải mã để giải mã video, phương pháp giải mã video và phương pháp mã hóa video GE Video Compression, LLC
100 20466 1-2017-02910 Bộ giải mã để giải mã video, bộ mã hóa để mã hóa video và phương pháp giải mã video GE Video Compression, LLC
101 20467 1-2017-02912 Bộ giải mã để giải mã video, bộ mã hóa để mã hóa video và phương pháp giải mã video GE Video Compression, LLC
102 20468 1-2013-01068 Thiết bị sản xuất khí sinh học từ phế phụ phẩm nông nghiệp, sinh khối và rác thải sinh hoạt hữu cơ Nguyễn Hồng Sơn
103 20469 1-2016-02768 Chế phẩm bảo vệ thực vật dạng nhũ tương dầu trong nước và quy trình điều chế chế phẩm này Công ty Cổ phần Nông nghiệp HP
104 20470 1-2011-02978 áo bảo hộ phóng điện tĩnh ESD TECHNOLOGY CONSULTING & LICENSING CO., LTD
105 20471 1-2013-03127 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
106 20472 1-2014-01824 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
107 20473 1-2014-03976 Bơm tiêm an toàn JHENG, Bo-Ren
108 20474 1-2013-02700 Thiết bị điều khiển và giám sát trung tâm dùng cho hệ thống cấp nước, và hệ thống điều khiển và giám sát hệ thống cấp nước HITACHI, LTD.
109 20475 1-2014-03562 Phương pháp tạo ra bề mặt giặt ma sát CALIBRE8 PTY LTD.
110 20476 1-2014-03941 Thiết bị, hệ thống và phương pháp quản lý công suất HITACHI, LTD.
111 20477 1-2015-00320 Thiết bị sản xuất giày dép NIKE INNOVATE C.V.
112 20478 1-2015-02875 Thiết bị trang trí thân lon và phương pháp vận hành thiết bị này CROWN PACKAGING TECHNOLOGY, INC.
113 20479 1-2011-01884 Phương pháp và bể chứa để xử lý sinh học nhờ vi khuẩn yếm khí dùng cho nước thải RHODIA ENERGY GHG SAS
114 20480 1-2012-01026 Thiết bị phân phối nicotin PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A.
115 20481 1-2012-01871 Hợp chất dị vòng chứa nitơ và thuốc diệt nấm dùng trong nông nghiệp Nippon Soda Co., Ltd.
116 20482 1-2013-02208 Phương pháp và thiết bị truyền thông Nokia Technologies OY
117 20483 1-2014-03751 Lớp lõi bao gồm các phần tử bằng gỗ hình ziczag, phương pháp sản xuất lớp lõi này, và tấm vật liệu composit nhiều lớp bao gồm lớp lõi này Wood Innovations Ltd.
118 20484 1-2014-03819 Máy điều hòa không khí Daikin Industries, Ltd.
119 20485 1-2015-00492 Nắp hộp đựng kín khí có đệm bịt kín dễ tháo LEE, YOUNG-WON
120 20486 1-2015-00916 Thiết bị điều khiển đầu vào, hệ thống máy tính người dùng có cấu hình tối thiểu, phương pháp điều khiển đầu vào và vật ghi NEC Solution Innovators, Ltd.
121 20487 1-2011-01556 Phương pháp và thiết bị quản lý các phiên bản phần mềm Nokia Technologies OY
122 20488 1-2012-03558 Phương pháp chiết vanadi TNG LIMITED
123 20489 1-2012-03715 Phụ kiện đồ may mặc dùng cho áo lót phụ nữ DE SOUSA Michelle E.
124 20490 1-2013-00689 Thiết bị chống sét có các điện cực dạng lò xo và đường dây điện được trang bị thiết bị này AKTSIONERNOE OBSCHESTVO "NPO "STREAMER"
125 20491 1-2016-00016 Bàn chải đánh kẽ răng cầm tay LEE, SANG GEUN 
126 20492 1-2012-02051 Phương pháp xử lý dữ liệu viđeo Dolby International AB
127 20493 1-2012-02052 Phương pháp và thiết bị xử lý dữ liệu viđeo Dolby International AB
128 20494 1-2012-02053 Thiết bị xử lý dữ liệu viđeo Dolby International AB
129 20495 1-2012-02054 Phương pháp mã hóa viđeo nhiều cảnh nhìn Dolby International AB
130 20496 1-2014-01592 Thiết bị rửa vệ sinh TOTO LTD.
131 20497 1-2014-02050 Hộp mực CANON KABUSHIKI KAISHA
132 20498 1-2014-01386 Phương pháp và thiết bị điều khiển công suất truyền QUALCOMM INCORPORATED
133 20499 1-2014-04066 Phương pháp và thiết bị để báo cáo thông tin trạng thái kênh TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
134 20500 1-2015-03440 Thiết bị phản ứng tầng sôi và hệ thống khí hóa than đá tầng sôi SYNTHESIS ENERGY SYSTEMS, INC.
135 20501 1-2015-04956 Xe YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
136 20502 1-2016-01157 Vải không dệt dùng cho vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
137 20503